Oppo Find N6
Thông số kỹ thuật của Oppo Find N6
Tổng quan
| Thương hiệu | Oppo |
| Model | Find N6 |
| Tên gọi khác | PLP110 (Quốc tế) PLP120 (Quốc tế) |
| Ngày công bố | Thứ Ba, ngày 17 tháng 3 2026 |
| Ngày mở bán | Thứ Sáu, ngày 20 tháng 3 2026 |
| Tình trạng | Đang bán |
| Giá bán | €1,250 |
Thiết kế
| Chiều cao | 159.9 mm (6.30 inch) |
| Chiều rộng | 145.6 mm (5.73 inch) |
| Độ dày | 4.2 mm (0.17 inch) |
| Trọng lượng | 225 g (7.94 oz) |
| Chất liệu | Mặt sau: Kính Khung: Hợp kim nhôm Mặt trước: Kính NanoCrystal (gập lại) Mặt trước: Nhựa (Mở ra) Bản lề: hợp kim titan (cấp 5) |
| Màu sắc | Đen, Cam, Titan |
| Kháng nước/bụi | Chống bụi và chống nước (chịu được các tia nước áp lực cao; có thể ngâm chìm đến 1 m trong 30 phút) |
| Chuẩn kháng | IP58, IP59 |
| Đặc điểm thiết kế | Công nghệ kính có bộ nhớ tự phục hồi (màn hình bên trong), Hỗ trợ bút cảm ứng (cả hai màn hình), Nếp gấp gần như không cảm nhận được |
Màn hình
| Loại màn hình | Gập LTPO OLED, LTPO OLED |
| Kích thước màn hình | 8.12 inch |
| Độ phân giải | 2248 × 2480 pixel |
| Tần số quét | 120 Hz |
| Mật độ điểm ảnh | 412 ppi |
| Tỷ lệ màn hình/thân máy | ≈ 90.9% |
| Độ sáng tối đa | 2500 cd/m² |
| Kính bảo vệ | Kính NanoCrystal |
| Màn hình cảm ứng | Có |
| Tính năng hiển thị | 1 tỷ màu 2160Hz PWM Dimming Màn hình cảm ứng điện dung Dolby Vision HDR10+ HDR Vivid Màn hình cảm ứng đa điểm Hỗ trợ hình ảnh Ultra HDR |
Phần cứng
| Chipset | Qualcomm Snapdragon 8 Elite Gen 5 |
| Số nhân CPU | 8 |
| Tiến trình sản xuất | 3 nm |
| Xung nhịp tối đa | 4.6 GHz |
| Kiến trúc CPU | 64-bit |
| Vi kiến trúc | 2x 4.6 GHz – Oryon V3 Phoenix L 6x 3.62 GHz – Oryon V3 Phoenix M |
| Chuẩn RAM | LPDDR5X |
| GPU | Qualcomm Adreno 840 @1.20 GHz |
| RAM | 12GB, 16GB |
| Bộ nhớ | 256GB, 512GB, 1TB |
| Chuẩn bộ nhớ trong | UFS 4.1 |
| Phiên bản | 256GB 12GB RAM 512GB 16GB RAM 1TB 16GB RAM |
| Hỗ trợ thẻ nhớ | Không |
Phần mềm
| Hệ điều hành | Android 16 (Baklava) |
| Giao diện | ColorOS 16 |
Camera sau
| Hỗ trợ camera | Có |
| Camera 3 ống kính | 200 MP, ƒ/1.8, 23 mm ( Góc rộng ), 0.5 μm 50 MP, ƒ/2.7, 70 mm ( Tele tiềm vọng ), 0.64 μm, x3 Zoom quang, 1/2.75" Kích thước cảm biến 50 MP, ƒ/2.0, 15 mm, 120° ( Góc siêu rộng ), 0.64 μm, 1/2.75" Kích thước cảm biến |
| Hỗ trợ đèn flash | Có |
| Loại đèn flash | Đèn flash LED |
| Tính năng | Cảm biến quang phổ màu Hiệu chỉnh màu Hasselblad Dải động cao (HDR) Toàn cảnh |
| Hỗ trợ quay video | Có |
| Độ phân giải video | 2160p @ 30/60/120 fps 1080p @ 30/60/120/240 fps |
| Tính năng quay video | Dolby Vision, Gyro-EIS, HDR10+ |
Camera trước
| Hỗ trợ camera | Có |
| Camera kép | 20 MP, ƒ/2.4, 21 mm ( Góc rộng ), 0.64 μm, 1/3.42" Kích thước cảm biến 20 MP, ƒ/2.4, 21 mm ( Góc rộng ), 0.64 μm, 1/3.42" Kích thước cảm biến |
| Tính năng | Dải động cao (HDR) |
| Hỗ trợ quay video | Có |
| Độ phân giải video | 2160p @ 30 fps 1080p @ 30 fps |
| Tính năng quay video | Gyro-EIS, HDR |
Pin
| Loại | Si/C Li-Ion |
| Dung lượng | 6000 mAh |
| Công suất sạc có dây | 80 W |
| Hỗ trợ sạc không dây | Có |
| Công suất sạc không dây | 50 W |
| Tính năng | Sạc có dây ngược Sạc không dây ngược |
Mạng
| Số SIM | 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM + eSIM) 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM) |
| Hỗ trợ VoLTE | Có |
| Tốc độ dữ liệu | 5G, LTE, HSPA |
| Băng tần 2G | GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz |
| Băng tần 3G | HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 / 800 MHz |
| Băng tần 4G | LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b12 (700), b13 (700), b17 (700), b18 (800), b19 (800), b20 (800), b25 (1900), b26 (850), b28 (700), b32 (1500), b34 (2000), b38 (2600), b39 (1900), b40 (2300), b41 (2500), b42 (3500), b43 (3700), b48 (3800), b66 (1700), b71 (600 MHz) |
| Băng tần 5G | 5G: n1 (2100), n2 (1900), n3 (1800), n5 (850), n7 (2600), n8 (900), n12 (700), n13 (700), n18 (850), n20 (800), n25 (1900), n26 (850), n28 (700), n38 (2600), n40 (2300), n41 (2500), n48 (3500), n66 (2100), n71 (600), n75 (1500), n77 (3700), n78 (3500), n79 (4700), n80 (1800), n81 (900), n83 (700), n84 (2100), n89 (850 MHz) |
Kết nối
| Wi-Fi | Có ( Wi-Fi 7 ) |
| Chuẩn Wi-Fi | 802.11/a/b/g/n/ac/ax/be |
| Tính năng Wi-Fi | Dual-band hoặc Tri-band: Thay đổi theo thị trường hoặc khu vực |
| Bluetooth | Có, v5.4 |
| Cổng USB | USB Type-C 3.1 DisplayPort USB On-The-Go USB Type-C 3.1 Gen 2 |
| Định vị | Có |
| Tính năng định vị | BDS (B1I & B1C & B2a), GALILEO (E1 & E5a), GLONASS (G1), GPS (L1 & L5), NavIC (L5), QZSS (L1 & L5) |
| NFC | Có |
Đa phương tiện
| Loa ngoài | Có |
| Giắc tai nghe | Không |
| Chuẩn âm thanh | tăng cường với Dolby Atmos, Loa âm thanh nổi |
| Radio FM | Không |
Tính năng
| Cảm biến | Gia tốc kế La bàn Con quay hồi chuyển kép Cảm biến tiệm cận Cảm biến vân tay cạnh bên |
| Tính năng đặc biệt | Khung nhôm series 7000 đạt chuẩn hàng không Nguồn điện lập trình được (PPS) Quick Charge Kết nối vệ tinh (cuộc gọi/tin nhắn/SOS) - chỉ dành cho mẫu 1TB Thông số Sạc Nhanh Toàn Cầu (UFCS) USB Power Delivery |
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Hình ảnh Oppo Find N6
Câu hỏi thường gặp
-
Giá Oppo Find N6 là bao nhiêu?
Giá Oppo Find N6 hiện ở mức €1,250; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
-
Oppo Find N6 ra mắt khi nào?
Oppo Find N6 chính thức lên kệ vào Thứ Sáu, ngày 20 tháng 3 2026.
-
Oppo Find N6 đang bán tại cửa hàng không?
Có, Oppo Find N6 vẫn được phân phối chính hãng.
-
Oppo Find N6 nặng bao nhiêu?
Oppo Find N6 nặng khoảng 225 g.
-
Màn hình Oppo Find N6 rộng bao nhiêu?
Màn hình Oppo Find N6 rộng 8.12 inch.
-
Oppo Find N6 có hỗ trợ 5G không?
Có, Oppo Find N6 hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n2, n3, n5, n7, n8, n12, n13, n18, n20, n25, n26, n28, n38, n40, n41, n48, n66, n71, n75, n77, n78, n79, n80, n81, n83, n84, n89.
-
Oppo Find N6 có bao nhiêu camera?
Oppo Find N6 có Camera 3 ống kính ở mặt sau và Camera kép cho selfie.