6 Vivo Y58
- Hệ điều hành Android 14 Funtouch 14
- Màn hình 6.72 inch 1080x2408 pixel
- Pin 6000 mAh
- Hiệu năng 8GB RAM Snapdragon 4 Gen 2
- Camera 50MP 1080p
- Bộ nhớ 128GB UFS 2.2
Thông số kỹ thuật của Vivo Y58
Tổng quan
- Thương hiệu
- Vivo
- Model
- Y58
- Tên gọi khác
- V2355
- Ngày công bố
- Thứ Năm, ngày 20 tháng 6 2024
- Ngày mở bán
- Thứ Năm, ngày 20 tháng 6 2024
- Tình trạng
- Đang bán
- Giá bán
- €220
Thiết kế
- Chiều cao
- 165.7 mm (6.52 inch)
- Chiều rộng
- 76 mm (2.99 inch)
- Độ dày
- 8 mm (0.31 inch)
- Trọng lượng
- 199 g (7.02 oz)
- Chất liệu
- Mặt sau: Nhựa
Khung: Nhựa
Mặt trước: Kính - Màu sắc
- Xanh dương, Xanh lá
- Kháng nước/bụi
- Chống bụi
Chống nước - Chuẩn kháng
- IP64
Màn hình
- Loại màn hình
- IPS LCD
- Kích thước màn hình
- 6.72 inch
- Độ phân giải
- 1080 × 2408 pixel
- Tần số quét
- 120 Hz
- Tỷ lệ khung hình
- 20:9
- Mật độ điểm ảnh
- 393 ppi
- Tỷ lệ màn hình/thân máy
- ≈ 86.4%
- Độ sáng tối đa
- 1024 cd/m²
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Tính năng hiển thị
- Màn hình cảm ứng điện dung
Màn hình cảm ứng đa điểm
Phần cứng
- Chipset
- Qualcomm Snapdragon 4 Gen 2
- Số nhân CPU
- 8
- Tiến trình sản xuất
- 4 nm
- Xung nhịp tối đa
- 2.2 GHz
- Kiến trúc CPU
- 64-bit
- Vi kiến trúc
- 2x 2.2 GHz – Cortex-A78
6x 1.95 GHz – Cortex-A55 - Chuẩn RAM
- LPDDR5X
- GPU
- Qualcomm Adreno 613
- RAM
- 8GB
- Bộ nhớ
- 128GB
- Chuẩn bộ nhớ trong
- UFS 2.2
- Phiên bản
- 128GB 8GB RAM
- Hỗ trợ thẻ nhớ
- Có
- Khe thẻ
- microSDXC
Phần mềm
- Hệ điều hành
- Android 14 (Upside Down Cake)
- Giao diện
- Funtouch 14
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera kép
- 50 MP, ƒ/1.8 ( Góc rộng )PDAF
0.08 MP ( Ống kính phụ ) - Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED
- Tính năng
- Dải động cao (HDR)
Toàn cảnh - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30 fps
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 8 MP, ƒ/2.1 ( Góc rộng )
- Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30 fps
Pin
- Dung lượng
- 6000 mAh
- Công suất sạc có dây
- 44 W
Mạng
- Số SIM
- 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
- Hỗ trợ VoLTE
- Có
- Tốc độ dữ liệu
- 5G, LTE, HSPA
- Băng tần 2G
- GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
- Băng tần 3G
- HSPA: 850 / 900 / 2100 MHz
- Băng tần 4G
- LTE: b1 (2100), b3 (1800), b5 (850), b8 (900), b28 (700), b38 (2600), b40 (2300), b41 (2500 MHz)
- Băng tần 5G
- 5G: n1 (2100), n3 (1800), n5 (850), n8 (900), n28 (700), n38 (2600), n40 (2300), n77 (3700), n78 (3500 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có ( Wi-Fi 5 )
- Chuẩn Wi-Fi
- 802.11/a/b/g/n/ac
- Tính năng Wi-Fi
- Dual-band
- Bluetooth
- Có, v5.1
- Cổng USB
- USB Type-C 2.0
USB On-The-Go - Chuẩn USB
- Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- Định vị
- Có
- Tính năng định vị
- BDS, GALILEO, GLONASS, GPS, QZSS
- NFC
- Không
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Có
- Chuẩn âm thanh
- Loa âm thanh nổi
- Radio FM
- Có
Tính năng
- Cảm biến
- Gia tốc kế
La bàn
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
Cảm biến vân tay cạnh bên - Tính năng đặc biệt
- đèn LED thông báo ở mặt lưng
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Hình ảnh Vivo Y58
Câu hỏi thường gặp
Giá Vivo Y58 là bao nhiêu?
Giá Vivo Y58 hiện ở mức €220; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
Vivo Y58 ra mắt khi nào?
Vivo Y58 chính thức lên kệ vào Thứ Năm, ngày 20 tháng 6 2024.
Vivo Y58 đang bán tại cửa hàng không?
Có, Vivo Y58 vẫn được phân phối chính hãng.
Vivo Y58 nặng bao nhiêu?
Vivo Y58 nặng khoảng 199 g.
Màn hình Vivo Y58 rộng bao nhiêu?
Màn hình Vivo Y58 rộng 6.72 inch.
Vivo Y58 có hỗ trợ 5G không?
Có, Vivo Y58 hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n3, n5, n8, n28, n38, n40, n77, n78.
Vivo Y58 có bao nhiêu camera?
Vivo Y58 có Camera kép ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.