Menu

Giao diện

Ngôn ngữ

Oppo A94 5G 10
Oppo

Oppo A94 5G

  • Hệ điều hành Android 11 ColorOS 11.1
  • Màn hình 6.43 inch 1080x2400 pixel
  • Pin 4310 mAh Li-Poly
  • Hiệu năng 8GB RAM Dimensity 800U
  • Camera 48MP 2160p
  • Bộ nhớ 128GB

Thông số kỹ thuật của Oppo A94 5G

Tổng quan

Thương hiệu
Oppo
Model
A94 5G
Tên gọi khác
CPH2211
Ngày công bố
Thứ Sáu, ngày 16 tháng 4 2021
Ngày mở bán
Thứ Hai, ngày 03 tháng 5 2021
Tình trạng
Đang bán
Giá bán
€280

Thiết kế

Chiều cao
160.1 mm (6.30 inch)
Chiều rộng
73.4 mm (2.89 inch)
Độ dày
7.8 mm (0.31 inch)
Trọng lượng
173 g (6.10 oz)
Màu sắc
Cosmo Blue, Chất lỏng màu đen, Space Silver

Màn hình

Loại màn hình
Super AMOLED
Kích thước màn hình
6.43 inch
Độ phân giải
1080 × 2400 pixel
Tỷ lệ khung hình
20:9
Mật độ điểm ảnh
409 ppi
Tỷ lệ màn hình/thân máy
≈ 84.9%
Độ sáng tối đa
800 cd/m²
Màn hình cảm ứng
Có
Màn hình tràn viền
Có
Tính năng hiển thị
Màn hình cảm ứng điện dung
Màn hình cảm ứng đa điểm

Phần cứng

Chipset
MediaTek Dimensity 800U
Số nhân CPU
8
Tiến trình sản xuất
7 nm
Xung nhịp tối đa
2.4 GHz
Kiến trúc CPU
64-bit
Vi kiến trúc
Cortex-A76
Cortex-A55
Chuẩn RAM
LPDDR4X
GPU
ARM Mali-G57 MC3
RAM
8GB
Bộ nhớ
128GB
Phiên bản
128GB 8GB RAM
Hỗ trợ thẻ nhớ
Có
Khe thẻ
microSDXC

Phần mềm

Hệ điều hành
Android 11 (Red Velvet Cake)
Giao diện
ColorOS 11.1

Camera sau

Hỗ trợ camera
Có
Camera 4 ống kính
48 MP, ƒ/1.7, 25 mm ( Góc rộng ), 0.8 μm, 1/2.0" Kích thước cảm biến
PDAF

8 MP, ƒ/2.2, 16 mm, 119° ( Góc siêu rộng ), 1.12 μm, 1/4.0" Kích thước cảm biến
2 MP ( Macro )
0.08 MP ( Ống kính phụ )
Hỗ trợ đèn flash
Có
Loại đèn flash
Đèn flash LED
Tính năng
Đèn flash tự động
Chế độ chụp liên tục
Bù phơi sáng
Nhận diện khuôn mặt
Dải động cao (HDR)
Toàn cảnh
Chạm để lấy nét
Hỗ trợ quay video
Có
Độ phân giải video
2160p @ 30 fps
1080p @ 30 fps
Tính năng quay video
Gyro-EIS, HDR

Camera trước

Hỗ trợ camera
Có
Camera đơn
16 MP, ƒ/2.4, 26 mm ( Góc rộng ), 1.0 μm, 1/3.09" Kích thước cảm biến
Tính năng
Dải động cao (HDR)
Hỗ trợ quay video
Có
Độ phân giải video
1080p @ 30 fps

Pin

Loại
Li-Poly
Dung lượng
4310 mAh
Công suất sạc có dây
30 W
Hỗ trợ sạc nhanh
Có

Mạng

Số SIM
2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
Hỗ trợ VoLTE
Có
Tốc độ dữ liệu
5G, LTE, HSPA
Băng tần 2G
GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
Băng tần 3G
HSPA: 850 / 900 / 2100 MHz
Băng tần 4G
LTE: b1 (2100), b3 (1800), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b38 (2600), b40 (2300), b41 (2500 MHz)
Băng tần 5G
5G: n1 (2100), n41 (2500), n77 (3700), n78 (3500 MHz)

Kết nối

Wi-Fi
Có ( Wi-Fi 5 )
Chuẩn Wi-Fi
802.11/a/b/g/n/ac
Tính năng Wi-Fi
Dual-band, Điểm phát sóng di động, Wi-Fi Direct
Bluetooth
Có, v5.1
Cổng USB
USB Type-C 2.0
USB On-The-Go
Chuẩn USB
Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
Định vị
Có
Tính năng định vị
GPS, BDS, GALILEO, GLONASS
NFC
Có

Đa phương tiện

Loa ngoài
Có
Giắc tai nghe
Có

Tính năng

Cảm biến
Gia tốc kế
La bàn / Từ kế
Cảm biến vân tay
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận

Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.

Đánh giá Oppo A94 5G

Hình ảnh Oppo A94 5G

Câu hỏi thường gặp

Giá Oppo A94 5G là bao nhiêu?

Giá Oppo A94 5G hiện ở mức €280; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.

Oppo A94 5G ra mắt khi nào?

Oppo A94 5G chính thức lên kệ vào Thứ Hai, ngày 03 tháng 5 2021.

Oppo A94 5G đang bán tại cửa hàng không?

Có, Oppo A94 5G vẫn được phân phối chính hãng.

Oppo A94 5G nặng bao nhiêu?

Oppo A94 5G nặng khoảng 173 g.

Màn hình Oppo A94 5G rộng bao nhiêu?

Màn hình Oppo A94 5G rộng 6.43 inch.

Oppo A94 5G có hỗ trợ 5G không?

Có, Oppo A94 5G hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n41, n77, n78.

Oppo A94 5G có bao nhiêu camera?

Oppo A94 5G có Camera 4 ống kính ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.