8 Xiaomi Redmi 10X 4G
- Hệ điều hành Android 10 MIUI 11
- Màn hình 6.53 inch 1080x2340 pixel
- Pin 5020 mAh Li-Poly
- Hiệu năng 4/6GB RAM Helio G85
- Camera 48MP 1080p
- Bộ nhớ 128GB
Thông số kỹ thuật của Xiaomi Redmi 10X 4G
Tổng quan
- Thương hiệu
- Xiaomi
- Model
- Redmi 10X 4G
- Tên gọi khác
- M2003J15SC
- Ngày công bố
- Thứ Ba, ngày 26 tháng 5 2020
- Ngày mở bán
- Thứ Ba, ngày 26 tháng 5 2020
- Tình trạng
- Đang bán
- Giá bán
- €130
Thiết kế
- Chiều cao
- 162.3 mm (6.39 inch)
- Chiều rộng
- 77.2 mm (3.04 inch)
- Độ dày
- 8.9 mm (0.35 inch)
- Trọng lượng
- 199 g (7.02 oz)
- Màu sắc
- Xanh dương, Xanh lá, Trắng
Màn hình
- Loại màn hình
- IPS LCD
- Kích thước màn hình
- 6.53 inch
- Độ phân giải
- 1080 × 2340 pixel
- Tỷ lệ khung hình
- 19.5:9
- Mật độ điểm ảnh
- 395 ppi
- Tỷ lệ màn hình/thân máy
- ≈ 83.5%
- Độ sáng tối đa
- 450 cd/m²
- Kính bảo vệ
- Kính Corning Gorilla Glass 5, Lớp phủ chống nước
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Màn hình tràn viền
- Có
- Tính năng hiển thị
- Màn hình cảm ứng điện dung
Màn hình cảm ứng đa điểm
Phần cứng
- Chipset
- MediaTek Helio G85
- Số nhân CPU
- 8
- Tiến trình sản xuất
- 12 nm
- Xung nhịp tối đa
- 2.0 GHz
- Kiến trúc CPU
- 64-bit
- Vi kiến trúc
- 2x 2.0 GHz – Cortex-A75
6x 1.8 GHz – Cortex-A55 - Chuẩn RAM
- LPDDR4X
- GPU
- ARM Mali-G52 MC2
- RAM
- 4GB, 6GB
- Bộ nhớ
- 128GB
- Phiên bản
- 128GB 4GB RAM
128GB 6GB RAM - Hỗ trợ thẻ nhớ
- Có
- Khe thẻ
- microSDXC
Phần mềm
- Hệ điều hành
- Android 10 (Quince Tart)
- Giao diện
- MIUI 11
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera 4 ống kính
- 48 MP, ƒ/1.8, 26 mm ( Góc rộng ), 0.8 μm, 1/2.0" Kích thước cảm biến
8 MP, ƒ/2.2, 118° ( Góc siêu rộng ), 1.12 μm, 1/4.0" Kích thước cảm biến
2 MP ( Macro )
0.08 MP ( Ống kính phụ ) - Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED
- Tính năng
- Thu phóng kỹ thuật số
Bù phơi sáng
Nhận diện khuôn mặt
Dải động cao (HDR)
Cài đặt ISO
Toàn cảnh
Chạm để lấy nét - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30 fps
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 13 MP, ƒ/2.3 ( Góc rộng ), 1.12 μm, 1/3.1" Kích thước cảm biến
- Tính năng
- Toàn cảnh
- Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30 fps
Pin
- Loại
- Li-Poly
- Dung lượng
- 5020 mAh
- Công suất sạc có dây
- 18 W
- Hỗ trợ sạc nhanh
- Có
Mạng
- Số SIM
- 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
- Hỗ trợ VoLTE
- Có
- Tốc độ dữ liệu
- LTE, HSPA
- Băng tần 2G
- GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
CDMA: 800 MHz - Băng tần 3G
- HSPA: 850 / 900 / 1900 / 2100 MHz
- Băng tần 4G
- LTE: b1 (2100), b3 (1800), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b34 (2000), b38 (2600), b39 (1900), b40 (2300), b41 (2500 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có ( Wi-Fi 5 )
- Chuẩn Wi-Fi
- 802.11/a/b/g/n/ac
- Tính năng Wi-Fi
- Dual-band, Điểm phát sóng di động, Wi-Fi Direct
- Bluetooth
- Có, v5.0
- Cổng USB
- USB Type-C 2.0
USB On-The-Go - Chuẩn USB
- Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- Định vị
- Có
- Tính năng định vị
- GPS, BDS, GLONASS
- NFC
- Không
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Có
- Radio FM
- Có
Tính năng
- Cảm biến
- Gia tốc kế
La bàn / Từ kế
Cảm biến vân tay
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận - Tính năng đặc biệt
- Quick Charge 3+
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Đánh giá Xiaomi Redmi 10X 4G
Hình ảnh Xiaomi Redmi 10X 4G
Câu hỏi thường gặp
Giá Xiaomi Redmi 10X 4G là bao nhiêu?
Giá Xiaomi Redmi 10X 4G hiện ở mức €130; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
Xiaomi Redmi 10X 4G ra mắt khi nào?
Xiaomi Redmi 10X 4G chính thức lên kệ vào Thứ Ba, ngày 26 tháng 5 2020.
Xiaomi Redmi 10X 4G đang bán tại cửa hàng không?
Có, Xiaomi Redmi 10X 4G vẫn được phân phối chính hãng.
Xiaomi Redmi 10X 4G nặng bao nhiêu?
Xiaomi Redmi 10X 4G nặng khoảng 199 g.
Màn hình Xiaomi Redmi 10X 4G rộng bao nhiêu?
Màn hình Xiaomi Redmi 10X 4G rộng 6.53 inch.
Xiaomi Redmi 10X 4G có hỗ trợ 5G không?
Không, Xiaomi Redmi 10X 4G không hỗ trợ 5G.
Xiaomi Redmi 10X 4G có bao nhiêu camera?
Xiaomi Redmi 10X 4G có Camera 4 ống kính ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.