8 Xiaomi 17 Ultra
- Hệ điều hành Android 16 HyperOS 3
- Màn hình 6.9 inch 1200x2608 pixel
- Pin 6000 mAh Si/C Li-Ion
- Hiệu năng 16GB RAM Snapdragon 8 Elite Gen 5
- Camera 200MP 4320p
- Bộ nhớ 512GB/1TB UFS 4.1
Thông số kỹ thuật của Xiaomi 17 Ultra
Tổng quan
- Thương hiệu
- Xiaomi
- Model
- 17 Ultra
- Tên gọi khác
- 25128PNA1G
2512BPNDAG
25128PNA1C - Ngày công bố
- Thứ Bảy, ngày 28 tháng 2 2026
- Ngày mở bán
- Thứ Ba, ngày 10 tháng 3 2026
- Tình trạng
- Đang bán
- Giá bán
- $1,216.83
£1,099
€1,249.90
₹129,999
Thiết kế
- Chiều cao
- 162.9 mm (6.41 inch)
- Chiều rộng
- 77.6 mm (3.06 inch)
- Độ dày
- 8.3 mm (0.33 inch)
- Trọng lượng
- 218 g (7.69 oz)
- Chất liệu
- Mặt lưng: nhựa gia cường sợi thủy tinh
Khung: Nhôm
Mặt trước: Kính - Màu sắc
- Đen, Xanh lá, Trắng
- Kháng nước/bụi
- Chống bụi và nước (chịu được tia nước áp suất cao; có thể ngâm nước đến 6m trong 30 phút)
- Chuẩn kháng
- IP68, IP69
Màn hình
- Loại màn hình
- LTPO AMOLED
- Kích thước màn hình
- 6.9 inch
- Độ phân giải
- 1200 × 2608 pixel
- Tần số quét
- 120 Hz
- Tỷ lệ khung hình
- 19.5:9
- Mật độ điểm ảnh
- 416 ppi
- Tỷ lệ màn hình/thân máy
- ≈ 92.3%
- Độ sáng tối đa
- 3500 cd/m²
- Kính bảo vệ
- Sợi thủy tinh tiêu chuẩn hàng không vũ trụ, Kính bảo vệ Xiaomi 3.0
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Tính năng hiển thị
- 2160Hz PWM Dimming
68 tỷ màu
Màn hình cảm ứng điện dung
Dolby Vision
Màn hình cảm ứng đa điểm
Phần cứng
- Chipset
- Qualcomm Snapdragon 8 Elite Gen 5
- Số nhân CPU
- 8
- Tiến trình sản xuất
- 3 nm
- Xung nhịp tối đa
- 4.6 GHz
- Kiến trúc CPU
- 64-bit
- Vi kiến trúc
- 2x 4.6 GHz – Oryon V3 Phoenix L
6x 3.62 GHz – Oryon V3 Phoenix M - Chuẩn RAM
- LPDDR5X
- GPU
- Qualcomm Adreno 840 @1.20 GHz
- RAM
- 16GB
- Bộ nhớ
- 512GB, 1TB
- Chuẩn bộ nhớ trong
- UFS 4.1
- Phiên bản
- 512GB 16GB RAM
1TB 16GB RAM - Hỗ trợ thẻ nhớ
- Không
Phần mềm
- Hệ điều hành
- Android 16 (Baklava), Có thể nâng cấp lên Android 17 (Cinnamon Bun)
- Giao diện
- HyperOS 3
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera 3 ống kính
- 50 MP, ƒ/1.7, 23 mm ( Góc rộng ), 1.6 μm, 1.0"-type Kích thước cảm biếnDual-Pixel PDAF
Chống rung quang học (OIS)
200 MP ( Tele tiềm vọng ), 0.56 μm, 1/1.4" Kích thước cảm biếnMulti-directional PDAF (30cm - ∞)
Chống rung quang học (OIS)
Vòng zoom
50 MP, ƒ/2.2, 14 mm, 115° ( Góc siêu rộng ), 0.64 μm, 1/2.76" Kích thước cảm biếnDual-Pixel PDAF
Máy quét LiDAR 3D TOF (độ sâu) - Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED kép
- Tính năng
- Cảm biến quang phổ màu
Dải động cao (HDR)
Lấy nét tự động bằng laser
Ống kính Leica
Toàn cảnh - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 4320p @ 30 fps
2160p @ 30/60/120 fps
1080p @ 30/60/120/240/480/960/1920 fps - Tính năng quay video
- Quay video 10-bit (4K@60fps, 1080p), Dolby Vision HDR, Gyro-EIS
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 50 MP, ƒ/2.2, 21 mm ( Góc rộng ), 0.61 μm, 1/2.7" Kích thước cảm biếnLấy nét tự động (AF)
- Tính năng
- Dải động cao (HDR)
Toàn cảnh - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 2160p @ 30/60 fps
1080p @ 30/60/120 fps - Tính năng quay video
- Gyro-EIS
Pin
- Loại
- Si/C Li-Ion
- Dung lượng
- 6000 mAh
- Công suất sạc có dây
- 90 W
- Hỗ trợ sạc không dây
- Có
- Công suất sạc không dây
- 50 W
- Hỗ trợ sạc nhanh
- Có
- Tính năng
- Sạc có dây ngược
Sạc không dây ngược
Mạng
- Số SIM
- 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM + eSIM + eSIM + eSIM)
- Hỗ trợ VoLTE
- Có
- Tốc độ dữ liệu
- 5G, LTE, HSPA
- Băng tần 2G
- GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
- Băng tần 3G
- HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 / 800 / 1800 MHz
- Băng tần 4G
- LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b12 (700), b13 (700), b17 (700), b18 (800), b19 (800), b20 (800), b25 (1900), b26 (850), b28 (700), b32 (1500), b38 (2600), b39 (1900), b40 (2300), b41 (2500), b42 (3500), b48 (3800), b66 (1700), b71 (600 MHz)
- Băng tần 5G
- 5G: n1 (2100), n2 (1900), n3 (1800), n5 (850), n7 (2600), n8 (900), n12 (700), n20 (800), n25 (1900), n26 (850), n28 (700), n38 (2600), n40 (2300), n41 (2500), n48 (3500), n66 (2100), n71 (600), n75 (1500), n77 (3700), n78 (3500), n79 (4700 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có ( Wi-Fi 7 )
- Chuẩn Wi-Fi
- 802.11/a/b/g/n/ac/ax/be
- Tính năng Wi-Fi
- Dual-band hoặc Tri-band: Thay đổi theo thị trường hoặc khu vực, Wi-Fi Direct
- Bluetooth
- Có, v6.0
- Cổng USB
- USB Type-C 3.2 Gen 2
DisplayPort
USB On-The-Go - Chuẩn USB
- Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- Định vị
- Có
- Tính năng định vị
- BDS (B1I & B1C & B2a), GALILEO (E1 & E5a), GLONASS, GPS (L1 & L5), NavIC (L5), QZSS (L1 & L5)
- NFC
- Có
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Không
- Chuẩn âm thanh
- Âm thanh Hi-Res 24-bit/192kHz, Âm thanh không dây Hi-Res, Loa âm thanh nổi
- Radio FM
- Không
Tính năng
- Cảm biến
- Gia tốc kế
Khí áp kế
La bàn
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
Cảm biến vân tay siêu âm dưới màn hình - Tính năng đặc biệt
- Nguồn điện lập trình được (PPS)
Quick Charge 3+
USB Power Delivery 3.0
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Hình ảnh Xiaomi 17 Ultra
Câu hỏi thường gặp
Giá Xiaomi 17 Ultra là bao nhiêu?
Giá Xiaomi 17 Ultra hiện ở mức $1,216.83; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
Xiaomi 17 Ultra ra mắt khi nào?
Xiaomi 17 Ultra chính thức lên kệ vào Thứ Ba, ngày 10 tháng 3 2026.
Xiaomi 17 Ultra đang bán tại cửa hàng không?
Có, Xiaomi 17 Ultra vẫn được phân phối chính hãng.
Xiaomi 17 Ultra nặng bao nhiêu?
Xiaomi 17 Ultra nặng khoảng 218 g.
Màn hình Xiaomi 17 Ultra rộng bao nhiêu?
Màn hình Xiaomi 17 Ultra rộng 6.9 inch.
Xiaomi 17 Ultra có hỗ trợ 5G không?
Có, Xiaomi 17 Ultra hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n2, n3, n5, n7, n8, n12, n20, n25, n26, n28, n38, n40, n41, n48, n66, n71, n75, n77, n78, n79.
Xiaomi 17 Ultra có bao nhiêu camera?
Xiaomi 17 Ultra có Camera 3 ống kính ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.