7 Xiaomi Redmi Note 15 Pro
- Hệ điều hành Android 15 HyperOS 2
- Màn hình 6.83 inch 1280x2772 pixel
- Pin 6580 mAh Si/C Li-Ion
- Hiệu năng 8/12GB RAM Dimensity 7400 Ultra
- Camera 200MP 2160p
- Bộ nhớ 128-512GB UFS 2.2
Thông số kỹ thuật của Xiaomi Redmi Note 15 Pro
Tổng quan
- Thương hiệu
- Xiaomi
- Model
- Redmi Note 15 Pro
- Tên gọi khác
- 25060RABDG
25080RABDG - Ngày công bố
- Thứ Năm, ngày 18 tháng 12 2025
- Ngày mở bán
- Thứ Ba, ngày 06 tháng 1 2026
- Tình trạng
- Đang bán
- Giá bán
- $327.99
£296
€355.99
Thiết kế
- Chiều cao
- 163.6 mm (6.44 inch)
- Chiều rộng
- 78.1 mm (3.07 inch)
- Độ dày
- 8 mm (0.31 inch)
- Trọng lượng
- 210 g (7.41 oz)
- Chất liệu
- Mặt lưng: Nhựa hoặc polymer silicone (da sinh thái)
Khung: Nhựa
Mặt trước: kính Gorilla Victus 2 - Màu sắc
- Đen, Xanh dương, Màu tím, Titan
- Kháng nước/bụi
- Chống bụi và nước (chịu được tia nước áp suất cao; có thể ngâm nước đến 1,5m trong 30 phút)
Chống nước theo đánh giá nhà sản xuất (tối đa 2m trong 24 giờ) - Chuẩn kháng
- IP68, IP69K
Màn hình
- Loại màn hình
- AMOLED
- Kích thước màn hình
- 6.83 inch
- Độ phân giải
- 1280 × 2772 pixel
- Tần số quét
- 120 Hz
- Tỷ lệ khung hình
- 19.5:9
- Mật độ điểm ảnh
- 447 ppi
- Tỷ lệ màn hình/thân máy
- ≈ 89.7%
- Độ sáng tối đa
- 3200 cd/m²
- Kính bảo vệ
- Kính Corning Gorilla Glass Victus 2
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Màn hình tràn viền
- Có
- Tính năng hiển thị
- 3840Hz PWM Dimming
68 tỷ màu
Màn hình cảm ứng điện dung
Dolby Vision
HDR10+
Màn hình cảm ứng đa điểm
Phần cứng
- Chipset
- Mediatek Dimensity 7400 Ultra
- Số nhân CPU
- 8
- Tiến trình sản xuất
- 4 nm
- Xung nhịp tối đa
- 2600 MHz
- Kiến trúc CPU
- 64-bit
- Vi kiến trúc
- 4x 2.6 GHz – Cortex-A78
4x 2.0 GHz – Cortex-A55 - Chuẩn RAM
- LPDDR5
- GPU
- ARM Mali-G615 MC2
- RAM
- 8GB, 12GB
- Bộ nhớ
- 128GB, 256GB, 512GB
- Chuẩn bộ nhớ trong
- UFS 2.2
- Phiên bản
- 128GB 8GB RAM
256GB 8GB RAM
256GB 12GB RAM
512GB 8GB RAM
512GB 12GB RAM - Hỗ trợ thẻ nhớ
- Không
Phần mềm
- Hệ điều hành
- Android 15 (Vanilla Ice Cream), tối đa 4 bản cập nhật hệ điều hành lớn
- Giao diện
- HyperOS 2
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera kép
- 200 MP, ƒ/1.7, 23 mm ( Góc rộng ), 0.56 μm, 1/1.4" Kích thước cảm biếnMulti-Directional PDAF
Chống rung quang học (OIS)
8 MP, ƒ/2.2, 15 mm, 120° ( Góc siêu rộng ), 1.12 μm, 1/4.0" Kích thước cảm biến - Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED
- Tính năng
- Dải động cao (HDR)
Toàn cảnh - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 2160p @ 30 fps
1080p @ 30/60/120 fps - Tính năng quay video
- Gyro-EIS, Chống rung quang học (OIS)
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 20 MP, ƒ/2.2, 25 mm ( Góc rộng ), 0.7 μm, 1/4.0" Kích thước cảm biến
- Tính năng
- Dải động cao (HDR)
Toàn cảnh - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30/60 fps
Pin
- Loại
- Si/C Li-Ion
- Dung lượng
- 6580 mAh
- Công suất sạc có dây
- 45 W
- Tính năng
- Sạc có dây ngược
Mạng
- Số SIM
- 2 SIM (Nano-SIM + eSIM)
2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM) - Hỗ trợ VoLTE
- Có
- Tốc độ dữ liệu
- 5G, LTE, HSPA
- Băng tần 2G
- GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
- Băng tần 3G
- HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 / 800 MHz
- Băng tần 4G
- LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b12 (700), b13 (700), b17 (700), b18 (800), b19 (800), b20 (800), b26 (850), b28 (700), b32 (1500), b38 (2600), b40 (2300), b41 (2500), b42 (3500), b48 (3800), b66 (1700), b71 (600 MHz)
- Băng tần 5G
- 5G: n1 (2100), n2 (1900), n3 (1800), n5 (850), n7 (2600), n8 (900), n12 (700), n20 (800), n26 (850), n28 (700), n38 (2600), n40 (2300), n41 (2500), n48 (3500), n66 (2100), n71 (600), n77 (3700), n78 (3500 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có ( Wi-Fi 6 )
- Chuẩn Wi-Fi
- 802.11/a/b/g/n/ac/ax
- Tính năng Wi-Fi
- Dual-band, Wi-Fi Direct
- Bluetooth
- Có, v5.4
- Cổng USB
- USB Type-C 2.0
USB On-The-Go - Chuẩn USB
- Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- Định vị
- Có
- Tính năng định vị
- BDS, GALILEO, GLONASS, GPS, QZSS
- NFC
- Có
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Không
- Chuẩn âm thanh
- Âm thanh Hi-Res 24-bit/192kHz, Dolby Atmos, Âm thanh không dây Hi-Res, Loa âm thanh nổi
- Radio FM
- Không
Tính năng
- Cảm biến
- Gia tốc kế
La bàn
Con quay hồi chuyển
Cảm biến vân tay quang học dưới màn hình
Cảm biến tiệm cận
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Hình ảnh Xiaomi Redmi Note 15 Pro
Câu hỏi thường gặp
Giá Xiaomi Redmi Note 15 Pro là bao nhiêu?
Giá Xiaomi Redmi Note 15 Pro hiện ở mức $327.99; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
Xiaomi Redmi Note 15 Pro ra mắt khi nào?
Xiaomi Redmi Note 15 Pro chính thức lên kệ vào Thứ Ba, ngày 06 tháng 1 2026.
Xiaomi Redmi Note 15 Pro đang bán tại cửa hàng không?
Có, Xiaomi Redmi Note 15 Pro vẫn được phân phối chính hãng.
Xiaomi Redmi Note 15 Pro nặng bao nhiêu?
Xiaomi Redmi Note 15 Pro nặng khoảng 210 g.
Màn hình Xiaomi Redmi Note 15 Pro rộng bao nhiêu?
Màn hình Xiaomi Redmi Note 15 Pro rộng 6.83 inch.
Xiaomi Redmi Note 15 Pro có hỗ trợ 5G không?
Có, Xiaomi Redmi Note 15 Pro hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n2, n3, n5, n7, n8, n12, n20, n26, n28, n38, n40, n41, n48, n66, n71, n77, n78.
Xiaomi Redmi Note 15 Pro có bao nhiêu camera?
Xiaomi Redmi Note 15 Pro có Camera kép ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.