7 Xiaomi Mi 9 Lite
- Hệ điều hành Android 9.0 MIUI 12.5
- Màn hình 6.39 inch 1080x2340 pixel
- Pin 4030 mAh Li-Poly
- Hiệu năng 6GB RAM Snapdragon 710
- Camera 48MP 720p
- Bộ nhớ 64/128GB UFS 2.1
Thông số kỹ thuật của Xiaomi Mi 9 Lite
Tổng quan
- Thương hiệu
- Xiaomi
- Model
- Mi 9 Lite
- Tên gọi khác
- M1904F3BG
- Ngày công bố
- Thứ Hai, ngày 16 tháng 9 2019
- Ngày mở bán
- Thứ Hai, ngày 16 tháng 9 2019
- Tình trạng
- Ngừng kinh doanh
- Giá bán
- €320
Thiết kế
- Chiều cao
- 156.8 mm (6.17 inch)
- Chiều rộng
- 74.5 mm (2.93 inch)
- Độ dày
- 8.7 mm (0.34 inch)
- Trọng lượng
- 179 g (6.31 oz)
- Chất liệu
- Mặt lưng: Gorilla Glass 5
Khung: Nhôm
Mặt trước: kính Gorilla 5 - Màu sắc
- Aurora Blue, Onyx Grey, Màu trắng ngọc trai
Màn hình
- Loại màn hình
- Super AMOLED
- Kích thước màn hình
- 6.39 inch
- Độ phân giải
- 1080 × 2340 pixel
- Tỷ lệ khung hình
- 19.5:9
- Mật độ điểm ảnh
- 403 ppi
- Tỷ lệ màn hình/thân máy
- ≈ 85.8%
- Độ sáng tối đa
- 430 cd/m²
- Kính bảo vệ
- Kính Corning Gorilla Glass 5
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Màn hình tràn viền
- Có
- Tính năng hiển thị
- Màn hình cảm ứng điện dung
HDR
Màn hình cảm ứng đa điểm
Phần cứng
- Chipset
- Qualcomm Snapdragon 710
- Số nhân CPU
- 8
- Tiến trình sản xuất
- 10 nm
- Xung nhịp tối đa
- 2.2 GHz
- Kiến trúc CPU
- 64-bit
- Vi kiến trúc
- Cortex-A75
Cortex-A55
Qualcomm Kryo 360 - Chuẩn RAM
- LPDDR4X
- GPU
- Qualcomm Adreno 616
- RAM
- 6GB
- Bộ nhớ
- 64GB, 128GB
- Chuẩn bộ nhớ trong
- UFS 2.1
- Phiên bản
- 64GB 6GB RAM
128GB 6GB RAM - Hỗ trợ thẻ nhớ
- Có
- Khe thẻ
- microSDXC
Phần mềm
- Hệ điều hành
- Android 9.0 (Pie), Có thể nâng cấp lên Android 11 (Red Velvet Cake)
- Giao diện
- MIUI 12.5
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera 3 ống kính
- 48 MP, ƒ/1.8 ( Góc rộng ), 0.8 μm, 1/2.0" Kích thước cảm biếnPDAF
8 MP ( Góc siêu rộng ), 1.12 μm, 1/4.0" Kích thước cảm biến
2 MP ( Ống kính phụ ) - Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED
- Tính năng
- Dải động cao (HDR)
Toàn cảnh - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 2160p @ 30 fps
1080p @ 30/60/120 fps
720p @ 960 fps
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 32 MP, ƒ/2.0, 26 mm ( Góc rộng ), 0.8 μm, 1/2.8" Kích thước cảm biến
- Tính năng
- Dải động cao (HDR)
- Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30 fps
Pin
- Loại
- Li-Poly
- Dung lượng
- 4030 mAh
- Khả năng tháo rời
- Pin liền
- Công suất sạc có dây
- 18 W
- Hỗ trợ sạc nhanh
- Có
Mạng
- Số SIM
- 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
- Hỗ trợ VoLTE
- Có
- Tốc độ dữ liệu
- LTE, HSPA
- Băng tần 2G
- GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
- Băng tần 3G
- HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 MHz
- Băng tần 4G
- LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b20 (800), b28 (700), b38 (2600), b40 (2300 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có ( Wi-Fi 5 )
- Chuẩn Wi-Fi
- 802.11/a/b/g/n/ac
- Tính năng Wi-Fi
- Dual-band, Điểm phát sóng di động, Wi-Fi Direct
- Bluetooth
- Có, v5.0
- Cổng USB
- USB Type-C 2.0
- Chuẩn USB
- Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- Định vị
- Có
- Tính năng định vị
- BDS, GALILEO, GLONASS, GPS
- NFC
- Có
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Có
- Radio FM
- Có
Tính năng
- Cảm biến
- Gia tốc kế
La bàn / Từ kế
Cảm biến vân tay
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Đánh giá Xiaomi Mi 9 Lite
Hình ảnh Xiaomi Mi 9 Lite
Câu hỏi thường gặp
Giá Xiaomi Mi 9 Lite là bao nhiêu?
Giá Xiaomi Mi 9 Lite hiện ở mức €320; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
Xiaomi Mi 9 Lite ra mắt khi nào?
Xiaomi Mi 9 Lite chính thức lên kệ vào Thứ Hai, ngày 16 tháng 9 2019.
Xiaomi Mi 9 Lite đang bán tại cửa hàng không?
Không, Xiaomi Mi 9 Lite đã ngừng kinh doanh chính hãng nhưng có thể còn hàng xách tay.
Xiaomi Mi 9 Lite nặng bao nhiêu?
Xiaomi Mi 9 Lite nặng khoảng 179 g.
Màn hình Xiaomi Mi 9 Lite rộng bao nhiêu?
Màn hình Xiaomi Mi 9 Lite rộng 6.39 inch.
Xiaomi Mi 9 Lite có bao nhiêu camera?
Xiaomi Mi 9 Lite có Camera 3 ống kính ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.