5 Oppo A3 Pro
- Hệ điều hành Android 14 ColorOS 15
- Màn hình 6.67 inch 720x1604 pixel
- Pin 5100 mAh
- Hiệu năng 6/8GB RAM Dimensity 6300
- Camera 50MP 1080p
- Bộ nhớ 128/256GB UFS 2.2
Thông số kỹ thuật của Oppo A3 Pro
Tổng quan
- Thương hiệu
- Oppo
- Model
- A3 Pro
- Tên gọi khác
- CPH2639
CPH2665 - Ngày công bố
- Thứ Sáu, ngày 21 tháng 6 2024
- Ngày mở bán
- Thứ Sáu, ngày 21 tháng 6 2024
- Tình trạng
- Đang bán
- Giá bán
- $150.02
£217.07
Thiết kế
- Chiều cao
- 165.8 mm (6.53 inch)
- Chiều rộng
- 76.1 mm (3.00 inch)
- Độ dày
- 7.7 mm (0.30 inch)
- Trọng lượng
- 186 g (6.56 oz)
- Màu sắc
- Đen, Màu tím
- Kháng nước/bụi
- Chống bụi
Chống nước (chống bắn nước) - Chuẩn kháng
- IP54
Màn hình
- Loại màn hình
- IPS LCD
- Kích thước màn hình
- 6.67 inch
- Độ phân giải
- 720 × 1604 pixel
- Tần số quét
- 120 Hz
- Tỷ lệ khung hình
- 20:9
- Mật độ điểm ảnh
- 264 ppi
- Tỷ lệ màn hình/thân máy
- ≈ 85%
- Độ sáng tối đa
- 1000 cd/m²
- Kính bảo vệ
- kính Panda
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Tính năng hiển thị
- Màn hình cảm ứng điện dung
Màn hình cảm ứng đa điểm
Phần cứng
- Chipset
- MediaTek Dimensity 6300
- Số nhân CPU
- 8
- Tiến trình sản xuất
- 6 nm
- Xung nhịp tối đa
- 2.4 GHz
- Kiến trúc CPU
- 64-bit
- Vi kiến trúc
- 2x 2.4 GHz – Cortex-A76
6x 2.0 GHz – Cortex-A55 - Chuẩn RAM
- LPDDR4X
- GPU
- ARM Mali-G57 MC2
- RAM
- 6GB, 8GB
- Bộ nhớ
- 128GB, 256GB
- Chuẩn bộ nhớ trong
- UFS 2.2
- Phiên bản
- 128GB 6GB RAM
128GB 8GB RAM
256GB 8GB RAM - Hỗ trợ thẻ nhớ
- Có
- Khe thẻ
- microSDXC
Phần mềm
- Hệ điều hành
- Android 14 (Upside Down Cake), Có thể nâng cấp lên Android 15 (Vanilla Ice Cream)
- Giao diện
- ColorOS 15
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera kép
- 50 MP, ƒ/1.8 ( Góc rộng )PDAF
2 MP ( Ống kính phụ ) - Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED
- Tính năng
- Dải động cao (HDR)
Toàn cảnh - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30/60 fps
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 8 MP, ƒ/2.0 ( Góc rộng )
- Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30 fps
Pin
- Dung lượng
- 5100 mAh
- Công suất sạc có dây
- 45 W
- Tính năng
- Sạc có dây từ 0–50% trong 30 phút (theo công bố)
Mạng
- Số SIM
- 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
- Hỗ trợ VoLTE
- Có
- Tốc độ dữ liệu
- 5G, LTE, HSPA
- Băng tần 2G
- GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
- Băng tần 3G
- HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 MHz
- Băng tần 4G
- LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b12 (700), b13 (700), b17 (700), b18 (800), b19 (800), b20 (800), b26 (850), b28 (700), b38 (2600), b39 (1900), b40 (2300), b41 (2500), b66 (1700 MHz)
- Băng tần 5G
- 5G: n1 (2100), n3 (1800), n5 (850), n7 (2600), n8 (900), n20 (800), n26 (850), n28 (700), n38 (2600), n40 (2300), n41 (2500), n66 (2100), n77 (3700), n78 (3500 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có ( Wi-Fi 5 )
- Chuẩn Wi-Fi
- 802.11/a/b/g/n/ac
- Tính năng Wi-Fi
- Dual-band
- Bluetooth
- Có, v5.3
- Cổng USB
- USB Type-C 2.0
USB On-The-Go - Chuẩn USB
- Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- Định vị
- Có
- Tính năng định vị
- BDS, GALILEO, GLONASS, GPS
- NFC
- Có
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Có
- Radio FM
- Không
Tính năng
- Cảm biến
- Gia tốc kế
La bàn
Cảm biến tiệm cận
Cảm biến vân tay cạnh bên
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Hình ảnh Oppo A3 Pro
Câu hỏi thường gặp
Giá Oppo A3 Pro là bao nhiêu?
Giá Oppo A3 Pro hiện ở mức $150.02; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
Oppo A3 Pro ra mắt khi nào?
Oppo A3 Pro chính thức lên kệ vào Thứ Sáu, ngày 21 tháng 6 2024.
Oppo A3 Pro đang bán tại cửa hàng không?
Có, Oppo A3 Pro vẫn được phân phối chính hãng.
Oppo A3 Pro nặng bao nhiêu?
Oppo A3 Pro nặng khoảng 186 g.
Màn hình Oppo A3 Pro rộng bao nhiêu?
Màn hình Oppo A3 Pro rộng 6.67 inch.
Oppo A3 Pro có hỗ trợ 5G không?
Có, Oppo A3 Pro hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n3, n5, n7, n8, n20, n26, n28, n38, n40, n41, n66, n77, n78.
Oppo A3 Pro có bao nhiêu camera?
Oppo A3 Pro có Camera kép ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.