6 Oppo A12e
- Hệ điều hành Android 8.1 ColorOS 5.1
- Màn hình 6.2 inch 720x1520 pixel
- Pin 4230 mAh Li-Ion
- Hiệu năng 3GB RAM Snapdragon 450
- Camera 13MP 1080p
- Bộ nhớ 64GB eMMC 5.1
Thông số kỹ thuật của Oppo A12e
Tổng quan
- Thương hiệu
- Oppo
- Model
- A12e
- Tên gọi khác
- CPH1853
- Ngày công bố
- Thứ Năm, ngày 16 tháng 4 2020
- Ngày mở bán
- Thứ Năm, ngày 16 tháng 4 2020
- Tình trạng
- Ngừng kinh doanh
- Giá bán
- €120
Thiết kế
- Chiều cao
- 156.2 mm (6.15 inch)
- Chiều rộng
- 75.6 mm (2.98 inch)
- Độ dày
- 8.2 mm (0.32 inch)
- Trọng lượng
- 168 g (5.93 oz)
- Chất liệu
- Mặt sau: Nhựa
Khung: Nhựa
Mặt trước: Kính - Màu sắc
- Màu tím đậm, Đỏ
Màn hình
- Loại màn hình
- IPS LCD
- Kích thước màn hình
- 6.2 inch
- Độ phân giải
- 720 × 1520 pixel
- Tỷ lệ khung hình
- 19:9
- Mật độ điểm ảnh
- 271 ppi
- Tỷ lệ màn hình/thân máy
- ≈ 81.2%
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Màn hình tràn viền
- Có
- Tính năng hiển thị
- Màn hình cảm ứng điện dung
Màn hình cảm ứng đa điểm
Phần cứng
- Chipset
- Qualcomm Snapdragon 450
- Số nhân CPU
- 8
- Tiến trình sản xuất
- 14 nm
- Xung nhịp tối đa
- 1.8 GHz
- Kiến trúc CPU
- 64-bit
- Vi kiến trúc
- Cortex-A53
- Chuẩn RAM
- LPDDR3
- GPU
- Qualcomm Adreno 506
- RAM
- 3GB
- Bộ nhớ
- 64GB
- Chuẩn bộ nhớ trong
- eMMC 5.1
- Phiên bản
- 64GB 3GB RAM
- Hỗ trợ thẻ nhớ
- Có
- Khe thẻ
- microSDXC
Phần mềm
- Hệ điều hành
- Android 8.1 (Oreo)
- Giao diện
- ColorOS 5.1
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera kép
- 13 MP, ƒ/2.2Đèn flash tự động
0.08 MP ( Ống kính phụ ) - Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED
- Tính năng
- Chế độ chụp liên tục
Thu phóng kỹ thuật số
Bù phơi sáng
Nhận diện khuôn mặt
Dải động cao (HDR)
Cài đặt ISO
Toàn cảnh
Chạm để lấy nét - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30 fps
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 8 MP, ƒ/2.2
- Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30 fps
Pin
- Loại
- Li-Ion
- Dung lượng
- 4230 mAh
Mạng
- Số SIM
- 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
- Hỗ trợ VoLTE
- Có
- Tốc độ dữ liệu
- LTE (2CA) Cat6 300/50 Mbps, HSPA 42.2/5.76 Mbps
- Băng tần 2G
- GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
- Băng tần 3G
- HSPA: 850 / 900 / 2100 MHz
- Băng tần 4G
- LTE: b1 (2100), b3 (1800), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b38 (2600), b40 (2300), b41 (2500 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có ( Wi-Fi 4 )
- Chuẩn Wi-Fi
- 802.11/b/g/n
- Tính năng Wi-Fi
- Điểm phát sóng di động, Wi-Fi Direct
- Bluetooth
- Có, v4.2
- Cổng USB
- Micro-USB 2.0
USB On-The-Go - Chuẩn USB
- Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- Định vị
- Có
- Tính năng định vị
- GPS
- NFC
- Không
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Có
- Radio FM
- Có
Tính năng
- Cảm biến
- Gia tốc kế
La bàn / Từ kế
Cảm biến tiệm cận
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Đánh giá Oppo A12e
Hình ảnh Oppo A12e
Câu hỏi thường gặp
Giá Oppo A12e là bao nhiêu?
Giá Oppo A12e hiện ở mức €120; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
Oppo A12e ra mắt khi nào?
Oppo A12e chính thức lên kệ vào Thứ Năm, ngày 16 tháng 4 2020.
Oppo A12e đang bán tại cửa hàng không?
Không, Oppo A12e đã ngừng kinh doanh chính hãng nhưng có thể còn hàng xách tay.
Oppo A12e nặng bao nhiêu?
Oppo A12e nặng khoảng 168 g.
Màn hình Oppo A12e rộng bao nhiêu?
Màn hình Oppo A12e rộng 6.2 inch.
Oppo A12e có hỗ trợ 5G không?
Không, Oppo A12e không hỗ trợ 5G.
Oppo A12e có bao nhiêu camera?
Oppo A12e có Camera kép ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.