6 Nokia G11
- Hệ điều hành Android 11
- Màn hình 6.5 inch 720x1600 pixel
- Pin 5050 mAh Li-Poly
- Hiệu năng 3/4GB RAM Unisoc T606
- Camera 13MP 1080p
- Bộ nhớ 32/64GB eMMC 5.1
Thông số kỹ thuật của Nokia G11
Tổng quan
- Thương hiệu
- Nokia
- Model
- G11
- Tên gọi khác
- TA-1401
- Ngày công bố
- Thứ Ba, ngày 15 tháng 2 2022
- Ngày mở bán
- Thứ Năm, ngày 24 tháng 3 2022
- Tình trạng
- Đang bán
- Giá bán
- €100
Thiết kế
- Chiều cao
- 164.6 mm (6.48 inch)
- Chiều rộng
- 75.9 mm (2.99 inch)
- Độ dày
- 8.5 mm (0.33 inch)
- Trọng lượng
- 189 g (6.67 oz)
- Chất liệu
- Mặt sau: Nhựa
Khung: Nhựa
Mặt trước: Kính - Màu sắc
- than củi, Đá
Màn hình
- Loại màn hình
- IPS LCD
- Kích thước màn hình
- 6.5 inch
- Độ phân giải
- 720 × 1600 pixel
- Tần số quét
- 90 Hz
- Tỷ lệ khung hình
- 20:9
- Mật độ điểm ảnh
- 270 ppi
- Tỷ lệ màn hình/thân máy
- ≈ 81.6%
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Màn hình tràn viền
- Có
- Tính năng hiển thị
- Màn hình cảm ứng điện dung
Màn hình cảm ứng đa điểm
Phần cứng
- Chipset
- Unisoc T606
- Số nhân CPU
- 8
- Tiến trình sản xuất
- 12 nm
- Xung nhịp tối đa
- 1.6 GHz
- Kiến trúc CPU
- 64-bit
- Vi kiến trúc
- 2x 1.6 GHz – Cortex-A75
6x 1.6 GHz – Cortex-A55 - Chuẩn RAM
- LPDDR4X
- GPU
- ARM Mali-G57 MP1
- RAM
- 3GB, 4GB
- Bộ nhớ
- 32GB, 64GB
- Chuẩn bộ nhớ trong
- eMMC 5.1
- Phiên bản
- 32GB 3GB RAM
64GB 3GB RAM
64GB 4GB RAM - Hỗ trợ thẻ nhớ
- Có
- Khe thẻ
- microSDXC
Phần mềm
- Hệ điều hành
- Android 11 (Red Velvet Cake)
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera 3 ống kính
- 13 MPPDAF
2 MP ( Macro )
0.08 MP ( Ống kính phụ ) - Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED
- Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30 fps
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 8 MP ( Góc rộng )
- Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30 fps
Pin
- Loại
- Li-Poly
- Dung lượng
- 5050 mAh
- Công suất sạc có dây
- 18 W
Mạng
- Số SIM
- 1 SIM (Nano-SIM)
2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM) - Hỗ trợ VoLTE
- Có
- Tốc độ dữ liệu
- LTE Cat4 150/50 Mbps, HSPA 42.2/5.76 Mbps
- Băng tần 2G
- GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
- Băng tần 3G
- HSPA: 850 / 900 / 2100 MHz
- Băng tần 4G
- LTE: b1 (2100), b3 (1800), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b20 (800), b28 (700), b38 (2600), b40 (2300), b41 (2500 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có ( Wi-Fi 5 )
- Chuẩn Wi-Fi
- 802.11/a/b/g/n/ac
- Tính năng Wi-Fi
- Dual-band, Điểm phát sóng di động, Wi-Fi Direct
- Bluetooth
- Có, v5.0
- Cổng USB
- USB Type-C 2.0
USB On-The-Go - Chuẩn USB
- Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- Định vị
- Có
- Tính năng định vị
- GPS, GALILEO, GLONASS
- NFC
- Có
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Có
- Radio FM
- Có
Tính năng
- Cảm biến
- Gia tốc kế
Cảm biến vân tay
Cảm biến tiệm cận
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Đánh giá Nokia G11
Hình ảnh Nokia G11
Câu hỏi thường gặp
Giá Nokia G11 là bao nhiêu?
Giá Nokia G11 hiện ở mức €100; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
Nokia G11 ra mắt khi nào?
Nokia G11 chính thức lên kệ vào Thứ Năm, ngày 24 tháng 3 2022.
Nokia G11 đang bán tại cửa hàng không?
Có, Nokia G11 vẫn được phân phối chính hãng.
Nokia G11 nặng bao nhiêu?
Nokia G11 nặng khoảng 189 g.
Màn hình Nokia G11 rộng bao nhiêu?
Màn hình Nokia G11 rộng 6.5 inch.
Nokia G11 có hỗ trợ 5G không?
Không, Nokia G11 không hỗ trợ 5G.
Nokia G11 có bao nhiêu camera?
Nokia G11 có Camera 3 ống kính ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.