Xiaomi Redmi K100 Pro
Thông số kỹ thuật của Xiaomi Redmi K100 Pro
Tổng quan
| Thương hiệu | Xiaomi |
| Model | Redmi K100 Pro |
| Ngày công bố | Thứ Ba, ngày 11 tháng 8 2026 |
| Ngày mở bán | Thứ Ba, ngày 11 tháng 8 2026 |
| Tình trạng | Đang bán |
| Giá bán | €480 |
Thiết kế
| Chiều cao | 157.5 mm (6.20 inch) |
| Chiều rộng | 75.3 mm (2.96 inch) |
| Độ dày | 8.6 mm (0.34 inch) |
| Trọng lượng | 218 g (7.69 oz) |
| Chất liệu | Khung: Nhôm Mặt trước: Kính |
| Màu sắc | Đen, Xanh lá nhạt, Đỏ, Trắng |
| Kháng nước/bụi | Chống bụi và nước (chịu được tia nước áp suất cao; có thể ngâm nước đến 1,5m trong 30 phút) |
| Chuẩn kháng | IP68, IP69 |
Màn hình
| Loại màn hình | AMOLED |
| Kích thước màn hình | 6.59 inch |
| Độ phân giải | 1156 × 2510 pixel |
| Tần số quét | 185 Hz |
| Tỷ lệ khung hình | 19.5:9 |
| Mật độ điểm ảnh | 419 ppi |
| Tỷ lệ màn hình/thân máy | ≈ 89.8% |
| Độ sáng tối đa | 4500 cd/m² |
| Màn hình cảm ứng | Có |
| Màn hình tràn viền | Có |
| Tính năng hiển thị | 68 tỷ màu BT.2020 Màn hình cảm ứng điện dung Dolby Vision HDR10+ HDR Vivid Màn hình cảm ứng đa điểm |
Phần cứng
| Chipset | Qualcomm Snapdragon 8 Elite Gen 5 |
| Số nhân CPU | 8 |
| Tiến trình sản xuất | 3 nm |
| Xung nhịp tối đa | 4.6 GHz |
| Kiến trúc CPU | 64-bit |
| Vi kiến trúc | 2x 4.6 GHz – Oryon V3 Phoenix L 6x 3.62 GHz – Oryon V3 Phoenix M |
| Chuẩn RAM | LPDDR5X |
| GPU | Qualcomm Adreno 840 @1.20 GHz |
| RAM | 12GB, 16GB |
| Bộ nhớ | 256GB, 512GB, 1TB |
| Chuẩn bộ nhớ trong | UFS 4.1 |
| Phiên bản | 256GB 12GB RAM 256GB 16GB RAM 512GB 12GB RAM 512GB 16GB RAM 1TB 16GB RAM |
| Hỗ trợ thẻ nhớ | Không |
Phần mềm
| Hệ điều hành | Android 16 (Baklava) |
| Giao diện | HyperOS 3 |
Camera sau
| Hỗ trợ camera | Có |
| Camera 3 ống kính | 200 MP, ƒ/1.7, 24 mm ( Góc rộng ), 0.5 μm Chống rung quang học (OIS) PDAF 50 MP, ƒ/2.0, 60 mm ( Tele ), 0.64 μm, x2.5 Zoom quang, 1/2.75" Kích thước cảm biến Chống rung quang học (OIS) PDAF (10cm - ∞) 8 MP, 112° ( Góc siêu rộng ) |
| Hỗ trợ đèn flash | Có |
| Loại đèn flash | Đèn flash LED |
| Tính năng | Cảm biến quang phổ màu Dải động cao (HDR) Toàn cảnh |
| Hỗ trợ quay video | Có |
| Độ phân giải video | 2160p @ 30/60 fps 1080p @ 30/60/120/240/960/1920 fps 4320p @ 30 fps |
| Tính năng quay video | Gyro-EIS, HDR10+ |
Camera trước
| Hỗ trợ camera | Có |
| Camera đơn | 32 MP, ƒ/2.2, 21 mm ( Góc rộng ), 0.64 μm, 1/3.44" Kích thước cảm biến |
| Hỗ trợ quay video | Có |
| Độ phân giải video | 2160p @ 30 fps 1080p @ 30/60 fps |
Pin
| Loại | Si/C Li-Ion |
| Dung lượng | 8580 mAh |
| Công suất sạc có dây | 100 W |
| Hỗ trợ sạc không dây | Có |
| Công suất sạc không dây | 50 W |
| Hỗ trợ sạc nhanh | Có |
| Tính năng | Sạc có dây ngược Sạc không dây ngược |
Mạng
| Số SIM | 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM) |
| Hỗ trợ VoLTE | Có |
| Tốc độ dữ liệu | 5G, LTE, HSPA |
| Băng tần 2G | GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz |
| Băng tần 3G | HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 / 800 MHz |
| Băng tần 4G | LTE: b1 (2100), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b18 (800), b19 (800), b26 (850), b28 (700), b34 (2000), b38 (2600), b39 (1900), b40 (2300), b41 (2500), b42 (3500), b43 (3700), b48 (3800), b66 (1700 MHz) |
| Băng tần 5G | 5G: n1 (2100), n3 (1800), n5 (850), n7 (2600), n8 (900), n18 (850), n26 (850), n28 (700), n38 (2600), n40 (2300), n41 (2500), n48 (3500), n66 (2100), n77 (3700), n78 (3500 MHz) |
Kết nối
| Wi-Fi | Có ( Wi-Fi 7 ) |
| Chuẩn Wi-Fi | 802.11/a/b/g/n/ac/ax/be |
| Tính năng Wi-Fi | Dual-band, Wi-Fi Direct |
| Bluetooth | Có, v6.0 |
| Cổng USB | USB Type-C USB On-The-Go |
| Chuẩn USB | Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS) |
| Định vị | Có |
| Tính năng định vị | BDS (B1I & B1C & B2a), GALILEO (E1 & E5a), GPS (L1 & L5), NavIC, QZSS (L1 & L5) |
| NFC | Có |
Đa phương tiện
| Loa ngoài | Có |
| Giắc tai nghe | Không |
| Chuẩn âm thanh | Âm thanh Hi-Res 24-bit/192kHz, Dolby Atmos, Âm thanh không dây Hi-Res, Loa âm thanh nổi, Được tinh chỉnh bởi Bose |
| Radio FM | Không |
Tính năng
| Cảm biến | Gia tốc kế La bàn Con quay hồi chuyển Cảm biến tiệm cận Cảm biến vân tay siêu âm dưới màn hình |
| Tính năng đặc biệt | Nguồn điện lập trình được (PPS) Quick Charge 3+ USB Power Delivery 3.0 |
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Hình ảnh Xiaomi Redmi K100 Pro
Câu hỏi thường gặp
-
Giá Xiaomi Redmi K100 Pro là bao nhiêu?
Giá Xiaomi Redmi K100 Pro hiện ở mức €480; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
-
Xiaomi Redmi K100 Pro ra mắt khi nào?
Xiaomi Redmi K100 Pro chính thức lên kệ vào Thứ Ba, ngày 11 tháng 8 2026.
-
Xiaomi Redmi K100 Pro đang bán tại cửa hàng không?
Có, Xiaomi Redmi K100 Pro vẫn được phân phối chính hãng.
-
Xiaomi Redmi K100 Pro nặng bao nhiêu?
Xiaomi Redmi K100 Pro nặng khoảng 218 g.
-
Màn hình Xiaomi Redmi K100 Pro rộng bao nhiêu?
Màn hình Xiaomi Redmi K100 Pro rộng 6.59 inch.
-
Xiaomi Redmi K100 Pro có hỗ trợ 5G không?
Có, Xiaomi Redmi K100 Pro hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n3, n5, n7, n8, n18, n26, n28, n38, n40, n41, n48, n66, n77, n78.
-
Xiaomi Redmi K100 Pro có bao nhiêu camera?
Xiaomi Redmi K100 Pro có Camera 3 ống kính ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.