5 Vivo Y200e
- Hệ điều hành Android 14 Funtouch 14
- Màn hình 6.67 inch 1080x2400 pixel
- Pin 5000 mAh Li-Ion
- Hiệu năng 6/8GB RAM Snapdragon 4 Gen 2
- Camera 50MP 1080p
- Bộ nhớ 128GB UFS 2.2
Thông số kỹ thuật của Vivo Y200e
Tổng quan
- Thương hiệu
- Vivo
- Model
- Y200e
- Tên gọi khác
- V2336
- Ngày công bố
- Thứ Năm, ngày 22 tháng 2 2024
- Ngày mở bán
- Thứ Năm, ngày 22 tháng 2 2024
- Tình trạng
- Đang bán
- Giá bán
- €220
Thiết kế
- Chiều cao
- 163.2 mm (6.43 inch)
- Chiều rộng
- 75.8 mm (2.98 inch)
- Độ dày
- 7.8 mm (0.31 inch)
- Trọng lượng
- 185 g (6.53 oz)
- Chất liệu
- Mặt lưng: Nhựa hoặc polymer silicone (da sinh thái)
Mặt trước: Kính - Màu sắc
- Đen, Cam
- Kháng nước/bụi
- Chống bụi
Chống nước (chống bắn nước) - Chuẩn kháng
- IP54
Màn hình
- Loại màn hình
- AMOLED
- Kích thước màn hình
- 6.67 inch
- Độ phân giải
- 1080 × 2400 pixel
- Tần số quét
- 120 Hz
- Tỷ lệ khung hình
- 20:9
- Mật độ điểm ảnh
- 395 ppi
- Tỷ lệ màn hình/thân máy
- ≈ 86.8%
- Độ sáng tối đa
- 1800 cd/m²
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Tính năng hiển thị
- Màn hình cảm ứng điện dung
Màn hình cảm ứng đa điểm
Phần cứng
- Chipset
- Qualcomm Snapdragon 4 Gen 2
- Số nhân CPU
- 8
- Tiến trình sản xuất
- 4 nm
- Xung nhịp tối đa
- 2.2 GHz
- Kiến trúc CPU
- 64-bit
- Vi kiến trúc
- 2x 2.2 GHz – Cortex-A78
6x 1.95 GHz – Cortex-A55 - Chuẩn RAM
- LPDDR5X
- GPU
- Qualcomm Adreno 613
- RAM
- 6GB, 8GB
- Bộ nhớ
- 128GB
- Chuẩn bộ nhớ trong
- UFS 2.2
- Phiên bản
- 128GB 6GB RAM
128GB 8GB RAM - Hỗ trợ thẻ nhớ
- Có
- Khe thẻ
- microSDXC
Phần mềm
- Hệ điều hành
- Android 14 (Upside Down Cake)
- Giao diện
- Funtouch 14
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera kép
- 50 MP, ƒ/1.8 ( Góc rộng )PDAF
2 MP ( Ống kính phụ ) - Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED
- Tính năng
- Dải động cao (HDR)
Toàn cảnh - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30 fps
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 16 MP, ƒ/2.0 ( Góc rộng )
- Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30 fps
Pin
- Loại
- Li-Ion
- Dung lượng
- 5000 mAh
- Công suất sạc có dây
- 44 W
- Tính năng
- Sạc có dây từ 0–32% trong 15 phút (theo quảng cáo)
Mạng
- Số SIM
- 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
- Hỗ trợ VoLTE
- Có
- Tốc độ dữ liệu
- 5G, LTE, HSPA
- Băng tần 2G
- GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
- Băng tần 3G
- HSPA: 850 / 900 / 2100 MHz
- Băng tần 4G
- LTE: b1 (2100), b3 (1800), b5 (850), b8 (900), b28 (700), b38 (2600), b40 (2300), b41 (2500 MHz)
- Băng tần 5G
- 5G: n1 (2100), n3 (1800), n5 (850), n8 (900), n28 (700), n40 (2300), n77 (3700), n78 (3500 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có ( Wi-Fi 5 )
- Chuẩn Wi-Fi
- 802.11/a/b/g/n/ac
- Tính năng Wi-Fi
- Dual-band
- Bluetooth
- Có, v5.0
- Cổng USB
- USB Type-C 2.0
USB On-The-Go - Chuẩn USB
- Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- Định vị
- Có
- Tính năng định vị
- BDS, GALILEO, GLONASS, GPS, QZSS
- NFC
- Không
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Không
- Chuẩn âm thanh
- Âm thanh Hi-Res 24-bit/192kHz, Loa âm thanh nổi
- Radio FM
- Không
Tính năng
- Cảm biến
- Gia tốc kế
La bàn
Cảm biến nhấp nháy
Con quay hồi chuyển
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Hình ảnh Vivo Y200e
Câu hỏi thường gặp
Giá Vivo Y200e là bao nhiêu?
Giá Vivo Y200e hiện ở mức €220; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
Vivo Y200e ra mắt khi nào?
Vivo Y200e chính thức lên kệ vào Thứ Năm, ngày 22 tháng 2 2024.
Vivo Y200e đang bán tại cửa hàng không?
Có, Vivo Y200e vẫn được phân phối chính hãng.
Vivo Y200e nặng bao nhiêu?
Vivo Y200e nặng khoảng 185 g.
Màn hình Vivo Y200e rộng bao nhiêu?
Màn hình Vivo Y200e rộng 6.67 inch.
Vivo Y200e có hỗ trợ 5G không?
Có, Vivo Y200e hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n3, n5, n8, n28, n40, n77, n78.
Vivo Y200e có bao nhiêu camera?
Vivo Y200e có Camera kép ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.