7 Infinix Zero 5
- Hệ điều hành Android 7.0
- Màn hình 5.98 inch 1080x1920 pixel
- Pin 4350 mAh Li-Ion
- Hiệu năng 6GB RAM Helio P20
- Camera 13MP 1080p
- Bộ nhớ 64GB
Thông số kỹ thuật của Infinix Zero 5
Tổng quan
- Thương hiệu
- Infinix
- Model
- Zero 5
- Tên gọi khác
- X603
- Ngày công bố
- Chủ Nhật, ngày 01 tháng 7 2018
- Ngày mở bán
- Chủ Nhật, ngày 01 tháng 7 2018
- Tình trạng
- Ngừng kinh doanh
- Giá bán
- ₹17,999
Thiết kế
- Chiều cao
- 166.4 mm (6.55 inch)
- Chiều rộng
- 82.4 mm (3.24 inch)
- Độ dày
- 8 mm (0.31 inch)
- Trọng lượng
- 197 g (6.95 oz)
- Màu sắc
- Đỏ Bordeaux, Champagne Gold., Đá sa thạch đen.
Màn hình
- Loại màn hình
- IPS LCD
- Kích thước màn hình
- 5.98 inch
- Độ phân giải
- 1080 × 1920 pixel
- Tỷ lệ khung hình
- 16:9
- Mật độ điểm ảnh
- 368 ppi
- Tỷ lệ màn hình/thân máy
- ≈ 71.9%
- Kính bảo vệ
- Kính Corning Gorilla Glass 3
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Màn hình tràn viền
- Có
- Tính năng hiển thị
- Màn hình cảm ứng điện dung
Màn hình cảm ứng đa điểm
Phần cứng
- Chipset
- MediaTek Helio P20
- Số nhân CPU
- 8
- Tiến trình sản xuất
- 16 nm
- Xung nhịp tối đa
- 2.3 GHz
- Kiến trúc CPU
- 64-bit
- Vi kiến trúc
- Cortex-A53
- Chuẩn RAM
- LPDDR4X
- GPU
- ARM Mali-T880 MP2
- RAM
- 6GB
- Bộ nhớ
- 64GB
- Phiên bản
- 64GB 6GB RAM
- Hỗ trợ thẻ nhớ
- Có
- Khe thẻ
- microSDXC
Phần mềm
- Hệ điều hành
- Android 7.0 (Nougat)
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera kép
- 12 MP, ƒ/2.0 ( Góc rộng )Đèn flash tự động
13 MP, ƒ/2.6 ( Tele )Đèn flash tự động - Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED kép
- Tính năng
- Dải động cao (HDR)
Toàn cảnh - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30 fps
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 16 MP, ƒ/2.0, 26 mm ( Góc rộng ), 1.0 μm, 1/3.06" Kích thước cảm biến
- Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED
Pin
- Loại
- Li-Ion
- Dung lượng
- 4350 mAh
- Khả năng tháo rời
- Pin liền
Mạng
- Số SIM
- 1 SIM (Micro-SIM)
- Hỗ trợ VoLTE
- Có
- Tốc độ dữ liệu
- LTE Cat4 150/50 Mbps, HSPA 42.2/5.76 Mbps
- Băng tần 2G
- GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
- Băng tần 3G
- HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 MHz
- Băng tần 4G
- LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b20 (800), b28 (700), b38 (2600), b40 (2300 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có ( Wi-Fi 4 )
- Chuẩn Wi-Fi
- 802.11/a/b/g/n
- Tính năng Wi-Fi
- Điểm phát sóng di động
- Bluetooth
- Có, v4.2
- Cổng USB
- USB Type-C 2.0
USB On-The-Go - Chuẩn USB
- Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- Định vị
- Có
- Tính năng định vị
- GPS
- NFC
- Không
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Có
- Radio FM
- Có
Tính năng
- Cảm biến
- Gia tốc kế
La bàn / Từ kế
Cảm biến vân tay
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Đánh giá Infinix Zero 5
Hình ảnh Infinix Zero 5
Câu hỏi thường gặp
Giá Infinix Zero 5 là bao nhiêu?
Giá Infinix Zero 5 hiện ở mức ₹17,999; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
Infinix Zero 5 ra mắt khi nào?
Infinix Zero 5 chính thức lên kệ vào Chủ Nhật, ngày 01 tháng 7 2018.
Infinix Zero 5 đang bán tại cửa hàng không?
Không, Infinix Zero 5 đã ngừng kinh doanh chính hãng nhưng có thể còn hàng xách tay.
Infinix Zero 5 nặng bao nhiêu?
Infinix Zero 5 nặng khoảng 197 g.
Màn hình Infinix Zero 5 rộng bao nhiêu?
Màn hình Infinix Zero 5 rộng 5.98 inch.
Infinix Zero 5 có bao nhiêu camera?
Infinix Zero 5 có Camera kép ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.