9 Wiko View2 Plus
- Hệ điều hành Android 8.1
- Màn hình 5.93 inch 720x1512 pixel
- Pin 4000 mAh Li-Poly
- Hiệu năng 4GB RAM Snapdragon 450
- Camera 12MP 1080p
- Bộ nhớ 64GB eMMC 5.1
Thông số kỹ thuật của Wiko View2 Plus
Tổng quan
- Thương hiệu
- Wiko
- Model
- View2 Plus
- Ngày công bố
- Thứ Bảy, ngày 01 tháng 9 2018
- Ngày mở bán
- Thứ Bảy, ngày 01 tháng 9 2018
- Tình trạng
- Ngừng kinh doanh
Thiết kế
- Chiều cao
- 153.4 mm (6.04 inch)
- Chiều rộng
- 73.2 mm (2.88 inch)
- Độ dày
- 8.6 mm (0.34 inch)
- Trọng lượng
- 166 g (5.86 oz)
- Màu sắc
- Màu than antraxit, Vàng, Supernova
Màn hình
- Loại màn hình
- IPS LCD
- Kích thước màn hình
- 5.93 inch
- Độ phân giải
- 720 × 1512 pixel
- Tỷ lệ khung hình
- 19:9
- Mật độ điểm ảnh
- 282 ppi
- Tỷ lệ màn hình/thân máy
- ≈ 78.4%
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Màn hình tràn viền
- Có
- Tính năng hiển thị
- Màn hình cảm ứng điện dung
Màn hình cảm ứng đa điểm
Phần cứng
- Chipset
- Qualcomm Snapdragon 450
- Số nhân CPU
- 8
- Tiến trình sản xuất
- 14 nm
- Xung nhịp tối đa
- 1.8 GHz
- Kiến trúc CPU
- 64-bit
- Vi kiến trúc
- Cortex-A53
- Chuẩn RAM
- LPDDR3
- GPU
- Qualcomm Adreno 506
- RAM
- 4GB
- Bộ nhớ
- 64GB
- Chuẩn bộ nhớ trong
- eMMC 5.1
- Phiên bản
- 64GB 4GB RAM
- Hỗ trợ thẻ nhớ
- Có
- Khe thẻ
- microSDXC
Phần mềm
- Hệ điều hành
- Android 8.1 (Oreo)
- Dịch vụ Google Play
- Có
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 12 MP, 1/2.9" Kích thước cảm biếnPDAF
- Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED
- Tính năng
- Dải động cao (HDR)
Toàn cảnh - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 60 fps
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 8 MP, ƒ/2.0
- Tính năng
- Dải động cao (HDR)
- Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30 fps
Pin
- Loại
- Li-Poly
- Dung lượng
- 4000 mAh
- Khả năng tháo rời
- Pin liền
Mạng
- Số SIM
- 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
- Hỗ trợ VoLTE
- Có
- Tốc độ dữ liệu
- LTE Cat4 150/50 Mbps, HSPA 42.2/11.5 Mbps
- Băng tần 2G
- GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
- Băng tần 3G
- HSPA: 850 / 900 / 1900 / 2100 MHz
- Băng tần 4G
- LTE: b1 (2100), b3 (1800), b7 (2600), b8 (900), b20 (800), b40 (2300 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có ( Wi-Fi 4 )
- Chuẩn Wi-Fi
- 802.11/b/g/n
- Tính năng Wi-Fi
- Điểm phát sóng di động, Wi-Fi Direct
- Bluetooth
- Có, v4.2
- Cổng USB
- Micro-USB 2.0
USB On-The-Go - Chuẩn USB
- Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- Định vị
- Có
- Tính năng định vị
- GPS
- NFC
- Có
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Có
- Radio FM
- Có
Tính năng
- Cảm biến
- Gia tốc kế
La bàn / Từ kế
Cảm biến vân tay
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Hình ảnh Wiko View2 Plus
Câu hỏi thường gặp
Wiko View2 Plus ra mắt khi nào?
Wiko View2 Plus chính thức lên kệ vào Thứ Bảy, ngày 01 tháng 9 2018.
Wiko View2 Plus đang bán tại cửa hàng không?
Không, Wiko View2 Plus đã ngừng kinh doanh chính hãng nhưng có thể còn hàng xách tay.
Wiko View2 Plus nặng bao nhiêu?
Wiko View2 Plus nặng khoảng 166 g.
Màn hình Wiko View2 Plus rộng bao nhiêu?
Màn hình Wiko View2 Plus rộng 5.93 inch.
Wiko View2 Plus có bao nhiêu camera?
Wiko View2 Plus có Camera đơn ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.
Tôi có thể dùng Dịch vụ Google Play trên Wiko View2 Plus không?
Có, Wiko View2 Plus hỗ trợ đầy đủ Dịch vụ Google Play.