Oppo Reno16 (China)

  • Hệ điều hành Android 16 ColorOS 16
  • Màn hình 6.32 inch 1216x2640 pixel
  • Pin 6700 mAh
  • Hiệu năng 12/16GB RAM Dimensity 8500
  • Camera 200MP 2160p
  • Bộ nhớ 256GB-1TB UFS

Thông số kỹ thuật của Oppo Reno16 (China)

Tổng quan

Thương hiệu Oppo
Model Reno16 (China)
Tình trạng Tin đồn

Thiết kế

Chất liệu Mặt sau: Kính
Khung: Nhôm
Mặt trước: Kính
Màu sắc Đen, Màu tím, Trắng
Kháng nước/bụi Chống bụi và chống nước (chịu được các tia nước áp lực cao; có thể ngâm chìm đến 2 m trong 30 phút)
Chuẩn kháng IP68, IP69

Màn hình

Loại màn hình AMOLED
Kích thước màn hình 6.32 inch
Độ phân giải 1216 × 2640 pixel
Tần số quét 120 Hz
Tỷ lệ khung hình 19.5:9
Mật độ điểm ảnh 460 ppi
Màn hình cảm ứng
Màn hình tràn viền
Tính năng hiển thị 1 tỷ màu
3840Hz PWM Dimming
Màn hình cảm ứng điện dung
HDR10+
Màn hình cảm ứng đa điểm

Phần cứng

Chipset MediaTek Dimensity 8500
Số nhân CPU 8
Tiến trình sản xuất 4 nm
Xung nhịp tối đa 3400 MHz
Kiến trúc CPU 64-bit
Vi kiến trúc 1x 3.4 GHz – Cortex-A725
3x 3.2 GHz – Cortex-A725
4x 2.2 GHz – Cortex-A725
Chuẩn RAM LPDDR5X
GPU ARM Mali-G720 MP8
RAM 12GB, 16GB
Bộ nhớ 256GB, 512GB, 1TB
Chuẩn bộ nhớ trong UFS
Phiên bản 256GB 12GB RAM
256GB 16GB RAM
512GB 12GB RAM
512GB 16GB RAM
1TB 16GB RAM
Hỗ trợ thẻ nhớ Không

Phần mềm

Hệ điều hành Android 16 (Baklava)
Giao diện ColorOS 16

Camera sau

Hỗ trợ camera
Camera 3 ống kính 200 MP, ƒ/1.8, 24 mm ( Góc rộng ), 0.5 μm, 1/1.56" Kích thước cảm biến
Chống rung quang học (OIS)
PDAF

50 MP, ƒ/2.8, 85 mm ( Tele ), x3.5 Zoom quang
Chống rung quang học (OIS)
PDAF

50 MP, ƒ/2.0, 16 mm, 116° ( Góc siêu rộng )
Lấy nét tự động (AF)
Hỗ trợ đèn flash
Loại đèn flash Đèn flash LED
Tính năng Cảm biến quang phổ màu
Dải động cao (HDR)
Toàn cảnh
Hỗ trợ quay video
Độ phân giải video 2160p @ 30/60 fps
1080p @ 30/60/120/240 fps
Tính năng quay video Gyro-EIS, HDR

Camera trước

Hỗ trợ camera
Camera đơn 50 MP, ƒ/2.0, 18 mm, 100° ( Góc siêu rộng )
Lấy nét tự động (AF)
Tính năng Dải động cao (HDR)
Toàn cảnh
Hỗ trợ quay video
Độ phân giải video 2160p @ 30/60 fps
1080p @ 30/60 fps
Tính năng quay video Gyro-EIS, HDR

Pin

Dung lượng 6700 mAh
Công suất sạc có dây 80 W
Tính năng Sạc có dây ngược

Mạng

Số SIM 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
Hỗ trợ VoLTE
Tốc độ dữ liệu 5G, LTE, HSPA
Băng tần 2G GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
Băng tần 3G HSPA: 850 / 900 / 1700 / 2100 / 800 MHz
Băng tần 4G LTE: b3 (1800), b41 (2500 MHz)
Băng tần 5G 5G: n1 (2100), n2 (1900 MHz)

Kết nối

Wi-Fi ( Wi-Fi 6 )
Chuẩn Wi-Fi 802.11/a/b/g/n/ac/ax
Tính năng Wi-Fi Dual-band
Bluetooth Có, v5.4
Cổng USB USB Type-C 2.0
USB On-The-Go
Chuẩn USB Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
Định vị
Tính năng định vị BDS, GALILEO, GLONASS, GPS, QZSS
NFC

Đa phương tiện

Loa ngoài
Giắc tai nghe Không
Chuẩn âm thanh Loa âm thanh nổi
Radio FM Không

Tính năng

Cảm biến Gia tốc kế
La bàn
Con quay hồi chuyển
Cảm biến vân tay quang học dưới màn hình
Cảm biến tiệm cận
Tính năng đặc biệt Nguồn điện lập trình được (PPS)
Thông số Sạc Nhanh Toàn Cầu (UFCS)
USB Power Delivery

Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.

Hình ảnh Oppo Reno16 (China)

Câu hỏi thường gặp

  • Oppo Reno16 (China) đang bán tại cửa hàng không?

    Không, Oppo Reno16 (China) chưa mở bán chính thức.

  • Màn hình Oppo Reno16 (China) rộng bao nhiêu?

    Màn hình Oppo Reno16 (China) rộng 6.32 inch.

  • Oppo Reno16 (China) có hỗ trợ 5G không?

    Có, Oppo Reno16 (China) hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n2.

  • Oppo Reno16 (China) có bao nhiêu camera?

    Oppo Reno16 (China) có Camera 3 ống kính ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.