6 Vivo V40e
- Hệ điều hành Android 14 Funtouch 14
- Màn hình 6.77 inch 1080x2392 pixel
- Pin 5500 mAh Li-Ion
- Hiệu năng 8GB RAM Dimensity 7300
- Camera 50MP 2160p
- Bộ nhớ 128/256GB UFS 2.2
Thông số kỹ thuật của Vivo V40e
Tổng quan
- Thương hiệu
- Vivo
- Model
- V40e
- Tên gọi khác
- V2403
- Ngày công bố
- Thứ Tư, ngày 25 tháng 9 2024
- Ngày mở bán
- Thứ Tư, ngày 02 tháng 10 2024
- Tình trạng
- Đang bán
- Giá bán
- €310
Thiết kế
- Chiều cao
- 163.7 mm (6.44 inch)
- Chiều rộng
- 75 mm (2.95 inch)
- Độ dày
- 7.5 mm (0.30 inch)
- Trọng lượng
- 183 g (6.46 oz)
- Chất liệu
- Mặt sau: Nhựa
Khung: Nhựa
Mặt trước: Kính - Màu sắc
- Màu đồng, Xanh lá
- Kháng nước/bụi
- Chống bụi hoàn toàn và chịu nước (chống văng nước)
- Chuẩn kháng
- IP64
Màn hình
- Loại màn hình
- AMOLED
- Kích thước màn hình
- 6.77 inch
- Độ phân giải
- 1080 × 2392 pixel
- Tần số quét
- 120 Hz
- Mật độ điểm ảnh
- 388 ppi
- Tỷ lệ màn hình/thân máy
- ≈ 90.3%
- Độ sáng tối đa
- 4500 cd/m²
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Màn hình tràn viền
- Có
- Tính năng hiển thị
- 1 tỷ màu
2160Hz PWM Dimming
Màn hình cảm ứng điện dung
HDR10+
Màn hình cảm ứng đa điểm
Phần cứng
- Chipset
- MediaTek Dimensity 7300
- Số nhân CPU
- 8
- Tiến trình sản xuất
- 4 nm
- Xung nhịp tối đa
- 2500 MHz
- Kiến trúc CPU
- 64-bit
- Vi kiến trúc
- 4x 2.5 GHz – Cortex-A78
4x 2.0 GHz – Cortex-A55 - Chuẩn RAM
- LPDDR5
- GPU
- ARM Mali-G615 MC2
- RAM
- 8GB
- Bộ nhớ
- 128GB, 256GB
- Chuẩn bộ nhớ trong
- UFS 2.2
- Phiên bản
- 128GB 8GB RAM
256GB 8GB RAM - Hỗ trợ thẻ nhớ
- Không
Phần mềm
- Hệ điều hành
- Android 14 (Upside Down Cake)
- Giao diện
- Funtouch 14
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera kép
- 50 MP, ƒ/2.0 ( Góc rộng ), 0.8 μm, 1/1.95" Kích thước cảm biếnChống rung quang học (OIS)
PDAF
8 MP, ƒ/2.2, 116° ( Góc siêu rộng ) - Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED dạng vòng
- Tính năng
- Dải động cao (HDR)
Toàn cảnh - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 2160p @ 30/60 fps
1080p @ 30/60 fps - Tính năng quay video
- Gyro-EIS, HDR, Chống rung quang học (OIS)
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 50 MP, ƒ/2.0 ( Góc rộng ), 0.64 μm, 1/2.76" Kích thước cảm biếnLấy nét tự động (AF)
- Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30 fps
Pin
- Loại
- Li-Ion
- Dung lượng
- 5500 mAh
- Công suất sạc có dây
- 80 W
- Tính năng
- Sạc có dây ngược
Mạng
- Số SIM
- 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
- Hỗ trợ VoLTE
- Có
- Tốc độ dữ liệu
- 5G, LTE, HSPA
- Băng tần 2G
- GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
- Băng tần 3G
- HSPA: 850 / 900 / 2100 MHz
- Băng tần 4G
- LTE: b1 (2100), b3 (1800), b5 (850), b8 (900), b28 (700), b38 (2600), b40 (2300), b41 (2500 MHz)
- Băng tần 5G
- 5G: n1 (2100), n3 (1800), n5 (850), n8 (900), n28 (700), n40 (2300), n77 (3700), n78 (3500 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có ( Wi-Fi 5 )
- Chuẩn Wi-Fi
- 802.11/a/b/g/n/ac
- Tính năng Wi-Fi
- Dual-band
- Bluetooth
- Có, v5.4
- Cổng USB
- USB Type-C 2.0
USB On-The-Go - Chuẩn USB
- Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- Định vị
- Có
- Tính năng định vị
- BDS, GALILEO, GLONASS, GPS, QZSS
- NFC
- Không
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Không
- Chuẩn âm thanh
- Âm thanh Hi-Res 24-bit/192kHz, Loa âm thanh nổi
- Radio FM
- Không
Tính năng
- Cảm biến
- Gia tốc kế
La bàn
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
Cảm biến vân tay quang học dưới màn hình
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Hình ảnh Vivo V40e
Câu hỏi thường gặp
Giá Vivo V40e là bao nhiêu?
Giá Vivo V40e hiện ở mức €310; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
Vivo V40e ra mắt khi nào?
Vivo V40e chính thức lên kệ vào Thứ Tư, ngày 02 tháng 10 2024.
Vivo V40e đang bán tại cửa hàng không?
Có, Vivo V40e vẫn được phân phối chính hãng.
Vivo V40e nặng bao nhiêu?
Vivo V40e nặng khoảng 183 g.
Màn hình Vivo V40e rộng bao nhiêu?
Màn hình Vivo V40e rộng 6.77 inch.
Vivo V40e có hỗ trợ 5G không?
Có, Vivo V40e hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n3, n5, n8, n28, n40, n77, n78.
Vivo V40e có bao nhiêu camera?
Vivo V40e có Camera kép ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.