5 Vivo Y33t
- Hệ điều hành Android 11 Funtouch 12
- Màn hình 6.58 inch 1080x2408 pixel
- Pin 5000 mAh
- Hiệu năng 6/8GB RAM Snapdragon 680
- Camera 50MP 1080p
- Bộ nhớ 128GB
Thông số kỹ thuật của Vivo Y33t
Tổng quan
- Thương hiệu
- Vivo
- Model
- Y33t
- Ngày công bố
- Thứ Ba, ngày 11 tháng 1 2022
- Ngày mở bán
- Thứ Ba, ngày 11 tháng 1 2022
- Tình trạng
- Đang bán
- Giá bán
- €230
Thiết kế
- Chiều cao
- 164.3 mm (6.47 inch)
- Chiều rộng
- 76.1 mm (3.00 inch)
- Độ dày
- 8 mm (0.31 inch)
- Trọng lượng
- 182 g (6.42 oz)
- Chất liệu
- Mặt sau: Nhựa
Khung: Nhựa
Mặt trước: Kính - Màu sắc
- Đen, Xanh dương
Màn hình
- Loại màn hình
- IPS LCD
- Kích thước màn hình
- 6.58 inch
- Độ phân giải
- 1080 × 2408 pixel
- Tỷ lệ khung hình
- 20:9
- Mật độ điểm ảnh
- 401 ppi
- Tỷ lệ màn hình/thân máy
- ≈ 83.4%
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Màn hình tràn viền
- Có
- Tính năng hiển thị
- Màn hình cảm ứng điện dung
Màn hình cảm ứng đa điểm
Phần cứng
- Chipset
- Qualcomm Snapdragon 680
- Số nhân CPU
- 8
- Tiến trình sản xuất
- 6 nm
- Xung nhịp tối đa
- 2.4 GHz
- Kiến trúc CPU
- 64-bit
- Vi kiến trúc
- 4x 2.4 GHz – Kryo 265 Gold (Cortex-A73)
4x 1.9 GHz – Kryo 265 Silver (Cortex-A53) - Chuẩn RAM
- LPDDR4X
- GPU
- Qualcomm Adreno 610
- RAM
- 6GB, 8GB
- Bộ nhớ
- 128GB
- Phiên bản
- 128GB 6GB RAM
128GB 8GB RAM - Hỗ trợ thẻ nhớ
- Có
- Khe thẻ
- microSDXC
Phần mềm
- Hệ điều hành
- Android 11 (Red Velvet Cake)
- Giao diện
- Funtouch 12
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera 3 ống kính
- 50 MP, ƒ/1.8 ( Góc rộng )
2 MP ( Macro )
0.08 MP ( Ống kính phụ ) - Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED
- Tính năng
- Đèn flash tự động
Chế độ chụp liên tục
Thu phóng kỹ thuật số
Bù phơi sáng
Nhận diện khuôn mặt
Cài đặt ISO
Chạm để lấy nét - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30 fps
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 16 MP, ƒ/2.0 ( Góc rộng )
- Tính năng
- Dải động cao (HDR)
- Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30 fps
Pin
- Dung lượng
- 5000 mAh
- Công suất sạc có dây
- 18 W
- Hỗ trợ sạc nhanh
- Có
- Tính năng
- Sạc có dây ngược
Mạng
- Số SIM
- 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
- Hỗ trợ VoLTE
- Có
- Tốc độ dữ liệu
- LTE, HSPA
- Băng tần 2G
- GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
- Băng tần 3G
- HSPA: 850 / 900 / 2100 MHz
- Băng tần 4G
- LTE: b1 (2100), b3 (1800), b5 (850), b8 (900), b38 (2600), b40 (2300), b41 (2500 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có ( Wi-Fi 5 )
- Chuẩn Wi-Fi
- 802.11/a/b/g/n/ac
- Tính năng Wi-Fi
- Dual-band, Điểm phát sóng di động, Wi-Fi Direct
- Bluetooth
- Có, v5.0
- Cổng USB
- USB Type-C 2.0
USB On-The-Go - Chuẩn USB
- Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- Định vị
- Có
- Tính năng định vị
- BDS, GALILEO, GLONASS, GPS, QZSS
- NFC
- Không
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Có
- Radio FM
- Có
Tính năng
- Cảm biến
- Gia tốc kế
La bàn / Từ kế
Cảm biến vân tay
Cảm biến tiệm cận
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Hình ảnh Vivo Y33t
Câu hỏi thường gặp
Giá Vivo Y33t là bao nhiêu?
Giá Vivo Y33t hiện ở mức €230; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
Vivo Y33t ra mắt khi nào?
Vivo Y33t chính thức lên kệ vào Thứ Ba, ngày 11 tháng 1 2022.
Vivo Y33t đang bán tại cửa hàng không?
Có, Vivo Y33t vẫn được phân phối chính hãng.
Vivo Y33t nặng bao nhiêu?
Vivo Y33t nặng khoảng 182 g.
Màn hình Vivo Y33t rộng bao nhiêu?
Màn hình Vivo Y33t rộng 6.58 inch.
Vivo Y33t có hỗ trợ 5G không?
Không, Vivo Y33t không hỗ trợ 5G.
Vivo Y33t có bao nhiêu camera?
Vivo Y33t có Camera 3 ống kính ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.