6 Vivo Y21
- Hệ điều hành Android 16 OriginOS 6
- Màn hình 6.74 inch 720x1600 pixel
- Pin 6500 mAh Li-Ion
- Hiệu năng 4-8GB RAM Dimensity 6300
- Camera 50MP 1080p
- Bộ nhớ 128/256GB eMMC 5.1
Thông số kỹ thuật của Vivo Y21
Tổng quan
- Thương hiệu
- Vivo
- Model
- Y21
- Tên gọi khác
- V2553
V2554 - Ngày công bố
- Thứ Năm, ngày 26 tháng 3 2026
- Ngày mở bán
- Thứ Năm, ngày 26 tháng 3 2026
- Tình trạng
- Đang bán
- Giá bán
- €180
Thiết kế
- Chiều cao
- 167.4 mm (6.59 inch)
- Chiều rộng
- 77.1 mm (3.04 inch)
- Độ dày
- 8.4 mm (0.33 inch)
- Trọng lượng
- 209 g (7.37 oz)
- Chất liệu
- Mặt sau: Nhựa
Khung: Nhựa
Mặt trước: Kính - Màu sắc
- xanh dương đậm, Vàng
- Kháng nước/bụi
- Chống bụi và kháng nước (tia nước áp lực thấp)
- Chuẩn kháng
- IP65
Màn hình
- Loại màn hình
- IPS LCD
- Kích thước màn hình
- 6.74 inch
- Độ phân giải
- 720 × 1600 pixel
- Tần số quét
- 120 Hz
- Tỷ lệ khung hình
- 20:9
- Mật độ điểm ảnh
- 260 ppi
- Tỷ lệ màn hình/thân máy
- ≈ 85%
- Độ sáng tối đa
- 1200 cd/m²
- Kính bảo vệ
- Không đảm bảo độ bền hoặc sử dụng trong điều kiện khắc nghiệt, Tuân thủ MIL-STD-810H
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Tính năng hiển thị
- Màn hình cảm ứng điện dung
Màn hình cảm ứng đa điểm
Phần cứng
- Chipset
- MediaTek Dimensity 6300
- Số nhân CPU
- 8
- Tiến trình sản xuất
- 6 nm
- Xung nhịp tối đa
- 2.4 GHz
- Kiến trúc CPU
- 64-bit
- Vi kiến trúc
- 2x 2.4 GHz – Cortex-A76
6x 2.0 GHz – Cortex-A55 - Chuẩn RAM
- LPDDR4X
- GPU
- ARM Mali-G57 MC2
- RAM
- 4GB, 6GB, 8GB
- Bộ nhớ
- 128GB, 256GB
- Chuẩn bộ nhớ trong
- eMMC 5.1
- Phiên bản
- 128GB 4GB RAM
128GB 6GB RAM
128GB 8GB RAM
256GB 6GB RAM
256GB 8GB RAM - Hỗ trợ thẻ nhớ
- Có
- Khe thẻ
- microSDXC
Phần mềm
- Hệ điều hành
- Android 16 (Baklava)
- Giao diện
- OriginOS 6
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera kép
- 50 MP, ƒ/1.8 ( Góc rộng )
2 MP ( Ống kính phụ ) - Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED
- Tính năng
- Toàn cảnh
- Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30 fps
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 5 MP, ƒ/2.2 ( Góc rộng )
- Hỗ trợ quay video
- Có
Pin
- Loại
- Li-Ion
- Dung lượng
- 6500 mAh
- Công suất sạc có dây
- 44 W
- Tính năng
- Sạc có dây ngược
Sạc có dây từ 0–50% trong 36 phút (theo công bố)
Mạng
- Số SIM
- 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
- Hỗ trợ VoLTE
- Có
- Tốc độ dữ liệu
- 5G, LTE, HSPA
- Băng tần 2G
- GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
- Băng tần 3G
- HSPA: 850 / 900 / 2100 MHz
- Băng tần 4G
- LTE: b3 (1800), b41 (2500 MHz)
- Băng tần 5G
- 5G: n1 (2100), n2 (1900 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có
- Bluetooth
- Có
- Cổng USB
- USB Type-C 2.0
USB On-The-Go - Chuẩn USB
- Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- Định vị
- Có
- Tính năng định vị
- BDS, GALILEO, GLONASS, GPS, QZSS
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Có
- Chuẩn âm thanh
- Loa âm thanh nổi
Tính năng
- Cảm biến
- Gia tốc kế
La bàn
Cảm biến tiệm cận
Cảm biến vân tay cạnh bên
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Hình ảnh Vivo Y21
Câu hỏi thường gặp
Giá Vivo Y21 là bao nhiêu?
Giá Vivo Y21 hiện ở mức €180; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
Vivo Y21 ra mắt khi nào?
Vivo Y21 chính thức lên kệ vào Thứ Năm, ngày 26 tháng 3 2026.
Vivo Y21 đang bán tại cửa hàng không?
Có, Vivo Y21 vẫn được phân phối chính hãng.
Vivo Y21 nặng bao nhiêu?
Vivo Y21 nặng khoảng 209 g.
Màn hình Vivo Y21 rộng bao nhiêu?
Màn hình Vivo Y21 rộng 6.74 inch.
Vivo Y21 có hỗ trợ 5G không?
Có, Vivo Y21 hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n2.
Vivo Y21 có bao nhiêu camera?
Vivo Y21 có Camera kép ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.