8 Vivo Y33s
- Hệ điều hành Android 11 Funtouch 11.1
- Màn hình 6.58 inch 1080x2408 pixel
- Pin 5000 mAh
- Hiệu năng 4/8GB RAM Helio G80
- Camera 50MP 1080p
- Bộ nhớ 64/128GB
Thông số kỹ thuật của Vivo Y33s
Tổng quan
- Thương hiệu
- Vivo
- Model
- Y33s
- Tên gọi khác
- V2109
- Ngày công bố
- Thứ Ba, ngày 24 tháng 8 2021
- Ngày mở bán
- Thứ Ba, ngày 24 tháng 8 2021
- Tình trạng
- Đang bán
- Giá bán
- €210
Thiết kế
- Chiều cao
- 164.3 mm (6.47 inch)
- Chiều rộng
- 76.1 mm (3.00 inch)
- Độ dày
- 8 mm (0.31 inch)
- Trọng lượng
- 182 g (6.42 oz)
- Màu sắc
- Midday Dream, Gương đen
Màn hình
- Loại màn hình
- IPS LCD
- Kích thước màn hình
- 6.58 inch
- Độ phân giải
- 1080 × 2408 pixel
- Tỷ lệ khung hình
- 20:9
- Mật độ điểm ảnh
- 401 ppi
- Tỷ lệ màn hình/thân máy
- ≈ 83.4%
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Màn hình tràn viền
- Có
- Tính năng hiển thị
- Màn hình cảm ứng điện dung
Màn hình cảm ứng đa điểm
Phần cứng
- Chipset
- MediaTek Helio G80
- Số nhân CPU
- 8
- Tiến trình sản xuất
- 12 nm
- Xung nhịp tối đa
- 2.0 GHz
- Kiến trúc CPU
- 64-bit
- Vi kiến trúc
- 2x 2.0 GHz – Cortex-A75
6x 1.8 GHz – Cortex-A55 - Chuẩn RAM
- LPDDR4X
- GPU
- ARM Mali-G52 MC2
- RAM
- 4GB, 8GB
- Bộ nhớ
- 64GB, 128GB
- Phiên bản
- 64GB 4GB RAM
128GB 4GB RAM
128GB 8GB RAM - Hỗ trợ thẻ nhớ
- Có
- Khe thẻ
- microSDXC
Phần mềm
- Hệ điều hành
- Android 11 (Red Velvet Cake)
- Giao diện
- Funtouch 11.1
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera 3 ống kính
- 50 MP, ƒ/1.8 ( Góc rộng )PDAF
2 MP ( Macro )
0.08 MP ( Ống kính phụ ) - Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED
- Tính năng
- Đèn flash tự động
Chế độ chụp liên tục
Thu phóng kỹ thuật số
Bù phơi sáng
Nhận diện khuôn mặt
Dải động cao (HDR)
Cài đặt ISO
Chạm để lấy nét - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30 fps
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 16 MP, ƒ/2.0 ( Góc rộng )
- Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30 fps
Pin
- Dung lượng
- 5000 mAh
- Công suất sạc có dây
- 18 W
- Hỗ trợ sạc nhanh
- Có
Mạng
- Số SIM
- 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
- Hỗ trợ VoLTE
- Có
- Tốc độ dữ liệu
- LTE, HSPA
- Băng tần 2G
- GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
- Băng tần 3G
- HSPA: 850 / 900 / 2100 MHz
- Băng tần 4G
- LTE: b1 (2100), b3 (1800), b5 (850), b8 (900), b38 (2600), b40 (2300), b41 (2500 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có ( Wi-Fi 5 )
- Chuẩn Wi-Fi
- 802.11/a/b/g/n/ac
- Tính năng Wi-Fi
- Dual-band, Điểm phát sóng di động, Wi-Fi Direct
- Bluetooth
- Có, v5.0
- Cổng USB
- USB Type-C 2.0
USB On-The-Go - Chuẩn USB
- Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- Định vị
- Có
- Tính năng định vị
- GPS, BDS, GALILEO, GLONASS
- NFC
- Có
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Có
- Radio FM
- Có
Tính năng
- Cảm biến
- Gia tốc kế
La bàn / Từ kế
Cảm biến vân tay
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Hình ảnh Vivo Y33s
Câu hỏi thường gặp
Giá Vivo Y33s là bao nhiêu?
Giá Vivo Y33s hiện ở mức €210; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
Vivo Y33s ra mắt khi nào?
Vivo Y33s chính thức lên kệ vào Thứ Ba, ngày 24 tháng 8 2021.
Vivo Y33s đang bán tại cửa hàng không?
Có, Vivo Y33s vẫn được phân phối chính hãng.
Vivo Y33s nặng bao nhiêu?
Vivo Y33s nặng khoảng 182 g.
Màn hình Vivo Y33s rộng bao nhiêu?
Màn hình Vivo Y33s rộng 6.58 inch.
Vivo Y33s có hỗ trợ 5G không?
Không, Vivo Y33s không hỗ trợ 5G.
Vivo Y33s có bao nhiêu camera?
Vivo Y33s có Camera 3 ống kính ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.