6 Vivo Y11
- Hệ điều hành Android 16 OriginOS 6
- Màn hình 6.74 inch 720x1600 pixel
- Pin 6500 mAh Li-Ion
- Hiệu năng 4GB RAM Dimensity 6300
- Camera 13MP 1080p
- Bộ nhớ 64-256GB eMMC 5.1
Thông số kỹ thuật của Vivo Y11
Tổng quan
- Thương hiệu
- Vivo
- Model
- Y11
- Ngày công bố
- Thứ Năm, ngày 26 tháng 3 2026
- Ngày mở bán
- Thứ Năm, ngày 26 tháng 3 2026
- Tình trạng
- Đang bán
- Giá bán
- €140
Thiết kế
- Chiều cao
- 167.4 mm (6.59 inch)
- Chiều rộng
- 77.1 mm (3.04 inch)
- Độ dày
- 8.4 mm (0.33 inch)
- Trọng lượng
- 209 g (7.37 oz)
- Chất liệu
- Mặt sau: Nhựa
Khung: Nhựa
Mặt trước: Kính - Màu sắc
- xanh dương đậm, Vàng
- Kháng nước/bụi
- Chống bụi và kháng nước (tia nước áp lực thấp)
- Chuẩn kháng
- IP65
Màn hình
- Loại màn hình
- IPS LCD
- Kích thước màn hình
- 6.74 inch
- Độ phân giải
- 720 × 1600 pixel
- Tần số quét
- 120 Hz
- Tỷ lệ khung hình
- 20:9
- Mật độ điểm ảnh
- 260 ppi
- Tỷ lệ màn hình/thân máy
- ≈ 85%
- Độ sáng tối đa
- 1200 cd/m²
- Kính bảo vệ
- Không đảm bảo độ bền hoặc sử dụng trong điều kiện khắc nghiệt, Tuân thủ MIL-STD-810H
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Tính năng hiển thị
- Màn hình cảm ứng điện dung
Màn hình cảm ứng đa điểm
Phần cứng
- Chipset
- MediaTek Dimensity 6300
- Số nhân CPU
- 8
- Tiến trình sản xuất
- 6 nm
- Xung nhịp tối đa
- 2.4 GHz
- Kiến trúc CPU
- 64-bit
- Vi kiến trúc
- 2x 2.4 GHz – Cortex-A76
6x 2.0 GHz – Cortex-A55 - Chuẩn RAM
- LPDDR4X
- GPU
- ARM Mali-G57 MC2
- RAM
- 4GB
- Bộ nhớ
- 64GB, 128GB, 256GB
- Chuẩn bộ nhớ trong
- eMMC 5.1
- Phiên bản
- 64GB 4GB RAM
128GB 4GB RAM
256GB 4GB RAM - Hỗ trợ thẻ nhớ
- Có
- Khe thẻ
- microSDXC
Phần mềm
- Hệ điều hành
- Android 16 (Baklava)
- Giao diện
- OriginOS 6
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 13 MP ( Góc rộng )
- Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED
- Tính năng
- Toàn cảnh
- Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30 fps
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 5 MP, ƒ/2.2 ( Góc rộng )
- Hỗ trợ quay video
- Có
Pin
- Loại
- Li-Ion
- Dung lượng
- 6500 mAh
- Công suất sạc có dây
- 15 W
- Tính năng
- Sạc có dây ngược
Mạng
- Số SIM
- 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
- Hỗ trợ VoLTE
- Có
- Tốc độ dữ liệu
- 5G, LTE, HSPA
- Băng tần 2G
- GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
- Băng tần 3G
- HSPA: 850 / 900 / 2100 MHz
- Băng tần 4G
- LTE: b1 (2100), b3 (1800), b5 (850), b8 (900), b38 (2600), b40 (2300), b41 (2500 MHz)
- Băng tần 5G
- 5G: n1 (2100), n2 (1900 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có ( Wi-Fi 5 )
- Chuẩn Wi-Fi
- 802.11/a/b/g/n/ac
- Tính năng Wi-Fi
- Dual-band
- Bluetooth
- Có, v5.2
- Cổng USB
- USB Type-C 2.0
USB On-The-Go - Chuẩn USB
- Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- Định vị
- Có
- Tính năng định vị
- BDS, GALILEO, GLONASS, GPS, QZSS
- NFC
- Không
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Có
- Chuẩn âm thanh
- Loa âm thanh nổi
Tính năng
- Cảm biến
- Gia tốc kế
La bàn
Cảm biến tiệm cận
Cảm biến vân tay cạnh bên
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Hình ảnh Vivo Y11
Câu hỏi thường gặp
Giá Vivo Y11 là bao nhiêu?
Giá Vivo Y11 hiện ở mức €140; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
Vivo Y11 ra mắt khi nào?
Vivo Y11 chính thức lên kệ vào Thứ Năm, ngày 26 tháng 3 2026.
Vivo Y11 đang bán tại cửa hàng không?
Có, Vivo Y11 vẫn được phân phối chính hãng.
Vivo Y11 nặng bao nhiêu?
Vivo Y11 nặng khoảng 209 g.
Màn hình Vivo Y11 rộng bao nhiêu?
Màn hình Vivo Y11 rộng 6.74 inch.
Vivo Y11 có hỗ trợ 5G không?
Có, Vivo Y11 hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n2.
Vivo Y11 có bao nhiêu camera?
Vivo Y11 có Camera đơn ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.