Menu

Giao diện

Ngôn ngữ

Oppo Reno15 FS 4
Oppo

Oppo Reno15 FS

  • Hệ điều hành Android 16 ColorOS 16
  • Màn hình 6.57 inch 1080x2372 pixel
  • Pin 6500 mAh Si/C Li-Ion
  • Hiệu năng 8GB RAM Snapdragon 6 Gen 1
  • Camera 50MP 2160p
  • Bộ nhớ 256/512GB UFS 3.1

Thông số kỹ thuật của Oppo Reno15 FS

Tổng quan

Thương hiệu
Oppo
Model
Reno15 FS
Tên gọi khác
CPH2801
Ngày công bố
Thứ Ba, ngày 20 tháng 1 2026
Ngày mở bán
Thứ Ba, ngày 20 tháng 1 2026
Tình trạng
Đang bán
Giá bán
$915
£319.90
€379

Thiết kế

Chiều cao
158.2 mm (6.23 inch)
Chiều rộng
74.9 mm (2.95 inch)
Độ dày
8.2 mm (0.32 inch)
Trọng lượng
189 g (6.67 oz)
Chất liệu
Mặt lưng: kính AGC Dragontrail DT-Star D+
Mặt trước: Gorilla Glass+
Màu sắc
Xanh dương, Xanh hải quân
Kháng nước/bụi
Chống bụi và nước (chịu được tia nước áp suất cao; có thể ngâm nước đến 1,5m trong 30 phút)
Chuẩn kháng
IP68, IP69

Màn hình

Loại màn hình
AMOLED
Kích thước màn hình
6.57 inch
Độ phân giải
1080 × 2372 pixel
Tần số quét
120 Hz
Mật độ điểm ảnh
397 ppi
Tỷ lệ màn hình/thân máy
≈ 88.6%
Độ sáng tối đa
1400 cd/m²
Kính bảo vệ
Corning Gorilla Glass+
Màn hình cảm ứng
Có
Tính năng hiển thị
1 tỷ màu
Màn hình cảm ứng điện dung
Màn hình cảm ứng đa điểm

Phần cứng

Chipset
Qualcomm Snapdragon 6 Gen 1
Số nhân CPU
8
Tiến trình sản xuất
4 nm
Xung nhịp tối đa
2.2 GHz
Kiến trúc CPU
64-bit
Vi kiến trúc
4x 2.2 GHz – Cortex-A78
4x 1.8 GHz – Cortex-A55
Chuẩn RAM
LPDDR5
GPU
Qualcomm Adreno 710
RAM
8GB
Bộ nhớ
256GB, 512GB
Chuẩn bộ nhớ trong
UFS 3.1
Phiên bản
256GB 8GB RAM
512GB 8GB RAM
Hỗ trợ thẻ nhớ
Có
Khe thẻ
microSDXC

Phần mềm

Hệ điều hành
Android 16 (Baklava)
Giao diện
ColorOS 16

Camera sau

Hỗ trợ camera
Có
Camera 3 ống kính
50 MP, ƒ/1.8, 26 mm ( Góc rộng ), 0.8 μm, 1/1.95" Kích thước cảm biến
Chống rung quang học (OIS)
PDAF

8 MP, ƒ/2.2, 16 mm, 112° ( Góc siêu rộng ), 1.12 μm, 1/4.0" Kích thước cảm biến
2 MP ( Macro )
Hỗ trợ đèn flash
Có
Loại đèn flash
Đèn flash LED
Tính năng
Cảm biến quang phổ màu
Dải động cao (HDR)
Toàn cảnh
Hỗ trợ quay video
Có
Độ phân giải video
2160p @ 30 fps
1080p @ 30/60/120 fps
Tính năng quay video
Gyro-EIS, Chống rung quang học (OIS)

Camera trước

Hỗ trợ camera
Có
Camera đơn
50 MP, ƒ/2.1, 18 mm, 100° ( Góc siêu rộng )
Tính năng
Toàn cảnh
Hỗ trợ quay video
Có
Độ phân giải video
2160p @ 30 fps
1080p @ 30 fps
Tính năng quay video
Gyro-EIS

Pin

Loại
Si/C Li-Ion
Dung lượng
6500 mAh
Công suất sạc có dây
80 W
Tính năng
Sạc có dây ngược

Mạng

Số SIM
2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM + eSIM)
Hỗ trợ VoLTE
Có
Tốc độ dữ liệu
5G, LTE, HSPA
Băng tần 2G
GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
Băng tần 3G
HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 / 800 MHz
Băng tần 4G
LTE: b3 (1800), b41 (2500 MHz)
Băng tần 5G
5G: n1 (2100), n2 (1900 MHz)

Kết nối

Wi-Fi
Có ( Wi-Fi 5 )
Chuẩn Wi-Fi
802.11/a/b/g/n/ac
Tính năng Wi-Fi
Dual-band
Bluetooth
Có, v5.1
Cổng USB
USB Type-C 2.0
USB On-The-Go
Chuẩn USB
Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
Định vị
Có
Tính năng định vị
BDS, GALILEO, GLONASS, GPS, QZSS
NFC
Có

Đa phương tiện

Loa ngoài
Có
Giắc tai nghe
Không
Chuẩn âm thanh
Loa âm thanh nổi

Tính năng

Cảm biến
Gia tốc kế
La bàn
Con quay hồi chuyển
Cảm biến vân tay quang học dưới màn hình
Cảm biến tiệm cận
Tính năng đặc biệt
Nguồn điện lập trình được (PPS)
Quick Charge
USB Power Delivery

Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.

Hình ảnh Oppo Reno15 FS

Câu hỏi thường gặp

Giá Oppo Reno15 FS là bao nhiêu?

Giá Oppo Reno15 FS hiện ở mức $915; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.

Oppo Reno15 FS ra mắt khi nào?

Oppo Reno15 FS chính thức lên kệ vào Thứ Ba, ngày 20 tháng 1 2026.

Oppo Reno15 FS đang bán tại cửa hàng không?

Có, Oppo Reno15 FS vẫn được phân phối chính hãng.

Oppo Reno15 FS nặng bao nhiêu?

Oppo Reno15 FS nặng khoảng 189 g.

Màn hình Oppo Reno15 FS rộng bao nhiêu?

Màn hình Oppo Reno15 FS rộng 6.57 inch.

Oppo Reno15 FS có hỗ trợ 5G không?

Có, Oppo Reno15 FS hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n2.

Oppo Reno15 FS có bao nhiêu camera?

Oppo Reno15 FS có Camera 3 ống kính ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.