Menu

Giao diện

Ngôn ngữ

Vivo X50 Lite 9
Vivo

Vivo X50 Lite

  • Hệ điều hành Android 10 Funtouch 10.0
  • Màn hình 6.38 inch 1080x2340 pixel
  • Pin 4500 mAh
  • Hiệu năng 8GB RAM Snapdragon 665
  • Camera 48MP 1080p
  • Bộ nhớ 128GB UFS 2.1

Thông số kỹ thuật của Vivo X50 Lite

Tổng quan

Thương hiệu
Vivo
Model
X50 Lite
Tên gọi khác
V1937
1937
Ngày công bố
Thứ Ba, ngày 12 tháng 5 2020
Ngày mở bán
Thứ Ba, ngày 12 tháng 5 2020
Tình trạng
Ngừng kinh doanh
Giá bán
€300

Thiết kế

Chiều cao
159.3 mm (6.27 inch)
Chiều rộng
75.2 mm (2.96 inch)
Độ dày
8.7 mm (0.34 inch)
Trọng lượng
190 g (6.70 oz)
Chất liệu
Mặt sau: Nhựa
Khung: Nhựa
Mặt trước: Kính
Màu sắc
Ngọc đen, Tinh vân màu xanh lam

Màn hình

Loại màn hình
AMOLED
Kích thước màn hình
6.38 inch
Độ phân giải
1080 × 2340 pixel
Tỷ lệ khung hình
19.5:9
Mật độ điểm ảnh
404 ppi
Tỷ lệ màn hình/thân máy
≈ 83.4%
Màn hình cảm ứng
Có
Màn hình tràn viền
Có
Tính năng hiển thị
Màn hình cảm ứng điện dung
Màn hình cảm ứng đa điểm

Phần cứng

Chipset
Qualcomm Snapdragon 665
Số nhân CPU
8
Tiến trình sản xuất
11 nm
Xung nhịp tối đa
2.0 GHz
Kiến trúc CPU
64-bit
Vi kiến trúc
4x 2.0 GHz – Kryo 260 Gold (Cortex-A73)
4x 1.8 GHz – Kryo 260 Silver (Cortex-A53)
Chuẩn RAM
LPDDR4X
GPU
Qualcomm Adreno 610
RAM
8GB
Bộ nhớ
128GB
Chuẩn bộ nhớ trong
UFS 2.1
Phiên bản
128GB 8GB RAM
Hỗ trợ thẻ nhớ
Có
Khe thẻ
microSDXC

Phần mềm

Hệ điều hành
Android 10 (Quince Tart)
Giao diện
Funtouch 10.0

Camera sau

Hỗ trợ camera
Có
Camera 4 ống kính
48 MP, ƒ/1.8 ( Góc rộng ), 0.8 μm, 1/2.0" Kích thước cảm biến
PDAF

8 MP, ƒ/2.2 ( Góc siêu rộng ), 1.12 μm, 1/4.0" Kích thước cảm biến
2 MP ( Macro )
0.08 MP ( Ống kính phụ )
Hỗ trợ đèn flash
Có
Loại đèn flash
Đèn flash LED
Tính năng
Chế độ chụp liên tục
Thu phóng kỹ thuật số
Nhận diện khuôn mặt
Dải động cao (HDR)
Cài đặt ISO
Toàn cảnh
Chạm để lấy nét
Hỗ trợ quay video
Có
Độ phân giải video
1080p @ 30 fps

Camera trước

Hỗ trợ camera
Có
Camera đơn
16 MP, ƒ/2.0 ( Góc rộng ), 1.0 μm, 1/3.06" Kích thước cảm biến
Tính năng
Dải động cao (HDR)
Hỗ trợ quay video
Có
Độ phân giải video
1080p @ 30 fps

Pin

Dung lượng
4500 mAh
Công suất sạc có dây
18 W
Hỗ trợ sạc nhanh
Có

Mạng

Số SIM
2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
Hỗ trợ VoLTE
Có
Tốc độ dữ liệu
LTE (2CA) Cat6 300/150 Mbps, HSPA 42.2/5.76 Mbps
Băng tần 2G
GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
Băng tần 3G
HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 MHz
Băng tần 4G
LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b28 (700), b38 (2600), b40 (2300), b41 (2500 MHz)

Kết nối

Wi-Fi
Có ( Wi-Fi 5 )
Chuẩn Wi-Fi
802.11/a/b/g/n/ac
Tính năng Wi-Fi
Dual-band, Điểm phát sóng di động, Wi-Fi Direct
Bluetooth
Có, v5.0
Cổng USB
USB Type-C 2.0
USB On-The-Go
Chuẩn USB
Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
Định vị
Có
Tính năng định vị
GPS, BDS, GALILEO, GLONASS
NFC
Có

Đa phương tiện

Loa ngoài
Có
Giắc tai nghe
Có
Radio FM
Có

Tính năng

Cảm biến
Gia tốc kế
La bàn / Từ kế
Cảm biến vân tay
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận

Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.

Hình ảnh Vivo X50 Lite

Câu hỏi thường gặp

Giá Vivo X50 Lite là bao nhiêu?

Giá Vivo X50 Lite hiện ở mức €300; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.

Vivo X50 Lite ra mắt khi nào?

Vivo X50 Lite chính thức lên kệ vào Thứ Ba, ngày 12 tháng 5 2020.

Vivo X50 Lite đang bán tại cửa hàng không?

Không, Vivo X50 Lite đã ngừng kinh doanh chính hãng nhưng có thể còn hàng xách tay.

Vivo X50 Lite nặng bao nhiêu?

Vivo X50 Lite nặng khoảng 190 g.

Màn hình Vivo X50 Lite rộng bao nhiêu?

Màn hình Vivo X50 Lite rộng 6.38 inch.

Vivo X50 Lite có hỗ trợ 5G không?

Không, Vivo X50 Lite không hỗ trợ 5G.

Vivo X50 Lite có bao nhiêu camera?

Vivo X50 Lite có Camera 4 ống kính ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.