Vivo X Fold6
Thông số kỹ thuật của Vivo X Fold6
Tổng quan
| Thương hiệu | Vivo |
| Model | X Fold6 |
| Tên gọi khác | V2545A (Quốc tế) |
| Ngày công bố | Thứ Sáu, ngày 26 tháng 6 2026 |
| Ngày mở bán | Thứ Tư, ngày 01 tháng 7 2026 |
| Tình trạng | Đang bán |
| Giá bán | €1,030 |
Thiết kế
| Chiều cao | 157.2 mm (6.19 inch) |
| Chiều rộng | 145.7 mm (5.74 inch) |
| Độ dày | 4.4 mm (0.17 inch) |
| Trọng lượng | 228 g (8.04 oz) |
| Chất liệu | Mặt lưng: nhựa gia cường sợi thủy tinh Khung: Nhôm Mặt trước: kính (khi gập lại) |
| Màu sắc | Xanh dương, Xám, Trắng |
| Kháng nước/bụi | Chống bụi và chống nước (chịu được các tia nước áp lực cao; có thể ngâm chìm đến 1 m trong 30 phút) |
| Chuẩn kháng | IP58, IP59 |
Màn hình
| Loại màn hình | Gập LTPO AMOLED, LTPO AMOLED |
| Kích thước màn hình | 8.02 inch |
| Độ phân giải | 2312 × 2504 pixel |
| Tần số quét | 120 Hz |
| Mật độ điểm ảnh | 425 ppi |
| Tỷ lệ màn hình/thân máy | ≈ 90.3% |
| Màn hình cảm ứng | Có |
| Màn hình tràn viền | Có |
| Tính năng hiển thị | 1 tỷ màu Màn hình cảm ứng điện dung Dolby Vision HDR10+ HDR Vivid Màn hình cảm ứng đa điểm |
Phần cứng
| Chipset | MediaTek Dimensity 9500 Super |
| Số nhân CPU | 8 |
| Tiến trình sản xuất | 3 nm |
| Xung nhịp tối đa | 4.21 GHz |
| Kiến trúc CPU | 64-bit |
| Vi kiến trúc | 1x 4.21 GHz – C1-Ultra 3x 3.5 GHz – C1-Premium 4x 2.7 GHz – C1-Pro |
| Chuẩn RAM | LPDDR5X |
| GPU | ARM Mali-G1 Ultra MC12 (12 nhân) |
| RAM | 12GB, 16GB |
| Bộ nhớ | 256GB, 512GB, 1TB |
| Chuẩn bộ nhớ trong | UFS 4.1 |
| Phiên bản | 256GB 12GB RAM 512GB 12GB RAM 512GB 16GB RAM 1TB 16GB RAM |
| Hỗ trợ thẻ nhớ | Không |
Phần mềm
| Hệ điều hành | Android 16 (Baklava) |
| Giao diện | OriginOS 6 Fold |
Camera sau
| Hỗ trợ camera | Có |
| Camera 3 ống kính | 200 MP, ƒ/1.7 ( Góc rộng ), 1/1.4" Kích thước cảm biến 50 MP, ƒ/2.6, 70 mm ( Tele tiềm vọng ), 0.8 μm, x3 Zoom quang, 1/1.95" Kích thước cảm biến Chống rung quang học (OIS) PDAF 50 MP, ƒ/2.1, 16 mm, 119° ( Góc siêu rộng ), 0.64 μm, 1/2.76" Kích thước cảm biến |
| Hỗ trợ đèn flash | Có |
| Loại đèn flash | Đèn flash LED kép |
| Tính năng | Cảm biến quang phổ màu Lấy nét tự động (AF) Toàn cảnh Quang học Zeiss Lớp phủ ống kính Zeiss T* |
| Hỗ trợ quay video | Có |
| Độ phân giải video | 4320p @ 30 fps 2160p @ 30/60 fps 1080p @ 30/60 fps |
| Tính năng quay video | Gyro-EIS |
Camera trước
| Hỗ trợ camera | Có |
| Camera kép | 20 MP, ƒ/2.4, 21 mm ( Góc rộng ), 0.7 μm, 1/3.6" Kích thước cảm biến 20 MP, ƒ/2.4, 21 mm ( Góc rộng ), 0.7 μm, 1/3.6" Kích thước cảm biến |
| Tính năng | Dải động cao (HDR) |
| Hỗ trợ quay video | Có |
| Độ phân giải video | 1080p @ 30 fps |
Pin
| Loại | Si/C Li-Ion |
| Dung lượng | 7000 mAh |
| Công suất sạc có dây | 80 W |
| Hỗ trợ sạc không dây | Có |
| Công suất sạc không dây | 40 W |
| Tính năng | Sạc có dây ngược Sạc không dây ngược |
Mạng
| Số SIM | 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM) |
| Hỗ trợ VoLTE | Có |
| Tốc độ dữ liệu | 5G, LTE, HSPA |
| Băng tần 2G | GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz |
| Băng tần 3G | HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 / 800 MHz |
| Băng tần 4G | LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b12 (700), b17 (700), b18 (800), b19 (800), b20 (800), b25 (1900), b26 (850), b28 (700), b34 (2000), b38 (2600), b39 (1900), b40 (2300), b41 (2500), b42 (3500), b43 (3700), b48 (3800), b66 (1700 MHz) |
| Băng tần 5G | 5G: n1 (2100), n2 (1900), n3 (1800), n5 (850), n7 (2600), n8 (900), n12 (700), n18 (850), n20 (800), n25 (1900), n26 (850), n28 (700), n34 (2100), n38 (2600), n39 (1900), n40 (2300), n41 (2500), n48 (3500), n66 (2100), n77 (3700), n78 (3500), n79 (4700 MHz) |
Kết nối
| Wi-Fi | Có ( Wi-Fi 7 ) |
| Chuẩn Wi-Fi | 802.11/a/b/g/n/ac/ax/be |
| Tính năng Wi-Fi | Dual-band hoặc Tri-band: Thay đổi theo thị trường hoặc khu vực, Wi-Fi Direct |
| Bluetooth | Có, v5.4 |
| Cổng USB | USB Type-C 3.2 Gen 2 USB On-The-Go DisplayPort USB Type-C 3.2 |
| Chuẩn USB | Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS) |
| Định vị | Có |
| Tính năng định vị | BDS (B1I & B1C & B2a & B2b), GALILEO (E1 & E5a & E5b), GLONASS, GPS (L1 & L5), NavIC (L1 & L5), QZSS (L1 & L5) |
| NFC | Có |
Đa phương tiện
| Loa ngoài | Có |
| Giắc tai nghe | Không |
| Chuẩn âm thanh | Âm thanh Hi-Res 24-bit/192kHz, Loa âm thanh nổi |
| Radio FM | Không |
Tính năng
| Cảm biến | Gia tốc kế Khí áp kế La bàn Con quay hồi chuyển Cảm biến tiệm cận Cảm biến vân tay cạnh bên |
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Hình ảnh Vivo X Fold6
Câu hỏi thường gặp
-
Giá Vivo X Fold6 là bao nhiêu?
Giá Vivo X Fold6 hiện ở mức €1,030; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
-
Vivo X Fold6 ra mắt khi nào?
Vivo X Fold6 chính thức lên kệ vào Thứ Tư, ngày 01 tháng 7 2026.
-
Vivo X Fold6 đang bán tại cửa hàng không?
Có, Vivo X Fold6 vẫn được phân phối chính hãng.
-
Vivo X Fold6 nặng bao nhiêu?
Vivo X Fold6 nặng khoảng 228 g.
-
Màn hình Vivo X Fold6 rộng bao nhiêu?
Màn hình Vivo X Fold6 rộng 8.02 inch.
-
Vivo X Fold6 có hỗ trợ 5G không?
Có, Vivo X Fold6 hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n2, n3, n5, n7, n8, n12, n18, n20, n25, n26, n28, n34, n38, n39, n40, n41, n48, n66, n77, n78, n79.
-
Vivo X Fold6 có bao nhiêu camera?
Vivo X Fold6 có Camera 3 ống kính ở mặt sau và Camera kép cho selfie.