Menu

Giao diện

Ngôn ngữ

Vivo X Fold6 7
Vivo

Vivo X Fold6

  • Hệ điều hành Android 17 6 Fold (Trung Quốc)
  • Màn hình 8.02 inch 2312x2504 pixel
  • Pin 6900 mAh Si/C Li-Ion
  • Hiệu năng 12/16GB RAM Dimensity 9500 Super
  • Camera 200MP 4320p
  • Bộ nhớ 256GB-1TB UFS 4.1

Thông số kỹ thuật của Vivo X Fold6

Tổng quan

Thương hiệu
Vivo
Model
X Fold6
Tên gọi khác
V2545A
V2559
Ngày công bố
Thứ Sáu, ngày 26 tháng 6 2026
Ngày mở bán
Thứ Tư, ngày 01 tháng 7 2026
Tình trạng
Đang bán
Giá bán
€2,070

Thiết kế

Chiều cao
157.2 mm (6.19 inch)
Chiều rộng
145.7 mm (5.74 inch)
Độ dày
4.4 mm (0.17 inch)
Trọng lượng
228 g (8.04 oz)
Chất liệu
Mặt lưng: nhựa gia cường sợi thủy tinh
Khung: Nhôm
Mặt trước: kính (khi gập lại)
Màu sắc
Đen, Màu xanh \/ xanh, Trắng
Kháng nước/bụi
Chống bụi và chống nước (chịu được các tia nước áp lực cao; có thể ngâm chìm đến 1 m trong 30 phút)
Chuẩn kháng
IP58, IP59

Màn hình

Loại màn hình
Gập LTPO AMOLED, LTPO AMOLED
Kích thước màn hình
8.02 inch
Độ phân giải
2312 × 2504 pixel
Tần số quét
120 Hz
Mật độ điểm ảnh
424 ppi
Tỷ lệ màn hình/thân máy
≈ 90.7%
Màn hình cảm ứng
Có
Màn hình tràn viền
Có
Tính năng hiển thị
1 tỷ màu
Màn hình cảm ứng điện dung
Dolby Vision
HDR10+
HDR Vivid
Màn hình cảm ứng đa điểm

Phần cứng

Chipset
MediaTek Dimensity 9500 Super
Số nhân CPU
8
Tiến trình sản xuất
3 nm
Xung nhịp tối đa
4.21 GHz
Kiến trúc CPU
64-bit
Vi kiến trúc
1x 4.21 GHz – C1-Ultra
3x 3.5 GHz – C1-Premium
4x 2.7 GHz – C1-Pro
Chuẩn RAM
LPDDR5X
GPU
ARM Mali-G1 Ultra MC12 (12 nhân)
RAM
12GB, 16GB
Bộ nhớ
256GB, 512GB, 1TB
Chuẩn bộ nhớ trong
UFS 4.1
Phiên bản
256GB 12GB RAM
512GB 12GB RAM
512GB 16GB RAM
1TB 16GB RAM
Hỗ trợ thẻ nhớ
Không

Phần mềm

Hệ điều hành
Android 17 (Cinnamon Bun)
Giao diện
OriginOS 6 Fold (Trung Quốc), OriginOS 7 Fold (bản quốc tế)

Camera sau

Hỗ trợ camera
Có
Camera 3 ống kính
200 MP, ƒ/1.7, 23 mm ( Góc rộng ), 0.56 μm, 1/1.4" Kích thước cảm biến
Multi-Directional PDAF
Chống rung quang học (OIS)

50 MP, ƒ/2.6, 70 mm ( Tele tiềm vọng ), 0.8 μm, x3 Zoom quang, 1/1.95" Kích thước cảm biến
Multi-Directional PDAF
Chống rung quang học (OIS)

50 MP, ƒ/2.1, 15 mm, 119° ( Góc siêu rộng ), 0.64 μm, 1/2.76" Kích thước cảm biến
PDAF
Hỗ trợ đèn flash
Có
Loại đèn flash
Đèn flash LED kép
Tính năng
Cảm biến quang phổ màu
Lấy nét tự động (AF)
Toàn cảnh
Quang học Zeiss
Lớp phủ ống kính Zeiss T*
Hỗ trợ quay video
Có
Độ phân giải video
4320p @ 30 fps
2160p @ 30/60 fps
1080p @ 30/60 fps
Tính năng quay video
Gyro-EIS

Camera trước

Hỗ trợ camera
Có
Camera kép
20 MP, ƒ/2.4, 21 mm ( Góc rộng ), 0.61 μm, 1/3.6" Kích thước cảm biến
20 MP, ƒ/2.4, 21 mm ( Góc rộng ), 0.61 μm, 1/3.6" Kích thước cảm biến
Tính năng
Dải động cao (HDR)
Hỗ trợ quay video
Có
Độ phân giải video
1080p @ 30 fps

Pin

Loại
Si/C Li-Ion
Dung lượng
6900 mAh
7000 mAh
Công suất sạc có dây
80 W
Hỗ trợ sạc không dây
Có
Công suất sạc không dây
40 W
Tính năng
Sạc có dây ngược
Sạc không dây ngược

Mạng

Số SIM
2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM + eSIM)
2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
Hỗ trợ VoLTE
Có
Tốc độ dữ liệu
5G, LTE, HSPA
Băng tần 2G
GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
Băng tần 3G
HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 / 800 MHz
Băng tần 4G
LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b12 (700), b17 (700), b18 (800), b19 (800), b20 (800), b25 (1900), b26 (850), b28 (700), b34 (2000), b38 (2600), b39 (1900), b40 (2300), b41 (2500), b42 (3500), b43 (3700), b48 (3800), b66 (1700 MHz)
Băng tần 5G
5G: n1 (2100), n2 (1900), n3 (1800), n5 (850), n7 (2600), n8 (900), n12 (700), n18 (850), n20 (800), n25 (1900), n26 (850), n28 (700), n34 (2100), n38 (2600), n39 (1900), n40 (2300), n41 (2500), n48 (3500), n66 (2100), n77 (3700), n78 (3500), n79 (4700 MHz)

Kết nối

Wi-Fi
Có ( Wi-Fi 7 )
Chuẩn Wi-Fi
802.11/a/b/g/n/ac/ax/be
Tính năng Wi-Fi
Dual-band hoặc Tri-band: Thay đổi theo thị trường hoặc khu vực, Wi-Fi Direct
Bluetooth
Có, v5.4
Cổng USB
USB Type-C 3.2 Gen 2
USB On-The-Go
DisplayPort
USB Type-C 3.2
Chuẩn USB
Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
Định vị
Có
Tính năng định vị
BDS (B1I & B1C & B2a & B2b), GALILEO (E1 & E5a & E5b), GLONASS, GPS (L1 & L5), NavIC (L1 & L5), QZSS (L1 & L5)
NFC
Có

Đa phương tiện

Loa ngoài
Có
Giắc tai nghe
Không
Chuẩn âm thanh
Âm thanh Hi-Res 24-bit/192kHz, Loa âm thanh nổi
Radio FM
Không

Tính năng

Cảm biến
Gia tốc kế
Khí áp kế
La bàn
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
Cảm biến vân tay cạnh bên
Tính năng đặc biệt
Nguồn điện lập trình được (PPS)

Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.

Hình ảnh Vivo X Fold6

Câu hỏi thường gặp

Giá Vivo X Fold6 là bao nhiêu?

Giá Vivo X Fold6 hiện ở mức €2,070; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.

Vivo X Fold6 ra mắt khi nào?

Vivo X Fold6 chính thức lên kệ vào Thứ Tư, ngày 01 tháng 7 2026.

Vivo X Fold6 đang bán tại cửa hàng không?

Có, Vivo X Fold6 vẫn được phân phối chính hãng.

Vivo X Fold6 nặng bao nhiêu?

Vivo X Fold6 nặng khoảng 228 g.

Màn hình Vivo X Fold6 rộng bao nhiêu?

Màn hình Vivo X Fold6 rộng 8.02 inch.

Vivo X Fold6 có hỗ trợ 5G không?

Có, Vivo X Fold6 hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n2, n3, n5, n7, n8, n12, n18, n20, n25, n26, n28, n34, n38, n39, n40, n41, n48, n66, n77, n78, n79.

Vivo X Fold6 có bao nhiêu camera?

Vivo X Fold6 có Camera 3 ống kính ở mặt sau và Camera kép cho selfie.