Menu

Giao diện

Ngôn ngữ

Vivo S19 5
Vivo

Vivo S19

  • Hệ điều hành Android 14 OriginOS 4
  • Màn hình 6.78 inch 1260x2800 pixel
  • Pin 6000 mAh Si/C Li-Ion
  • Hiệu năng 8-16GB RAM Snapdragon 7 Gen 3
  • Camera 50MP 2160p
  • Bộ nhớ 256/512GB UFS 2.2

Thông số kỹ thuật của Vivo S19

Tổng quan

Thương hiệu
Vivo
Model
S19
Tên gọi khác
V2364A
Ngày công bố
Thứ Năm, ngày 30 tháng 5 2024
Ngày mở bán
Thứ Năm, ngày 30 tháng 5 2024
Tình trạng
Đang bán
Giá bán
€320

Thiết kế

Chiều cao
163.6 mm (6.44 inch)
Chiều rộng
75.7 mm (2.98 inch)
Độ dày
7.2 mm (0.28 inch)
Trọng lượng
193 g (6.81 oz)
Chất liệu
Mặt sau: Kính
Khung: Nhựa
Mặt trước: Kính
Màu sắc
Xám, Xanh dương nhạt, Màu đào
Kháng nước/bụi
Chống bụi
Chống nước
Chuẩn kháng
IP64

Màn hình

Loại màn hình
AMOLED
Kích thước màn hình
6.78 inch
Độ phân giải
1260 × 2800 pixel
Tần số quét
120 Hz
Tỷ lệ khung hình
20:9
Mật độ điểm ảnh
453 ppi
Tỷ lệ màn hình/thân máy
≈ 89.6%
Độ sáng tối đa
4500 cd/m²
Màn hình cảm ứng
Có
Tính năng hiển thị
1 tỷ màu
Màn hình cảm ứng điện dung
Màn hình cảm ứng đa điểm

Phần cứng

Chipset
Qualcomm Snapdragon 7 Gen 3
Số nhân CPU
8
Tiến trình sản xuất
4 nm
Xung nhịp tối đa
2.63 GHz
Kiến trúc CPU
64-bit
Vi kiến trúc
1x 2.63 GHz – Cortex-A715
3x 2.4 GHz – Cortex-A715
4x 1.8 GHz – Cortex-A510
Chuẩn RAM
LPDDR5
GPU
Qualcomm Adreno 720
RAM
8GB, 12GB, 16GB
Bộ nhớ
256GB, 512GB
Chuẩn bộ nhớ trong
UFS 2.2
Phiên bản
256GB 8GB RAM
256GB 12GB RAM
512GB 12GB RAM
512GB 16GB RAM
Hỗ trợ thẻ nhớ
Không

Phần mềm

Hệ điều hành
Android 14 (Upside Down Cake)
Giao diện
OriginOS 4

Camera sau

Hỗ trợ camera
Có
Camera kép
50 MP, ƒ/1.9 ( Góc rộng ), 1/1.56" Kích thước cảm biến
Chống rung quang học (OIS)
PDAF

8 MP, ƒ/2.2, 106° ( Góc siêu rộng )
Hỗ trợ đèn flash
Có
Loại đèn flash
Đèn flash LED dạng vòng
Tính năng
Dải động cao (HDR)
Toàn cảnh
Hỗ trợ quay video
Có
Độ phân giải video
2160p @ 30 fps
1080p @ 30 fps
Tính năng quay video
Gyro-EIS, Chống rung quang học (OIS)

Camera trước

Hỗ trợ camera
Có
Camera đơn
50 MP, ƒ/2.0, 22 mm ( Góc rộng )
Lấy nét tự động (AF)
Hỗ trợ đèn flash
Có
Loại đèn flash
Đèn flash LED kép
Tính năng
Dải động cao (HDR)
Hỗ trợ quay video
Có
Độ phân giải video
2160p @ 30 fps
1080p @ 30 fps

Pin

Loại
Si/C Li-Ion
Dung lượng
6000 mAh
Công suất sạc có dây
80 W
Tính năng
Sạc có dây ngược

Mạng

Số SIM
2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
Hỗ trợ VoLTE
Có
Tốc độ dữ liệu
5G, LTE, HSPA
Băng tần 2G
GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
CDMA: 800 MHz
Băng tần 3G
HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 / 800 MHz
Băng tần 4G
LTE: b1 (2100), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b18 (800), b19 (800), b26 (850), b28 (700), b34 (2000), b38 (2600), b39 (1900), b40 (2300), b41 (2500 MHz)
Băng tần 5G
5G: n1 (2100), n3 (1800), n5 (850), n8 (900), n28 (700), n38 (2600), n40 (2300), n41 (2500), n77 (3700), n78 (3500 MHz)

Kết nối

Wi-Fi
Có ( Wi-Fi 6 )
Chuẩn Wi-Fi
802.11/a/b/g/n/ac/ax
Tính năng Wi-Fi
Dual-band, Wi-Fi Direct
Bluetooth
Có, v5.4
Cổng USB
USB Type-C 2.0
USB On-The-Go
Chuẩn USB
Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
Định vị
Có
Tính năng định vị
BDS (B1I & B1C), GALILEO, GLONASS, GPS, QZSS
NFC
Có

Đa phương tiện

Loa ngoài
Có
Giắc tai nghe
Không
Radio FM
Không

Tính năng

Cảm biến
Gia tốc kế
La bàn
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
Cảm biến vân tay quang học dưới màn hình
Tính năng đặc biệt
USB Power Delivery

Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.

Hình ảnh Vivo S19

Câu hỏi thường gặp

Giá Vivo S19 là bao nhiêu?

Giá Vivo S19 hiện ở mức €320; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.

Vivo S19 ra mắt khi nào?

Vivo S19 chính thức lên kệ vào Thứ Năm, ngày 30 tháng 5 2024.

Vivo S19 đang bán tại cửa hàng không?

Có, Vivo S19 vẫn được phân phối chính hãng.

Vivo S19 nặng bao nhiêu?

Vivo S19 nặng khoảng 193 g.

Màn hình Vivo S19 rộng bao nhiêu?

Màn hình Vivo S19 rộng 6.78 inch.

Vivo S19 có hỗ trợ 5G không?

Có, Vivo S19 hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n3, n5, n8, n28, n38, n40, n41, n77, n78.

Vivo S19 có bao nhiêu camera?

Vivo S19 có Camera kép ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.