Menu

Giao diện

Ngôn ngữ

Huawei P40 lite 6
Huawei

Huawei P40 lite

  • Hệ điều hành Android 10 EMUI 10
  • Màn hình 6.4 inch 1080x2310 pixel
  • Pin 4200 mAh Li-Poly
  • Hiệu năng 6/8GB RAM Kirin 810
  • Camera 48MP 1080p
  • Bộ nhớ 128GB UFS 2.1

Thông số kỹ thuật của Huawei P40 lite

Tổng quan

Thương hiệu
Huawei
Model
P40 lite
Tên gọi khác
JNY-L21A
JNY-L01A
JNY-L21B
JNY-L22A
JNY-L02A
JNY-L22B
JNY-LX1
Ngày công bố
Thứ Hai, ngày 02 tháng 3 2020
Ngày mở bán
Thứ Hai, ngày 02 tháng 3 2020
Tình trạng
Ngừng kinh doanh
Giá bán
€170

Thiết kế

Chiều cao
159.2 mm (6.27 inch)
Chiều rộng
76.3 mm (3.00 inch)
Độ dày
8.7 mm (0.34 inch)
Trọng lượng
183 g (6.46 oz)
Chất liệu
Mặt sau: Nhựa
Khung: Nhựa
Mặt trước: Kính
Màu sắc
Đen, Màu xanh ngọc lục bảo, Hồng nhạt/Xanh dương nhạt, Đường chân trời Màu xám

Màn hình

Loại màn hình
IPS LCD
Kích thước màn hình
6.4 inch
Độ phân giải
1080 × 2310 pixel
Mật độ điểm ảnh
398 ppi
Tỷ lệ màn hình/thân máy
≈ 83.5%
Màn hình cảm ứng
Có
Màn hình tràn viền
Có
Tính năng hiển thị
Màn hình cảm ứng điện dung
Màn hình cảm ứng đa điểm

Phần cứng

Chipset
HiSilicon Kirin 810
Số nhân CPU
8
Tiến trình sản xuất
7 nm
Xung nhịp tối đa
2.27 GHz
Kiến trúc CPU
64-bit
Vi kiến trúc
Cortex-A76
Cortex-A55
Chuẩn RAM
LPDDR4X
GPU
ARM Mali-G52 MP6
RAM
6GB, 8GB
Bộ nhớ
128GB
Chuẩn bộ nhớ trong
UFS 2.1
Phiên bản
128GB 6GB RAM
128GB 8GB RAM
Hỗ trợ thẻ nhớ
Có
Khe thẻ
Nano Memory

Phần mềm

Hệ điều hành
Android 10 (Quince Tart)
Giao diện
EMUI 10
Dịch vụ Google Play
Không

Camera sau

Hỗ trợ camera
Có
Camera 4 ống kính
48 MP, ƒ/1.8, 26 mm ( Góc rộng ), 0.8 μm, 1/2.0" Kích thước cảm biến
PDAF

8 MP, ƒ/2.4 ( Góc siêu rộng )
2 MP ( Macro )
0.08 MP ( Ống kính phụ )
Hỗ trợ đèn flash
Có
Loại đèn flash
Đèn flash LED
Tính năng
Đèn flash tự động
Chế độ chụp liên tục
Thu phóng kỹ thuật số
Bù phơi sáng
Dải động cao (HDR)
Cài đặt ISO
Toàn cảnh
Chạm để lấy nét
Hỗ trợ quay video
Có
Độ phân giải video
1080p @ 30 fps

Camera trước

Hỗ trợ camera
Có
Camera đơn
16 MP, ƒ/2.0 ( Góc rộng ), 1.0 μm, 1/3.06" Kích thước cảm biến
Tính năng
Dải động cao (HDR)
Hỗ trợ quay video
Có
Độ phân giải video
1080p @ 30 fps

Pin

Loại
Li-Poly
Dung lượng
4200 mAh
Khả năng tháo rời
Pin liền
Công suất sạc có dây
40 W
Hỗ trợ sạc nhanh
Có

Mạng

Số SIM
2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
Hỗ trợ VoLTE
Có
Tốc độ dữ liệu
LTE (2CA) Cat13 400/75 Mbps, HSPA 42.2/5.76 Mbps
Băng tần 2G
GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
Băng tần 3G
HSPA: 850 / 900 / 1700 / 2100 / 800 MHz
Băng tần 4G
LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b18 (800), b19 (800), b20 (800), b28 (700), b34 (2000), b38 (2600), b39 (1900), b40 (2300), b41 (2500 MHz)

Kết nối

Wi-Fi
Có ( Wi-Fi 5 )
Chuẩn Wi-Fi
802.11/a/b/g/n/ac
Tính năng Wi-Fi
Dual-band, Điểm phát sóng di động, Wi-Fi Direct
Bluetooth
Có, v5.0
Cổng USB
USB Type-C 2.0
USB On-The-Go
Chuẩn USB
Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
Định vị
Có
Tính năng định vị
GPS, BDS, GALILEO, GLONASS, QZSS
NFC
Có

Đa phương tiện

Loa ngoài
Có
Giắc tai nghe
Có
Radio FM
Có

Tính năng

Cảm biến
Gia tốc kế
La bàn / Từ kế
Cảm biến vân tay
Cảm biến tiệm cận

Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.

Đánh giá Huawei P40 lite

Hình ảnh Huawei P40 lite

Câu hỏi thường gặp

Giá Huawei P40 lite là bao nhiêu?

Giá Huawei P40 lite hiện ở mức €170; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.

Huawei P40 lite ra mắt khi nào?

Huawei P40 lite chính thức lên kệ vào Thứ Hai, ngày 02 tháng 3 2020.

Huawei P40 lite đang bán tại cửa hàng không?

Không, Huawei P40 lite đã ngừng kinh doanh chính hãng nhưng có thể còn hàng xách tay.

Huawei P40 lite nặng bao nhiêu?

Huawei P40 lite nặng khoảng 183 g.

Màn hình Huawei P40 lite rộng bao nhiêu?

Màn hình Huawei P40 lite rộng 6.4 inch.

Huawei P40 lite có hỗ trợ 5G không?

Không, Huawei P40 lite không hỗ trợ 5G.

Huawei P40 lite có bao nhiêu camera?

Huawei P40 lite có Camera 4 ống kính ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.

Tôi có thể dùng Dịch vụ Google Play trên Huawei P40 lite không?

Không, Huawei P40 lite không hỗ trợ Dịch vụ Google Play.