Menu

Giao diện

Ngôn ngữ

Oppo F33 Pro 7
Oppo

Oppo F33 Pro

  • Hệ điều hành Android 16 ColorOS 16
  • Màn hình 6.57 inch 1080x2372 pixel
  • Pin 7000 mAh Si/C Li-Ion
  • Hiệu năng 8GB RAM Dimensity 6360 Max
  • Camera 50MP 1080p
  • Bộ nhớ 128/256GB UFS 2.2

Thông số kỹ thuật của Oppo F33 Pro

Tổng quan

Thương hiệu
Oppo
Model
F33 Pro
Tên gọi khác
CPH2835
Ngày công bố
Thứ Tư, ngày 15 tháng 4 2026
Ngày mở bán
Chủ Nhật, ngày 26 tháng 4 2026
Tình trạng
Đang bán
Giá bán
₹32,687

Thiết kế

Chiều cao
158.4 mm (6.24 inch)
Chiều rộng
75.2 mm (2.96 inch)
Độ dày
8.3 mm (0.33 inch)
Trọng lượng
194 g (6.84 oz)
Chất liệu
Mặt sau: Nhựa
Khung: Nhựa
Mặt trước: Kính
Màu sắc
Xanh dương, Đỏ, Trắng
Kháng nước/bụi
Chống bụi và nước (chịu được tia nước áp suất cao; có thể ngâm nước đến 1,5m trong 30 phút)
Chuẩn kháng
IP68, IP69K

Màn hình

Loại màn hình
AMOLED
Kích thước màn hình
6.57 inch
Độ phân giải
1080 × 2372 pixel
Tần số quét
120 Hz
Mật độ điểm ảnh
397 ppi
Tỷ lệ màn hình/thân máy
≈ 88.2%
Độ sáng tối đa
1400 cd/m²
Kính bảo vệ
Asahi Kính DT-STAR D Plus, Không đảm bảo độ bền hoặc sử dụng trong điều kiện khắc nghiệt, Tuân thủ MIL-STD-810H
Màn hình cảm ứng
Có
Tính năng hiển thị
1 tỷ màu
Màn hình cảm ứng điện dung
Màn hình cảm ứng đa điểm

Phần cứng

Chipset
MediaTek Dimensity 6360 Max
Số nhân CPU
8
Tiến trình sản xuất
6 nm
Xung nhịp tối đa
2.4 GHz
Kiến trúc CPU
64-bit
Vi kiến trúc
2x 2.4 GHz – Cortex-A76
6x 2.0 GHz – Cortex-A55
Chuẩn RAM
LPDDR4X
GPU
ARM Mali-G57 MC2
RAM
8GB
Bộ nhớ
128GB, 256GB
Chuẩn bộ nhớ trong
UFS 2.2
Phiên bản
128GB 8GB RAM
256GB 8GB RAM
Hỗ trợ thẻ nhớ
Có
Khe thẻ
microSDXC

Phần mềm

Hệ điều hành
Android 16 (Baklava)
Giao diện
ColorOS 16

Camera sau

Hỗ trợ camera
Có
Camera kép
50 MP, ƒ/1.8 ( Góc rộng )
PDAF

2 MP ( Ống kính phụ )
Hỗ trợ đèn flash
Có
Loại đèn flash
Đèn flash LED
Tính năng
Cảm biến quang phổ màu
Dải động cao (HDR)
Toàn cảnh
Hỗ trợ quay video
Có
Độ phân giải video
1080p @ 30/60 fps

Camera trước

Hỗ trợ camera
Có
Camera đơn
50 MP, ƒ/2.0, 18 mm ( Góc siêu rộng )
Lấy nét tự động (AF)
Tính năng
Toàn cảnh
Hỗ trợ quay video
Có
Độ phân giải video
1080p @ 30 fps

Pin

Loại
Si/C Li-Ion
Dung lượng
7000 mAh
Công suất sạc có dây
80 W
Tính năng
Sạc có dây ngược

Mạng

Số SIM
2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
Hỗ trợ VoLTE
Có
Tốc độ dữ liệu
5G, LTE, HSPA
Băng tần 2G
GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
Băng tần 3G
HSPA: 900 / 2100 MHz
Băng tần 4G
LTE: b1 (2100), b3 (1800), b5 (850), b8 (900), b19 (800), b28 (700), b38 (2600), b40 (2300), b41 (2500), b42 (3500), b48 (3800 MHz)
Băng tần 5G
5G: n1 (2100), n3 (1800), n5 (850), n8 (900), n28 (700), n38 (2600), n40 (2300), n41 (2500), n48 (3500), n77 (3700), n78 (3500 MHz)

Kết nối

Wi-Fi
Có ( Wi-Fi 5 )
Chuẩn Wi-Fi
802.11/a/b/g/n/ac
Tính năng Wi-Fi
Dual-band
Bluetooth
Có, v5.4
Cổng USB
USB Type-C 2.0
USB On-The-Go
Chuẩn USB
Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
Định vị
Có
Tính năng định vị
BDS, GALILEO, GLONASS, GPS, QZSS
NFC
Không

Đa phương tiện

Loa ngoài
Có
Giắc tai nghe
Không
Radio FM
Không

Tính năng

Cảm biến
Gia tốc kế
La bàn
Con quay hồi chuyển
Cảm biến vân tay quang học dưới màn hình
Cảm biến tiệm cận
Tính năng đặc biệt
Nguồn điện lập trình được (PPS)
USB Power Delivery

Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.

Hình ảnh Oppo F33 Pro

Câu hỏi thường gặp

Giá Oppo F33 Pro là bao nhiêu?

Giá Oppo F33 Pro hiện ở mức ₹32,687; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.

Oppo F33 Pro ra mắt khi nào?

Oppo F33 Pro chính thức lên kệ vào Chủ Nhật, ngày 26 tháng 4 2026.

Oppo F33 Pro đang bán tại cửa hàng không?

Có, Oppo F33 Pro vẫn được phân phối chính hãng.

Oppo F33 Pro nặng bao nhiêu?

Oppo F33 Pro nặng khoảng 194 g.

Màn hình Oppo F33 Pro rộng bao nhiêu?

Màn hình Oppo F33 Pro rộng 6.57 inch.

Oppo F33 Pro có hỗ trợ 5G không?

Có, Oppo F33 Pro hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n3, n5, n8, n28, n38, n40, n41, n48, n77, n78.

Oppo F33 Pro có bao nhiêu camera?

Oppo F33 Pro có Camera kép ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.