Menu

Giao diện

Ngôn ngữ

Oppo Find N6 7
Oppo

Oppo Find N6

  • Hệ điều hành Android 16 ColorOS 16
  • Màn hình 8.12 inch 2248x2480 pixel
  • Pin 6000 mAh Si/C Li-Ion
  • Hiệu năng 12/16GB RAM Snapdragon 8 Elite Gen 5
  • Camera 200MP 2160p
  • Bộ nhớ 256GB-1TB UFS 4.1

Thông số kỹ thuật của Oppo Find N6

Tổng quan

Thương hiệu
Oppo
Model
Find N6
Tên gọi khác
PLP110
PLP120
Ngày công bố
Thứ Ba, ngày 17 tháng 3 2026
Ngày mở bán
Thứ Sáu, ngày 20 tháng 3 2026
Tình trạng
Đang bán
Giá bán
€1,250

Thiết kế

Chiều cao
159.9 mm (6.30 inch)
Chiều rộng
145.6 mm (5.73 inch)
Độ dày
4.2 mm (0.17 inch)
Trọng lượng
225 g (7.94 oz)
Chất liệu
Mặt sau: Kính
Khung: Nhôm
Mặt trước: Kính NanoCrystal (gập lại)
Mặt trước: Nhựa (Mở ra)
Bản lề: hợp kim titan (cấp 5)
Màu sắc
Đen, Cam, Titan
Kháng nước/bụi
Chống bụi và chống nước (chịu được các tia nước áp lực cao; có thể ngâm chìm đến 1 m trong 30 phút)
Chuẩn kháng
IP58, IP59
Đặc điểm thiết kế
Công nghệ kính có bộ nhớ tự phục hồi (màn hình bên trong), Nếp gấp nhỏ trên màn hình, Hỗ trợ bút cảm ứng (cả hai màn hình)

Màn hình

Loại màn hình
Gập LTPO OLED, LTPO OLED
Kích thước màn hình
8.12 inch
Độ phân giải
2248 × 2480 pixel
Tần số quét
120 Hz
Mật độ điểm ảnh
412 ppi
Tỷ lệ màn hình/thân máy
≈ 90.9%
Độ sáng tối đa
2500 cd/m²
Kính bảo vệ
Kính NanoCrystal
Màn hình cảm ứng
Có
Tính năng hiển thị
1 tỷ màu
2160Hz PWM Dimming
Màn hình cảm ứng điện dung
Dolby Vision
HDR10+
HDR Vivid
Màn hình cảm ứng đa điểm
Hỗ trợ hình ảnh Ultra HDR

Phần cứng

Chipset
Qualcomm Snapdragon 8 Elite Gen 5
Số nhân CPU
8
Tiến trình sản xuất
3 nm
Xung nhịp tối đa
4.6 GHz
Kiến trúc CPU
64-bit
Vi kiến trúc
2x 4.6 GHz – Oryon V3 Phoenix L
6x 3.62 GHz – Oryon V3 Phoenix M
Chuẩn RAM
LPDDR5X
GPU
Qualcomm Adreno 840 @1.20 GHz
RAM
12GB, 16GB
Bộ nhớ
256GB, 512GB, 1TB
Chuẩn bộ nhớ trong
UFS 4.1
Phiên bản
256GB 12GB RAM
512GB 16GB RAM
1TB 16GB RAM
Hỗ trợ thẻ nhớ
Không

Phần mềm

Hệ điều hành
Android 16 (Baklava)
Giao diện
ColorOS 16

Camera sau

Hỗ trợ camera
Có
Camera 3 ống kính
200 MP, ƒ/1.8, 23 mm ( Góc rộng ), 0.5 μm
50 MP, ƒ/2.7, 70 mm ( Tele tiềm vọng ), 0.64 μm, x3 Zoom quang, 1/2.75" Kích thước cảm biến
50 MP, ƒ/2.0, 15 mm, 120° ( Góc siêu rộng ), 0.64 μm, 1/2.75" Kích thước cảm biến
Hỗ trợ đèn flash
Có
Loại đèn flash
Đèn flash LED
Tính năng
Cảm biến quang phổ màu
Hiệu chỉnh màu Hasselblad
Dải động cao (HDR)
Toàn cảnh
Hỗ trợ quay video
Có
Độ phân giải video
2160p @ 30/60/120 fps
1080p @ 30/60/120/240 fps
Tính năng quay video
Dolby Vision, Gyro-EIS, HDR10+

Camera trước

Hỗ trợ camera
Có
Camera kép
20 MP, ƒ/2.4, 21 mm ( Góc rộng ), 0.64 μm, 1/3.42" Kích thước cảm biến
20 MP, ƒ/2.4, 21 mm ( Góc rộng ), 0.64 μm, 1/3.42" Kích thước cảm biến
Tính năng
Dải động cao (HDR)
Hỗ trợ quay video
Có
Độ phân giải video
2160p @ 30 fps
1080p @ 30 fps
Tính năng quay video
Gyro-EIS, HDR

Pin

Loại
Si/C Li-Ion
Dung lượng
6000 mAh
Công suất sạc có dây
80 W
Hỗ trợ sạc không dây
Có
Công suất sạc không dây
50 W
Tính năng
Sạc có dây ngược
Sạc không dây ngược

Mạng

Số SIM
2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM + eSIM)
2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
Hỗ trợ VoLTE
Có
Tốc độ dữ liệu
5G, LTE, HSPA
Băng tần 2G
GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
Băng tần 3G
HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 / 800 MHz
Băng tần 4G
LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b12 (700), b13 (700), b17 (700), b18 (800), b19 (800), b20 (800), b25 (1900), b26 (850), b28 (700), b32 (1500), b34 (2000), b38 (2600), b39 (1900), b40 (2300), b41 (2500), b42 (3500), b43 (3700), b48 (3800), b66 (1700), b71 (600 MHz)
Băng tần 5G
5G: n1 (2100), n2 (1900), n3 (1800), n5 (850), n7 (2600), n8 (900), n12 (700), n13 (700), n18 (850), n20 (800), n25 (1900), n26 (850), n28 (700), n38 (2600), n40 (2300), n41 (2500), n48 (3500), n66 (2100), n71 (600), n75 (1500), n77 (3700), n78 (3500), n79 (4700), n80 (1800), n81 (900), n83 (700), n84 (2100), n89 (850 MHz)

Kết nối

Wi-Fi
Có ( Wi-Fi 7 )
Chuẩn Wi-Fi
802.11/a/b/g/n/ac/ax/be
Tính năng Wi-Fi
Dual-band hoặc Tri-band: Thay đổi theo thị trường hoặc khu vực
Bluetooth
Có, v5.4
Cổng USB
USB Type-C 3.1
DisplayPort
USB On-The-Go
USB Type-C 3.1 Gen 2
Định vị
Có
Tính năng định vị
BDS (B1I & B1C & B2a), GALILEO (E1 & E5a), GLONASS (G1), GPS (L1 & L5), NavIC (L5), QZSS (L1 & L5)
NFC
Có

Đa phương tiện

Loa ngoài
Có
Giắc tai nghe
Không
Chuẩn âm thanh
tăng cường với Dolby Atmos, Loa âm thanh nổi
Radio FM
Không

Tính năng

Cảm biến
Gia tốc kế
La bàn
Con quay hồi chuyển kép
Cảm biến tiệm cận
Cảm biến vân tay cạnh bên
Tính năng đặc biệt
Khung nhôm series 7000 đạt chuẩn hàng không
Nguồn điện lập trình được (PPS)
Quick Charge
Kết nối vệ tinh (cuộc gọi/tin nhắn/SOS) - chỉ dành cho mẫu 1TB
Thông số Sạc Nhanh Toàn Cầu (UFCS)
USB Power Delivery

Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.

Hình ảnh Oppo Find N6

Câu hỏi thường gặp

Giá Oppo Find N6 là bao nhiêu?

Giá Oppo Find N6 hiện ở mức €1,250; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.

Oppo Find N6 ra mắt khi nào?

Oppo Find N6 chính thức lên kệ vào Thứ Sáu, ngày 20 tháng 3 2026.

Oppo Find N6 đang bán tại cửa hàng không?

Có, Oppo Find N6 vẫn được phân phối chính hãng.

Oppo Find N6 nặng bao nhiêu?

Oppo Find N6 nặng khoảng 225 g.

Màn hình Oppo Find N6 rộng bao nhiêu?

Màn hình Oppo Find N6 rộng 8.12 inch.

Oppo Find N6 có hỗ trợ 5G không?

Có, Oppo Find N6 hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n2, n3, n5, n7, n8, n12, n13, n18, n20, n25, n26, n28, n38, n40, n41, n48, n66, n71, n75, n77, n78, n79, n80, n81, n83, n84, n89.

Oppo Find N6 có bao nhiêu camera?

Oppo Find N6 có Camera 3 ống kính ở mặt sau và Camera kép cho selfie.