14 Xiaomi Redmi 9A
- Hệ điều hành Android 10 MIUI 12
- Màn hình 6.53 inch 720x1600 pixel
- Pin 5000 mAh Li-Poly
- Hiệu năng 2-6GB RAM Helio G25
- Camera 13MP 1080p
- Bộ nhớ 32-128GB eMMC 5.1
Thông số kỹ thuật của Xiaomi Redmi 9A
Tổng quan
- Thương hiệu
- Xiaomi
- Model
- Redmi 9A
- Tên gọi khác
- M2006C3LG
M2006C3LI
M2006C3LC
M2004C3L - Ngày công bố
- Thứ Ba, ngày 07 tháng 7 2020
- Ngày mở bán
- Thứ Ba, ngày 07 tháng 7 2020
- Tình trạng
- Ngừng kinh doanh
- Giá bán
- €80
Thiết kế
- Chiều cao
- 164.9 mm (6.49 inch)
- Chiều rộng
- 77.1 mm (3.04 inch)
- Độ dày
- 9 mm (0.35 inch)
- Trọng lượng
- 196 g (6.91 oz)
- Màu sắc
- Màu xám carbon, Xanh đại dương, Trời xanh
Màn hình
- Loại màn hình
- IPS LCD
- Kích thước màn hình
- 6.53 inch
- Độ phân giải
- 720 × 1600 pixel
- Tỷ lệ khung hình
- 20:9
- Mật độ điểm ảnh
- 269 ppi
- Tỷ lệ màn hình/thân máy
- ≈ 81%
- Độ sáng tối đa
- 400 cd/m²
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Màn hình tràn viền
- Có
- Tính năng hiển thị
- Màn hình cảm ứng điện dung
Màn hình cảm ứng đa điểm
Phần cứng
- Chipset
- MediaTek Helio G25
- Số nhân CPU
- 8
- Tiến trình sản xuất
- 12 nm
- Xung nhịp tối đa
- 2.0 GHz
- Kiến trúc CPU
- 64-bit
- Vi kiến trúc
- 4x 2.0 GHz – Cortex-A53
4x 1.5 GHz – Cortex-A53 - Chuẩn RAM
- LPDDR4X
- GPU
- IMG PowerVR GE8320
- RAM
- 2GB, 3GB, 4GB, 6GB
- Bộ nhớ
- 32GB, 64GB, 128GB
- Chuẩn bộ nhớ trong
- eMMC 5.1
- Phiên bản
- 32GB 2GB RAM
32GB 3GB RAM
64GB 4GB RAM
128GB 4GB RAM
128GB 6GB RAM - Hỗ trợ thẻ nhớ
- Có
- Khe thẻ
- microSDXC
Phần mềm
- Hệ điều hành
- Android 10 (Quince Tart), Có thể nâng cấp lên Android 11 (Red Velvet Cake)
- Giao diện
- MIUI 12
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 13 MP, ƒ/2.2, 28 mm ( Góc rộng ), 1.0 μm
- Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED
- Tính năng
- Đèn flash tự động
Chế độ chụp liên tục
Thu phóng kỹ thuật số
Bù phơi sáng
Nhận diện khuôn mặt
Dải động cao (HDR)
Cài đặt ISO
Chạm để lấy nét - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30/60 fps
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 5 MP, ƒ/2.2 ( Góc rộng ), 1.12 μm
- Tính năng
- Dải động cao (HDR)
- Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30 fps
Pin
- Loại
- Li-Poly
- Dung lượng
- 5000 mAh
- Công suất sạc có dây
- 10 W
Mạng
- Số SIM
- 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
- Hỗ trợ VoLTE
- Có
- Tốc độ dữ liệu
- LTE, HSPA
- Băng tần 2G
- GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
- Băng tần 3G
- HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 MHz
- Băng tần 4G
- LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b20 (800), b28 (700), b38 (2600), b40 (2300), b41 (2500 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có ( Wi-Fi 4 )
- Chuẩn Wi-Fi
- 802.11/b/g/n
- Tính năng Wi-Fi
- Điểm phát sóng di động, Wi-Fi Direct
- Bluetooth
- Có, v5.0
- Cổng USB
- Micro-USB 2.0
USB On-The-Go - Chuẩn USB
- Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- Định vị
- Có
- Tính năng định vị
- BDS, GLONASS, GPS
- NFC
- Không
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Có
- Radio FM
- Có
Tính năng
- Cảm biến
- Gia tốc kế
Cảm biến tiệm cận
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Đánh giá Xiaomi Redmi 9A
Hình ảnh Xiaomi Redmi 9A
Câu hỏi thường gặp
Giá Xiaomi Redmi 9A là bao nhiêu?
Giá Xiaomi Redmi 9A hiện ở mức €80; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
Xiaomi Redmi 9A ra mắt khi nào?
Xiaomi Redmi 9A chính thức lên kệ vào Thứ Ba, ngày 07 tháng 7 2020.
Xiaomi Redmi 9A đang bán tại cửa hàng không?
Không, Xiaomi Redmi 9A đã ngừng kinh doanh chính hãng nhưng có thể còn hàng xách tay.
Xiaomi Redmi 9A nặng bao nhiêu?
Xiaomi Redmi 9A nặng khoảng 196 g.
Màn hình Xiaomi Redmi 9A rộng bao nhiêu?
Màn hình Xiaomi Redmi 9A rộng 6.53 inch.
Xiaomi Redmi 9A có hỗ trợ 5G không?
Không, Xiaomi Redmi 9A không hỗ trợ 5G.
Xiaomi Redmi 9A có bao nhiêu camera?
Xiaomi Redmi 9A có Camera đơn ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.