7 Honor Pad 10
- Hệ điều hành Android 15 MagicOS 9
- Màn hình 12.1 inch 1600x2560 pixel
- Pin 10100 mAh Li-Poly
- Hiệu năng 8GB RAM Snapdragon 7 Gen 3
- Camera 8MP
- Bộ nhớ 256GB
Thông số kỹ thuật của Honor Pad 10
Tổng quan
- Thương hiệu
- Honor
- Model
- Pad 10
- Tên gọi khác
- HEY3-W00
HEY3-N09 - Ngày công bố
- Thứ Năm, ngày 22 tháng 5 2025
- Ngày mở bán
- Thứ Năm, ngày 29 tháng 5 2025
- Tình trạng
- Đang bán
- Giá bán
- €300
Thiết kế
- Chiều cao
- 277.1 mm (10.91 inch)
- Chiều rộng
- 179.3 mm (7.06 inch)
- Độ dày
- 6.3 mm (0.25 inch)
- Trọng lượng
- 525 g (18.52 oz)
- Chất liệu
- Mặt lưng: Nhôm
Khung: Nhôm
Mặt trước: Kính - Màu sắc
- Xám, Xanh lá
- Đặc điểm thiết kế
- Hỗ trợ bút cảm ứng
Màn hình
- Loại màn hình
- IPS LCD
- Kích thước màn hình
- 12.1 inch
- Độ phân giải
- 1600 × 2560 pixel
- Tần số quét
- 120 Hz
- Tỷ lệ khung hình
- 16:10
- Mật độ điểm ảnh
- 249 ppi
- Tỷ lệ màn hình/thân máy
- ≈ 85.4%
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Màn hình tràn viền
- Không
- Tính năng hiển thị
- 1 tỷ màu
Màn hình cảm ứng điện dung
HDR
Màn hình cảm ứng đa điểm
Phần cứng
- Chipset
- Qualcomm Snapdragon 7 Gen 3
- Số nhân CPU
- 8
- Tiến trình sản xuất
- 4 nm
- Xung nhịp tối đa
- 2.63 GHz
- Kiến trúc CPU
- 64-bit
- Vi kiến trúc
- 1x 2.63 GHz – Cortex-A715
3x 2.4 GHz – Cortex-A715
4x 1.8 GHz – Cortex-A510 - Chuẩn RAM
- LPDDR5
- GPU
- Qualcomm Adreno 720
- RAM
- 8GB
- Bộ nhớ
- 256GB
- Phiên bản
- 256GB 8GB RAM
- Hỗ trợ thẻ nhớ
- Có
- Khe thẻ
- microSDXC
Phần mềm
- Hệ điều hành
- Android 15 (Vanilla Ice Cream), tối đa 2 bản cập nhật hệ điều hành lớn
- Giao diện
- MagicOS 9
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 8 MP, ƒ/2.0 ( Góc rộng )Lấy nét tự động (AF)
- Hỗ trợ quay video
- Có
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 8 MP, ƒ/2.2 ( Góc rộng )
- Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30 fps
Pin
- Loại
- Li-Poly
- Dung lượng
- 10100 mAh
- Công suất sạc có dây
- 35 W
Mạng
- Mạng di động
- Có
- Hỗ trợ VoLTE
- Có
- Tốc độ dữ liệu
- 5G - cellular model only, LTE
- Băng tần 4G
- LTE: b3 (1800), b41 (2500 MHz)
- Băng tần 5G
- 5G: n1 (2100), n2 (1900 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có ( Wi-Fi 6 )
- Chuẩn Wi-Fi
- 802.11/a/b/g/n/ac/ax
- Tính năng Wi-Fi
- Dual-band, Wi-Fi Direct
- Bluetooth
- Có, v5.3
- Cổng USB
- USB Type-C
- Chuẩn USB
- Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- NFC
- Không
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Không
- Chuẩn âm thanh
- 6 loa, Loa âm thanh nổi
- Radio FM
- Không
Tính năng
- Cảm biến
- Gia tốc kế
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Hình ảnh Honor Pad 10
Câu hỏi thường gặp
Giá Honor Pad 10 là bao nhiêu?
Giá Honor Pad 10 hiện ở mức €300; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
Honor Pad 10 ra mắt khi nào?
Honor Pad 10 chính thức lên kệ vào Thứ Năm, ngày 29 tháng 5 2025.
Honor Pad 10 đang bán tại cửa hàng không?
Có, Honor Pad 10 vẫn được phân phối chính hãng.
Honor Pad 10 nặng bao nhiêu?
Honor Pad 10 nặng khoảng 525 g.
Màn hình Honor Pad 10 rộng bao nhiêu?
Màn hình Honor Pad 10 rộng 12.1 inch.
Honor Pad 10 có hỗ trợ 5G không?
Có, Honor Pad 10 hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n2.
Honor Pad 10 có bao nhiêu camera?
Honor Pad 10 có Camera đơn ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.