5 Vivo X300 E
- Hệ điều hành Android 16 OriginOS 6
- Màn hình 6.59 inch 1260x2750 pixel
- Pin 7200 mAh Si/C Li-Ion
- Hiệu năng 12GB RAM Snapdragon 8 Gen 5
- Camera 50MP
- Bộ nhớ 256/512GB UFS 4.1
Thông số kỹ thuật của Vivo X300 E
Tổng quan
- Thương hiệu
- Vivo
- Model
- X300 E
- Tên gọi khác
- V2612A
- Ngày công bố
- Thứ Hai, ngày 27 tháng 7 2026
- Ngày mở bán
- Thứ Sáu, ngày 31 tháng 7 2026
- Tình trạng
- Đang bán
- Giá bán
- €620
Thiết kế
- Chiều cao
- 157.5 mm (6.20 inch)
- Chiều rộng
- 74.3 mm (2.93 inch)
- Độ dày
- 7.8 mm (0.31 inch)
- Trọng lượng
- 200 g (7.05 oz)
- Chất liệu
- Mặt sau: Kính
Khung: Nhôm
Mặt trước: Kính - Màu sắc
- Xám, Cam, Trắng
- Kháng nước/bụi
- Chống bụi và nước (chịu được tia nước áp suất cao; có thể ngâm nước đến 1,5m trong 30 phút)
- Chuẩn kháng
- IP68, IP69
Màn hình
- Loại màn hình
- AMOLED
- Kích thước màn hình
- 6.59 inch
- Độ phân giải
- 1260 × 2750 pixel
- Tần số quét
- 144 Hz
- Tỷ lệ khung hình
- 19.5:9
- Mật độ điểm ảnh
- 459 ppi
- Tỷ lệ màn hình/thân máy
- ≈ 90.7%
- Độ sáng tối đa
- 5000 cd/m²
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Màn hình tràn viền
- Có
- Tính năng hiển thị
- 1 tỷ màu
Màn hình cảm ứng điện dung
HDR
Màn hình cảm ứng đa điểm
Phần cứng
- Chipset
- Qualcomm Snapdragon 8 Gen 5
- Số nhân CPU
- 8
- Tiến trình sản xuất
- 3 nm
- Xung nhịp tối đa
- 3800 MHz
- Kiến trúc CPU
- 64-bit
- Vi kiến trúc
- 2x 3.8 GHz – Oryon V3 Phoenix L
6x 3.32 GHz – Oryon V3 Phoenix M - Chuẩn RAM
- LPDDR5X
- GPU
- Qualcomm Adreno 829
- RAM
- 12GB
- Bộ nhớ
- 256GB, 512GB
- Chuẩn bộ nhớ trong
- UFS 4.1
- Phiên bản
- 256GB 12GB RAM
512GB 12GB RAM - Hỗ trợ thẻ nhớ
- Không
Phần mềm
- Hệ điều hành
- Android 16 (Baklava)
- Giao diện
- OriginOS 6
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera 3 ống kính
- 50 MP, ƒ/1.9, 23 mm ( Góc rộng ), 1.0 μm, 1/1.56" Kích thước cảm biếnChống rung quang học (OIS)
PDAF
50 MP, ƒ/2.7, 73 mm ( Tele tiềm vọng ), 0.8 μm, x3 Zoom quang, 1/1.95" Kích thước cảm biếnChống rung quang học (OIS)
PDAF
8 MP, ƒ/2.2, 15 mm, 115° ( Góc siêu rộng ), 1.12 μm, 1/4.0" Kích thước cảm biếnLấy nét tự động (AF) - Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED
- Tính năng
- Dải động cao (HDR)
Toàn cảnh
Quang học Zeiss - Tính năng quay video
- Gyro-EIS, Chống rung quang học (OIS)
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 50 MP, ƒ/2.0, 20 mm ( Góc rộng ), 0.64 μm, 1/2.76" Kích thước cảm biếnLấy nét tự động (AF)
- Tính năng
- Dải động cao (HDR)
Pin
- Loại
- Si/C Li-Ion
- Dung lượng
- 7200 mAh
- Công suất sạc có dây
- 90 W
- Tính năng
- Sạc có dây ngược
Mạng
- Số SIM
- 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
- Hỗ trợ VoLTE
- Có
- Tốc độ dữ liệu
- 5G, LTE, HSPA
- Băng tần 2G
- GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
- Băng tần 3G
- HSPA: 850 / 900 / 1700 / 2100 / 800 MHz
- Băng tần 4G
- LTE: b1 (2100), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b18 (800), b19 (800), b26 (850), b28 (700), b34 (2000), b38 (2600), b39 (1900), b40 (2300), b41 (2500), b42 (3500), b43 (3700), b48 (3800), b66 (1700 MHz)
- Băng tần 5G
- 5G: n1 (2100), n3 (1800), n5 (850), n7 (2600), n8 (900), n18 (850), n26 (850), n28 (700), n38 (2600), n40 (2300), n41 (2500), n48 (3500), n66 (2100), n77 (3700), n78 (3500 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có ( Wi-Fi 7 )
- Chuẩn Wi-Fi
- 802.11/a/b/g/n/ac/ax/be
- Tính năng Wi-Fi
- Dual-band
- Bluetooth
- Có, v5.4
- Cổng USB
- USB Type-C 2.0
USB On-The-Go - Chuẩn USB
- Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- Định vị
- Có
- Tính năng định vị
- BDS (B1I & B1C & B2a), GALILEO (E1 & E5a), GLONASS, GPS (L1 & L5), NavIC (L5), QZSS (L1 & L5)
- NFC
- Có
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Không
- Chuẩn âm thanh
- Loa âm thanh nổi
- Radio FM
- Không
Tính năng
- Cảm biến
- Gia tốc kế
La bàn
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
Cảm biến vân tay siêu âm dưới màn hình
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Hình ảnh Vivo X300 E
Câu hỏi thường gặp
Giá Vivo X300 E là bao nhiêu?
Giá Vivo X300 E hiện ở mức €620; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
Vivo X300 E ra mắt khi nào?
Vivo X300 E chính thức lên kệ vào Thứ Sáu, ngày 31 tháng 7 2026.
Vivo X300 E đang bán tại cửa hàng không?
Có, Vivo X300 E vẫn được phân phối chính hãng.
Vivo X300 E nặng bao nhiêu?
Vivo X300 E nặng khoảng 200 g.
Màn hình Vivo X300 E rộng bao nhiêu?
Màn hình Vivo X300 E rộng 6.59 inch.
Vivo X300 E có hỗ trợ 5G không?
Có, Vivo X300 E hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n3, n5, n7, n8, n18, n26, n28, n38, n40, n41, n48, n66, n77, n78.
Vivo X300 E có bao nhiêu camera?
Vivo X300 E có Camera 3 ống kính ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.