7 Vivo Y74s
- Hệ điều hành Android 11 OriginOS
- Màn hình 6.58 inch 1080x2408 pixel
- Pin 4100 mAh
- Hiệu năng 8GB RAM Dimensity 810
- Camera 50MP 1080p
- Bộ nhớ 256GB UFS 2.2
Thông số kỹ thuật của Vivo Y74s
Tổng quan
- Thương hiệu
- Vivo
- Model
- Y74s
- Tên gọi khác
- V2009A
- Ngày công bố
- Thứ Hai, ngày 22 tháng 11 2021
- Ngày mở bán
- Thứ Hai, ngày 22 tháng 11 2021
- Tình trạng
- Đang bán
- Giá bán
- €320
Thiết kế
- Chiều cao
- 163.8 mm (6.45 inch)
- Chiều rộng
- 75 mm (2.95 inch)
- Độ dày
- 7.8 mm (0.31 inch)
- Trọng lượng
- 175 g (6.17 oz)
- Chất liệu
- Mặt sau: Nhựa
Khung: Nhựa
Mặt trước: Kính - Màu sắc
- Màu cực quang, Đen
Màn hình
- Loại màn hình
- IPS LCD
- Kích thước màn hình
- 6.58 inch
- Độ phân giải
- 1080 × 2408 pixel
- Tỷ lệ khung hình
- 20:9
- Mật độ điểm ảnh
- 401 ppi
- Tỷ lệ màn hình/thân máy
- ≈ 84.9%
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Màn hình tràn viền
- Có
- Tính năng hiển thị
- Màn hình cảm ứng điện dung
Màn hình cảm ứng đa điểm
Phần cứng
- Chipset
- MediaTek Dimensity 810
- Số nhân CPU
- 8
- Tiến trình sản xuất
- 6 nm
- Xung nhịp tối đa
- 2400 MHz
- Kiến trúc CPU
- 64-bit
- Vi kiến trúc
- 2x 2.4 GHz – Cortex-A76
6x 2.0 GHz – Cortex-A55 - Chuẩn RAM
- LPDDR4X
- GPU
- ARM Mali-G57 MC2 (2 nhân)
- RAM
- 8GB
- Bộ nhớ
- 256GB
- Chuẩn bộ nhớ trong
- UFS 2.2
- Phiên bản
- 256GB 8GB RAM
- Hỗ trợ thẻ nhớ
- Có
- Khe thẻ
- microSDXC
Phần mềm
- Hệ điều hành
- Android 11 (Red Velvet Cake)
- Giao diện
- OriginOS
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera kép
- 50 MP, ƒ/1.8, 26 mm ( Góc rộng )PDAF
2 MP ( Macro ) - Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED
- Tính năng
- Dải động cao (HDR)
Toàn cảnh - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30 fps
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 8 MP, ƒ/2.0 ( Góc rộng )
- Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30 fps
Pin
- Dung lượng
- 4100 mAh
- Công suất sạc có dây
- 44 W
- Hỗ trợ sạc nhanh
- Có
Mạng
- Số SIM
- 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
- Hỗ trợ VoLTE
- Có
- Tốc độ dữ liệu
- 5G, LTE, HSPA
- Băng tần 2G
- GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
CDMA: 800 MHz - Băng tần 3G
- HSPA: 850 / 900 / 1700 / 2100 MHz
- Băng tần 4G
- LTE: b1 (2100), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b8 (900), b28 (700), b34 (2000), b38 (2600), b39 (1900), b40 (2300), b41 (2500 MHz)
- Băng tần 5G
- 5G: n1 (2100), n5 (850), n8 (900), n28 (700), n41 (2500), n77 (3700), n78 (3500 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có ( Wi-Fi 5 )
- Chuẩn Wi-Fi
- 802.11/a/b/g/n/ac
- Tính năng Wi-Fi
- Dual-band, Điểm phát sóng di động, Wi-Fi Direct
- Bluetooth
- Có, v5.1
- Cổng USB
- USB Type-C
USB On-The-Go - Chuẩn USB
- Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- Định vị
- Có
- Tính năng định vị
- GPS, BDS, GALILEO, GLONASS, QZSS
- NFC
- Không
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Có
- Radio FM
- Không
Tính năng
- Cảm biến
- Gia tốc kế
La bàn / Từ kế
Cảm biến vân tay
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Hình ảnh Vivo Y74s
Câu hỏi thường gặp
Giá Vivo Y74s là bao nhiêu?
Giá Vivo Y74s hiện ở mức €320; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
Vivo Y74s ra mắt khi nào?
Vivo Y74s chính thức lên kệ vào Thứ Hai, ngày 22 tháng 11 2021.
Vivo Y74s đang bán tại cửa hàng không?
Có, Vivo Y74s vẫn được phân phối chính hãng.
Vivo Y74s nặng bao nhiêu?
Vivo Y74s nặng khoảng 175 g.
Màn hình Vivo Y74s rộng bao nhiêu?
Màn hình Vivo Y74s rộng 6.58 inch.
Vivo Y74s có hỗ trợ 5G không?
Có, Vivo Y74s hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n5, n8, n28, n41, n77, n78.
Vivo Y74s có bao nhiêu camera?
Vivo Y74s có Camera kép ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.