Vivo X300 FE
Thông số kỹ thuật của Vivo X300 FE
Tổng quan
| Thương hiệu | Vivo |
| Model | X300 FE |
| Tên gọi khác | V2537 (Quốc tế) |
| Ngày công bố | Thứ Năm, ngày 16 tháng 4 2026 |
| Ngày mở bán | Thứ Tư, ngày 29 tháng 4 2026 |
| Tình trạng | Đang bán |
| Giá bán | €999 ₹79,999 |
Thiết kế
| Chiều cao | 150.8 mm (5.94 inch) |
| Chiều rộng | 71.8 mm (2.83 inch) |
| Độ dày | 8.2 mm (0.32 inch) |
| Trọng lượng | 190 g (6.70 oz) |
| Chất liệu | Mặt sau: Kính Khung: Nhôm Mặt trước: Kính |
| Màu sắc | Đen, Xanh lá, Màu tím, Trắng |
| Kháng nước/bụi | Chống bụi và nước (chịu được tia nước áp suất cao; có thể ngâm nước đến 1,5m trong 30 phút) |
| Chuẩn kháng | IP68, IP69 |
Màn hình
| Loại màn hình | LTPO AMOLED |
| Kích thước màn hình | 6.31 inch |
| Độ phân giải | 1216 × 2640 pixel |
| Tần số quét | 120 Hz |
| Tỷ lệ khung hình | 19.5:9 |
| Mật độ điểm ảnh | 461 ppi |
| Tỷ lệ màn hình/thân máy | ≈ 90.2% |
| Độ sáng tối đa | 5000 cd/m² |
| Kính bảo vệ | Mohs cấp độ 4 |
| Tính năng hiển thị | 1 tỷ màu 2160Hz PWM Dimming Màn hình cảm ứng điện dung HDR10+ Màn hình cảm ứng đa điểm |
Phần cứng
| Chipset | Qualcomm Snapdragon 8 Gen 5 |
| Số nhân CPU | 8 |
| Tiến trình sản xuất | 3 nm |
| Xung nhịp tối đa | 3800 MHz |
| Kiến trúc CPU | 64-bit |
| Vi kiến trúc | 2x 3.8 GHz – Oryon V3 Phoenix L 6x 3.32 GHz – Oryon V3 Phoenix M |
| Chuẩn RAM | LPDDR5X |
| GPU | Qualcomm Adreno 829 |
| RAM | 12GB |
| Bộ nhớ | 256GB, 512GB |
| Chuẩn bộ nhớ trong | UFS 4.1 |
| Phiên bản | 256GB 12GB RAM 512GB 12GB RAM |
| Hỗ trợ thẻ nhớ | Không |
Phần mềm
| Hệ điều hành | Android 16 (Baklava), tối đa 5 bản cập nhật Android lớn |
| Giao diện | OriginOS 6 |
Camera sau
| Hỗ trợ camera | Có |
| Camera 3 ống kính | 50 MP, ƒ/1.6, 23 mm ( Góc rộng ), 1.0 μm, 1/1.56" Kích thước cảm biến Chống rung quang học (OIS) PDAF 50 MP, ƒ/2.7, 73 mm ( Tele tiềm vọng ), 0.8 μm, x3 Zoom quang, 1/1.95" Kích thước cảm biến Chống rung quang học (OIS) PDAF 8 MP, ƒ/2.2, 15 mm, 115° ( Góc siêu rộng ), 1.12 μm, 1/4.0" Kích thước cảm biến |
| Hỗ trợ đèn flash | Có |
| Loại đèn flash | Đèn flash LED đa tiêu cự |
| Tính năng | Dải động cao (HDR) Toàn cảnh Quang học Zeiss |
| Hỗ trợ quay video | Có |
| Độ phân giải video | 4320p @ 30 fps 2160p @ 30/60/120 fps 1080p @ 30/60/120 fps |
| Tính năng quay video | Gyro-EIS, Chống rung quang học (OIS) |
Camera trước
| Hỗ trợ camera | Có |
| Camera đơn | 50 MP, ƒ/2.0, 20 mm ( Góc rộng ), 0.64 μm, 1/2.76" Kích thước cảm biến Lấy nét tự động (AF) |
| Tính năng | Dải động cao (HDR) Quang học Zeiss |
Pin
| Loại | Si/C Li-Ion |
| Dung lượng | 6500 mAh |
| Công suất sạc có dây | 90 W |
| Hỗ trợ sạc không dây | Có |
| Công suất sạc không dây | 40 W |
| Tính năng | Sạc bypass Sạc có dây ngược Sạc không dây ngược Sạc có dây từ 0-100% trong 55 phút (theo công bố) |
Mạng
| Số SIM | 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM) 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM + eSIM + eSIM) |
| Hỗ trợ VoLTE | Có |
| Tốc độ dữ liệu | 5G, LTE, HSPA |
| Băng tần 2G | GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz |
| Băng tần 3G | HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 / 800 MHz |
| Băng tần 4G | LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b12 (700), b17 (700), b18 (800), b19 (800), b20 (800), b26 (850), b28 (700), b32 (1500), b38 (2600), b39 (1900), b40 (2300), b41 (2500), b42 (3500), b66 (1700 MHz) |
| Băng tần 5G | 5G: n1 (2100), n2 (1900), n3 (1800), n5 (850), n7 (2600), n8 (900), n20 (800), n26 (850), n28 (700), n38 (2600), n40 (2300), n41 (2500), n66 (2100), n75 (1500), n77 (3700), n78 (3500 MHz) |
Kết nối
| Wi-Fi | Có ( Wi-Fi 7 ) |
| Chuẩn Wi-Fi | 802.11/a/b/g/n/ac/ax/be |
| Tính năng Wi-Fi | Dual-band |
| Bluetooth | Có, v5.4 |
| Cổng USB | USB Type-C 2.0 USB On-The-Go |
| Chuẩn USB | Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS) |
| Định vị | Có |
| Tính năng định vị | BDS (B1I & B1C & B2a), GALILEO (E1 & E5a), GLONASS, GPS (L1 & L5), QZSS (L1 & L5) |
| NFC | Có |
Đa phương tiện
| Loa ngoài | Có |
| Giắc tai nghe | Không |
| Chuẩn âm thanh | Loa âm thanh nổi |
| Radio FM | Không |
Tính năng
| Cảm biến | Gia tốc kế La bàn Con quay hồi chuyển Cảm biến tiệm cận Cảm biến vân tay siêu âm dưới màn hình |
| Tính năng đặc biệt | Ống kính zoom bổ sung tùy chọn: 200 mm, zoom quang học 2,35x, ống kính Zeiss USB Power Delivery |
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Hình ảnh Vivo X300 FE
Câu hỏi thường gặp
-
Giá Vivo X300 FE là bao nhiêu?
Giá Vivo X300 FE hiện ở mức €999; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
-
Vivo X300 FE ra mắt khi nào?
Vivo X300 FE chính thức lên kệ vào Thứ Tư, ngày 29 tháng 4 2026.
-
Vivo X300 FE đang bán tại cửa hàng không?
Có, Vivo X300 FE vẫn được phân phối chính hãng.
-
Vivo X300 FE nặng bao nhiêu?
Vivo X300 FE nặng khoảng 190 g.
-
Màn hình Vivo X300 FE rộng bao nhiêu?
Màn hình Vivo X300 FE rộng 6.31 inch.
-
Vivo X300 FE có hỗ trợ 5G không?
Có, Vivo X300 FE hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n2, n3, n5, n7, n8, n20, n26, n28, n38, n40, n41, n66, n75, n77, n78.
-
Vivo X300 FE có bao nhiêu camera?
Vivo X300 FE có Camera 3 ống kính ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.