6 Oppo Reno12 Pro
- Hệ điều hành Android 14 ColorOS 14.1
- Màn hình 6.7 inch 1080x2412 pixel
- Pin 5000 mAh
- Hiệu năng 12GB RAM Dimensity 7300 Energy
- Camera 50MP 720p
- Bộ nhớ 256/512GB UFS 3.1
Thông số kỹ thuật của Oppo Reno12 Pro
Tổng quan
- Thương hiệu
- Oppo
- Model
- Reno12 Pro
- Tên gọi khác
- CPH2629
- Ngày công bố
- Thứ Ba, ngày 18 tháng 6 2024
- Ngày mở bán
- Thứ Ba, ngày 18 tháng 6 2024
- Tình trạng
- Đang bán
- Giá bán
- €399
$809
£605
Thiết kế
- Chiều cao
- 161.5 mm (6.36 inch)
- Chiều rộng
- 74.8 mm (2.94 inch)
- Độ dày
- 7.4 mm (0.29 inch)
- Trọng lượng
- 180 g (6.35 oz)
- Chất liệu
- Mặt sau: Kính
Khung: Nhựa
Mặt trước: kính Gorilla Victus 2 - Màu sắc
- màu nâu, Vàng, Manish Malhotra Edition, Bạc
- Kháng nước/bụi
- Chống bụi
Chống nước - Chuẩn kháng
- IP65
Màn hình
- Loại màn hình
- AMOLED
- Kích thước màn hình
- 6.7 inch
- Độ phân giải
- 1080 × 2412 pixel
- Tần số quét
- 120 Hz
- Tỷ lệ khung hình
- 20:9
- Mật độ điểm ảnh
- 394 ppi
- Tỷ lệ màn hình/thân máy
- ≈ 89.4%
- Độ sáng tối đa
- 1200 cd/m²
- Kính bảo vệ
- Kính Corning Gorilla Glass Victus 2
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Tính năng hiển thị
- 1 tỷ màu
Màn hình cảm ứng điện dung
HDR10+
Màn hình cảm ứng đa điểm
Phần cứng
- Chipset
- Mediatek Dimensity 7300 Energy
- Số nhân CPU
- 8
- Tiến trình sản xuất
- 4 nm
- Xung nhịp tối đa
- 2.5 GHz
- Kiến trúc CPU
- 64-bit
- Vi kiến trúc
- 4x 2.5 GHz – Cortex-A78
4x 2.0 GHz – Cortex-A55 - Chuẩn RAM
- LPDDR5
- GPU
- ARM Mali-G615 MC2
- RAM
- 12GB
- Bộ nhớ
- 256GB, 512GB
- Chuẩn bộ nhớ trong
- UFS 3.1
- Phiên bản
- 256GB 12GB RAM
512GB 12GB RAM - Hỗ trợ thẻ nhớ
- Có
- Khe thẻ
- microSDXC
Phần mềm
- Hệ điều hành
- Android 14 (Upside Down Cake), tối đa 3 bản cập nhật hệ điều hành lớn
- Giao diện
- ColorOS 14.1
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera 3 ống kính
- 50 MP, ƒ/1.8, 26 mm ( Góc rộng ), 0.8 μm, 1/1.95" Kích thước cảm biếnMulti-Directional PDAF
Chống rung quang học (OIS)
50 MP, ƒ/2.0, 47 mm ( Tele ), x2 Zoom quang, 1/2.75" Kích thước cảm biếnPDAF
8 MP, ƒ/2.2, 16 mm, 112° ( Góc siêu rộng ), 1.12 μm, 1/4.0" Kích thước cảm biến - Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED
- Tính năng
- Dải động cao (HDR)
Toàn cảnh - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 2160p @ 30 fps
1080p @ 30/60/120/480 fps
720p @ 960 fps - Tính năng quay video
- Gyro-EIS, HDR, Chống rung quang học (OIS)
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 50 MP, ƒ/2.0, 21 mm ( Góc rộng ), 1/2.75" Kích thước cảm biếnPDAF
- Tính năng
- Dải động cao (HDR)
Toàn cảnh - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 2160p @ 30 fps
1080p @ 30/60 fps - Tính năng quay video
- Gyro-EIS
Pin
- Dung lượng
- 5000 mAh
- Công suất sạc có dây
- 80 W
- Tính năng
- Sạc có dây ngược
Sạc có dây từ 0–47% trong 18 phút, và từ 0–100% trong 46 phút (theo quảng cáo)
Mạng
- Số SIM
- 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
- Hỗ trợ VoLTE
- Có
- Tốc độ dữ liệu
- 5G, LTE, HSPA
- Băng tần 2G
- GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
- Băng tần 3G
- HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 / 800 MHz
- Băng tần 4G
- LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b12 (700), b13 (700), b17 (700), b18 (800), b19 (800), b20 (800), b26 (850), b28 (700), b38 (2600), b39 (1900), b40 (2300), b41 (2500), b66 (1700 MHz)
- Băng tần 5G
- 5G: n1 (2100), n2 (1900), n3 (1800), n5 (850), n7 (2600), n8 (900), n12 (700), n20 (800), n26 (850), n28 (700), n38 (2600), n40 (2300), n41 (2500), n66 (2100), n77 (3700), n78 (3500 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có ( Wi-Fi 6 )
- Chuẩn Wi-Fi
- 802.11/a/b/g/n/ac/ax
- Tính năng Wi-Fi
- Dual-band
- Bluetooth
- Có, v5.4
- Cổng USB
- USB Type-C 2.0
USB On-The-Go - Chuẩn USB
- Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- Định vị
- Có
- Tính năng định vị
- BDS, GALILEO, GLONASS, GPS, QZSS
- NFC
- Có
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Không
- Chuẩn âm thanh
- Loa âm thanh nổi
- Radio FM
- Không
Tính năng
- Cảm biến
- Gia tốc kế
La bàn
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
Cảm biến vân tay quang học dưới màn hình - Tính năng đặc biệt
- Cuộc gọi BeaconLink qua Bluetooth, lên đến 200 m
USB Power Delivery 2.0
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Hình ảnh Oppo Reno12 Pro
Câu hỏi thường gặp
Giá Oppo Reno12 Pro là bao nhiêu?
Giá Oppo Reno12 Pro hiện ở mức $809; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
Oppo Reno12 Pro ra mắt khi nào?
Oppo Reno12 Pro chính thức lên kệ vào Thứ Ba, ngày 18 tháng 6 2024.
Oppo Reno12 Pro đang bán tại cửa hàng không?
Có, Oppo Reno12 Pro vẫn được phân phối chính hãng.
Oppo Reno12 Pro nặng bao nhiêu?
Oppo Reno12 Pro nặng khoảng 180 g.
Màn hình Oppo Reno12 Pro rộng bao nhiêu?
Màn hình Oppo Reno12 Pro rộng 6.7 inch.
Oppo Reno12 Pro có hỗ trợ 5G không?
Có, Oppo Reno12 Pro hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n2, n3, n5, n7, n8, n12, n20, n26, n28, n38, n40, n41, n66, n77, n78.
Oppo Reno12 Pro có bao nhiêu camera?
Oppo Reno12 Pro có Camera 3 ống kính ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.