Honor Magic8 Pro Air

  • Hệ điều hành Android 16 MagicOS 10
  • Màn hình 6.3 inch 1200x2640 pixel
  • Pin 5500 mAh Si/C Li-Ion
  • Hiệu năng 12GB RAM Dimensity 9500
  • Camera 50MP 2160p
  • Bộ nhớ 512GB UFS

Thông số kỹ thuật của Honor Magic8 Pro Air

Tổng quan

Thương hiệu Honor
Model Magic8 Pro Air
Tình trạng Tin đồn

Thiết kế

Độ dày 6.1 mm (0.24 inch)
Trọng lượng 155 g (5.47 oz)
Chất liệu Khung: Nhôm
Mặt trước: Kính
Màu sắc Đen, Cam, Màu tím, Trắng
Kháng nước/bụi Chống nước

Màn hình

Loại màn hình OLED
Kích thước màn hình 6.3 inch
Độ phân giải 1200 × 2640 pixel
Tần số quét 120 Hz
Mật độ điểm ảnh 460 ppi
Màn hình cảm ứng
Màn hình tràn viền
Tính năng hiển thị 1 tỷ màu
Màn hình cảm ứng điện dung
HDR
Màn hình cảm ứng đa điểm

Phần cứng

Chipset MediaTek Dimensity 9500
Số nhân CPU 8
Tiến trình sản xuất 3 nm
Xung nhịp tối đa 4.21 GHz
Kiến trúc CPU 64-bit
Vi kiến trúc 1x 4.21 GHz – C1-Ultra
3x 3.5 GHz – C1-Premium
4x 2.7 GHz – C1-Pro
Chuẩn RAM LPDDR5X
GPU ARM Mali-G1 Ultra MC12 (12 nhân)
RAM 12GB
Bộ nhớ 512GB
Chuẩn bộ nhớ trong UFS
Phiên bản 512GB 12GB RAM
Hỗ trợ thẻ nhớ Không

Phần mềm

Hệ điều hành Android 16 (Baklava)
Giao diện MagicOS 10

Camera sau

Hỗ trợ camera
Camera đơn 50 MP, ƒ/1.6, 23 mm ( Góc rộng ), 1.2 μm, 1/1.3" Kích thước cảm biến
Multi-Directional PDAF
Chống rung quang học (OIS)
Hỗ trợ đèn flash
Loại đèn flash Đèn flash LED
Tính năng Cảm biến quang phổ màu
Dải động cao (HDR)
Lấy nét tự động bằng laser
Toàn cảnh
Hỗ trợ quay video
Độ phân giải video 2160p @ 24/30/60/120 fps
1080p @ 24/30/60/120/240 fps
Tính năng quay video 10-bit Video, Gyro-EIS, HDR, Chống rung quang học (OIS)

Camera trước

Hỗ trợ camera
Camera đơn 50 MP, ƒ/2.0, 21 mm ( Góc rộng ), 0.6 μm, 1/2.93" Kích thước cảm biến
Hỗ trợ quay video
Độ phân giải video 2160p @ 30/60 fps
1080p @ 30/60 fps
Tính năng quay video Gyro-EIS

Pin

Loại Si/C Li-Ion
Dung lượng 5500 mAh
Công suất sạc có dây 80 W
Tính năng Sạc có dây ngược

Mạng

Số SIM 2 SIM (Nano-SIM + eSIM)
Hỗ trợ VoLTE
Tốc độ dữ liệu 5G, LTE, HSPA
Băng tần 2G GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
Băng tần 3G HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 / 800 MHz
Băng tần 4G LTE: b3 (1800), b41 (2500 MHz)
Băng tần 5G 5G: n1 (2100), n2 (1900 MHz)

Kết nối

Wi-Fi
Bluetooth
Cổng USB USB Type-C
Chuẩn USB Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
Định vị
Tính năng định vị BDS, GALILEO, GLONASS, GPS (L1 & L5)
NFC

Đa phương tiện

Loa ngoài
Giắc tai nghe Không
Radio FM Không

Tính năng

Cảm biến Gia tốc kế
La bàn
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
Cảm biến vân tay siêu âm dưới màn hình

Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.

Hình ảnh Honor Magic8 Pro Air

Câu hỏi thường gặp

  • Honor Magic8 Pro Air đang bán tại cửa hàng không?

    Không, Honor Magic8 Pro Air chưa mở bán chính thức.

  • Honor Magic8 Pro Air nặng bao nhiêu?

    Honor Magic8 Pro Air nặng khoảng 155 g.

  • Màn hình Honor Magic8 Pro Air rộng bao nhiêu?

    Màn hình Honor Magic8 Pro Air rộng 6.3 inch.

  • Honor Magic8 Pro Air có bao nhiêu camera?

    Honor Magic8 Pro Air có Camera đơn ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.