Vivo iQOO Neo 855 Racing
Thông số kỹ thuật của Vivo iQOO Neo 855 Racing
Tổng quan
| Thương hiệu | Vivo |
| Model | iQOO Neo 855 Racing |
| Tên gọi khác | V1936AL (Quốc tế) V1936TL (Quốc tế) |
| Ngày công bố | Chủ Nhật, ngày 01 tháng 12 2019 |
| Ngày mở bán | Chủ Nhật, ngày 01 tháng 12 2019 |
| Tình trạng | Ngừng kinh doanh |
| Giá bán | €330 |
Thiết kế
| Chiều cao | 159.5 mm (6.28 inch) |
| Chiều rộng | 75.2 mm (2.96 inch) |
| Độ dày | 8.1 mm (0.32 inch) |
| Trọng lượng | 198 g (6.98 oz) |
| Chất liệu | Mặt sau: Kính Khung: Nhôm Mặt trước: Kính |
| Màu sắc | Muội than, Iceland Aurora, Xanh bạc hà nhạt |
Màn hình
| Loại màn hình | Super AMOLED |
| Kích thước màn hình | 6.38 inch |
| Độ phân giải | 1080 × 2340 pixel |
| Tỷ lệ khung hình | 19.5:9 |
| Mật độ điểm ảnh | 404 ppi |
| Tỷ lệ màn hình/thân máy | ≈ 83.3% |
| Màn hình cảm ứng | Có |
| Màn hình tràn viền | Có |
| Tính năng hiển thị | Màn hình cảm ứng điện dung HDR10 Màn hình cảm ứng đa điểm |
Phần cứng
| Chipset | Qualcomm Snapdragon 855+ |
| Số nhân CPU | 8 |
| Tiến trình sản xuất | 7 nm |
| Xung nhịp tối đa | 2.96 GHz |
| Kiến trúc CPU | 64-bit |
| Vi kiến trúc | 1x 2.96 GHz – Cortex-A76 3x 2.42 GHz – Cortex-A76 4x 1.8 GHz – Cortex-A55 |
| Chuẩn RAM | LPDDR4X |
| GPU | Qualcomm Adreno 640 |
| RAM | 8GB, 12GB |
| Bộ nhớ | 128GB |
| Chuẩn bộ nhớ trong | UFS 3.0 |
| Phiên bản | 128GB 8GB RAM 128GB 12GB RAM |
| Hỗ trợ thẻ nhớ | Không |
Phần mềm
| Hệ điều hành | Android 9.0 (Pie) |
Camera sau
| Hỗ trợ camera | Có |
| Camera 3 ống kính | 12 MP, ƒ/1.8, 1.4 μm, 1/2.55" Kích thước cảm biến Dual-Pixel PDAF 8 MP, ƒ/2.2 ( Góc rộng ) 2 MP ( Ống kính phụ ) |
| Hỗ trợ đèn flash | Có |
| Loại đèn flash | Đèn flash LED |
| Tính năng | Chế độ chụp liên tục Bù phơi sáng Nhận diện khuôn mặt Dải động cao (HDR) Cài đặt ISO Toàn cảnh Chạm để lấy nét |
| Hỗ trợ quay video | Có |
| Độ phân giải video | 2160p @ 30 fps 1080p @ 30 fps |
Camera trước
| Hỗ trợ camera | Có |
| Camera đơn | 16 MP, ƒ/2.0, 26 mm ( Góc rộng ), 1.0 μm, 1/3.06" Kích thước cảm biến |
| Tính năng | Dải động cao (HDR) |
| Hỗ trợ quay video | Có |
| Độ phân giải video | 1080p @ 30 fps |
Pin
| Dung lượng | 4500 mAh |
| Khả năng tháo rời | Pin liền |
| Công suất sạc có dây | 33 W |
| Hỗ trợ sạc nhanh | Có |
Mạng
| Số SIM | 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM) |
| Hỗ trợ VoLTE | Có |
| Tốc độ dữ liệu | LTE, HSPA |
| Băng tần 2G | GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz CDMA: 800 MHz |
| Băng tần 3G | HSPA: 850 / 900 / 1700 / 2100 MHz |
| Băng tần 4G | LTE: b1 (2100), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b8 (900), b19 (800), b34 (2000), b38 (2600), b39 (1900), b40 (2300), b41 (2500 MHz) |
Kết nối
| Wi-Fi | Có ( Wi-Fi 5 ) |
| Chuẩn Wi-Fi | 802.11/a/b/g/n/ac |
| Tính năng Wi-Fi | Dual-band, Điểm phát sóng di động, Wi-Fi Direct |
| Bluetooth | Có, v5.0 |
| Cổng USB | USB Type-C USB On-The-Go |
| Chuẩn USB | Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS) |
| Định vị | Có |
| Tính năng định vị | BDS, GALILEO, GLONASS, GPS |
| NFC | Không |
Đa phương tiện
| Loa ngoài | Có |
| Giắc tai nghe | Có |
| Chuẩn âm thanh | Âm thanh Hi-Res 32-bit/192kHz |
| Radio FM | Không |
Tính năng
| Cảm biến | Gia tốc kế La bàn / Từ kế Cảm biến vân tay Con quay hồi chuyển Cảm biến tiệm cận |
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Hình ảnh Vivo iQOO Neo 855 Racing
Câu hỏi thường gặp
-
Giá Vivo iQOO Neo 855 Racing là bao nhiêu?
Giá Vivo iQOO Neo 855 Racing hiện ở mức €330; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
-
Vivo iQOO Neo 855 Racing ra mắt khi nào?
Vivo iQOO Neo 855 Racing chính thức lên kệ vào Chủ Nhật, ngày 01 tháng 12 2019.
-
Vivo iQOO Neo 855 Racing đang bán tại cửa hàng không?
Không, Vivo iQOO Neo 855 Racing đã ngừng kinh doanh chính hãng nhưng có thể còn hàng xách tay.
-
Vivo iQOO Neo 855 Racing nặng bao nhiêu?
Vivo iQOO Neo 855 Racing nặng khoảng 198 g.
-
Màn hình Vivo iQOO Neo 855 Racing rộng bao nhiêu?
Màn hình Vivo iQOO Neo 855 Racing rộng 6.38 inch.
-
Vivo iQOO Neo 855 Racing có bao nhiêu camera?
Vivo iQOO Neo 855 Racing có Camera 3 ống kính ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.