10 Realme 2
- Hệ điều hành Android 8.1 9.0, ColorOS 6.0
- Màn hình 6.2 inch 720x1520 pixel
- Pin 4230 mAh Li-Ion
- Hiệu năng 3/4GB RAM Snapdragon 450
- Camera 13MP 1080p
- Bộ nhớ 32/64GB eMMC 5.1
Thông số kỹ thuật của Realme 2
Tổng quan
- Thương hiệu
- Realme
- Model
- 2
- Tên gọi khác
- RMX1805
RMX1809 - Ngày công bố
- Thứ Bảy, ngày 01 tháng 9 2018
- Ngày mở bán
- Thứ Bảy, ngày 01 tháng 9 2018
- Tình trạng
- Ngừng kinh doanh
- Giá bán
- €120
Thiết kế
- Chiều cao
- 156.2 mm (6.15 inch)
- Chiều rộng
- 75.6 mm (2.98 inch)
- Độ dày
- 8.2 mm (0.32 inch)
- Trọng lượng
- 168 g (5.93 oz)
- Chất liệu
- Mặt sau: Nhựa
Khung: Nhựa
Mặt trước: kính Gorilla 3 - Màu sắc
- kim cương đen, Kim cương xanh, Kim cương đỏ.
Màn hình
- Loại màn hình
- IPS LCD
- Kích thước màn hình
- 6.2 inch
- Độ phân giải
- 720 × 1520 pixel
- Tỷ lệ khung hình
- 19:9
- Mật độ điểm ảnh
- 271 ppi
- Tỷ lệ màn hình/thân máy
- ≈ 81.2%
- Kính bảo vệ
- Kính Corning Gorilla Glass 3
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Màn hình tràn viền
- Có
- Tính năng hiển thị
- Màn hình cảm ứng điện dung
Màn hình cảm ứng đa điểm
Phần cứng
- Chipset
- Qualcomm Snapdragon 450
- Số nhân CPU
- 8
- Tiến trình sản xuất
- 14 nm
- Xung nhịp tối đa
- 1.8 GHz
- Kiến trúc CPU
- 64-bit
- Vi kiến trúc
- Cortex-A53
- Chuẩn RAM
- LPDDR3
- GPU
- Qualcomm Adreno 506
- RAM
- 3GB, 4GB
- Bộ nhớ
- 32GB, 64GB
- Chuẩn bộ nhớ trong
- eMMC 5.1
- Phiên bản
- 32GB 3GB RAM
64GB 4GB RAM - Hỗ trợ thẻ nhớ
- Có
- Khe thẻ
- microSDXC
Phần mềm
- Hệ điều hành
- Android 8.1 (Oreo), Có thể nâng cấp lên Android 9.0 (Pie)
- Giao diện
- ColorOS 6.0
- Dịch vụ Google Play
- Có
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera kép
- 13 MP, ƒ/2.2Đèn flash tự động
2 MP ( Ống kính phụ ) - Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED
- Tính năng
- Dải động cao (HDR)
Toàn cảnh - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30 fps
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 8 MP, ƒ/2.2, 1.12 μm, 1/4.0" Kích thước cảm biến
- Tính năng
- Dải động cao (HDR)
- Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30 fps
Pin
- Loại
- Li-Ion
- Dung lượng
- 4230 mAh
- Khả năng tháo rời
- Pin liền
Mạng
- Số SIM
- 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
- Hỗ trợ VoLTE
- Có
- Tốc độ dữ liệu
- LTE (2CA) Cat6 300/50 Mbps, HSPA 42.2/5.76 Mbps
- Băng tần 2G
- GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
- Băng tần 3G
- HSPA: 850 / 900 / 2100 MHz
- Băng tần 4G
- LTE: b1 (2100), b3 (1800), b5 (850), b8 (900), b38 (2600), b40 (2300), b41 (2500 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có ( Wi-Fi 4 )
- Chuẩn Wi-Fi
- 802.11/b/g/n
- Tính năng Wi-Fi
- Điểm phát sóng di động, Wi-Fi Direct
- Bluetooth
- Có, v4.2
- Cổng USB
- Micro-USB 2.0
USB On-The-Go - Chuẩn USB
- Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- Định vị
- Có
- Tính năng định vị
- GPS
- NFC
- Không
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Có
- Radio FM
- Có
Tính năng
- Cảm biến
- Gia tốc kế
La bàn / Từ kế
Cảm biến vân tay
Cảm biến tiệm cận
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Đánh giá Realme 2
Hình ảnh Realme 2
Câu hỏi thường gặp
Giá Realme 2 là bao nhiêu?
Giá Realme 2 hiện ở mức €120; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
Realme 2 ra mắt khi nào?
Realme 2 chính thức lên kệ vào Thứ Bảy, ngày 01 tháng 9 2018.
Realme 2 đang bán tại cửa hàng không?
Không, Realme 2 đã ngừng kinh doanh chính hãng nhưng có thể còn hàng xách tay.
Realme 2 nặng bao nhiêu?
Realme 2 nặng khoảng 168 g.
Màn hình Realme 2 rộng bao nhiêu?
Màn hình Realme 2 rộng 6.2 inch.
Realme 2 có bao nhiêu camera?
Realme 2 có Camera kép ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.
Tôi có thể dùng Dịch vụ Google Play trên Realme 2 không?
Có, Realme 2 hỗ trợ đầy đủ Dịch vụ Google Play.