Menu

Giao diện

Ngôn ngữ

Vivo S1 8
Vivo

Vivo S1

  • Hệ điều hành Android 9.0 Funtouch 9
  • Màn hình 6.38 inch 1080x2340 pixel
  • Pin 4500 mAh
  • Hiệu năng 4/6GB RAM Helio P65
  • Camera 16MP 1080p
  • Bộ nhớ 64-256GB eMMC 5.1

Thông số kỹ thuật của Vivo S1

Tổng quan

Thương hiệu
Vivo
Model
S1
Tên gọi khác
1907
V1907
1907_19
V1913A
Ngày công bố
Thứ Hai, ngày 01 tháng 7 2019
Ngày mở bán
Thứ Hai, ngày 01 tháng 7 2019
Tình trạng
Ngừng kinh doanh
Giá bán
€230

Thiết kế

Chiều cao
159.5 mm (6.28 inch)
Chiều rộng
75.2 mm (2.96 inch)
Độ dày
8.1 mm (0.32 inch)
Trọng lượng
179 g (6.31 oz)
Chất liệu
Mặt sau: Nhựa
Khung: Nhựa
Mặt trước: Kính
Màu sắc
Vũ trụ xanh., kim cương đen, Skyline màu xanh

Màn hình

Loại màn hình
Super AMOLED
Kích thước màn hình
6.38 inch
Độ phân giải
1080 × 2340 pixel
Tỷ lệ khung hình
19.5:9
Mật độ điểm ảnh
404 ppi
Tỷ lệ màn hình/thân máy
≈ 83.3%
Màn hình cảm ứng
Có
Màn hình tràn viền
Có
Tính năng hiển thị
Màn hình cảm ứng điện dung
Màn hình cảm ứng đa điểm

Phần cứng

Chipset
MediaTek Helio P65
Số nhân CPU
8
Tiến trình sản xuất
12 nm
Xung nhịp tối đa
2 GHz
Kiến trúc CPU
64-bit
Vi kiến trúc
Cortex-A55
Cortex-A75
Chuẩn RAM
LPDDR4X
GPU
ARM Mali-G52 MC2
RAM
4GB, 6GB
Bộ nhớ
64GB, 128GB, 256GB
Chuẩn bộ nhớ trong
eMMC 5.1
Phiên bản
64GB 6GB RAM
128GB 4GB RAM
128GB 6GB RAM
256GB 6GB RAM
Hỗ trợ thẻ nhớ
Có
Khe thẻ
microSDXC

Phần mềm

Hệ điều hành
Android 9.0 (Pie)
Giao diện
Funtouch 9

Camera sau

Hỗ trợ camera
Có
Camera 3 ống kính
16 MP, ƒ/1.8 ( Góc rộng ), 1.12 μm, 1/2.8" Kích thước cảm biến
PDAF

8 MP, ƒ/2.2, 13 mm ( Góc siêu rộng ), 1.12 μm, 1/4.0" Kích thước cảm biến
2 MP ( Ống kính phụ )
Hỗ trợ đèn flash
Có
Loại đèn flash
Đèn flash LED
Tính năng
Đèn flash tự động
Chế độ chụp liên tục
Thu phóng kỹ thuật số
Bù phơi sáng
Nhận diện khuôn mặt
Dải động cao (HDR)
Cài đặt ISO
Toàn cảnh
Chạm để lấy nét
Hỗ trợ quay video
Có
Độ phân giải video
1080p @ 30 fps

Camera trước

Hỗ trợ camera
Có
Camera đơn
32 MP, ƒ/2.0, 26 mm ( Góc rộng ), 0.8 μm, 1/2.8" Kích thước cảm biến
Tính năng
Dải động cao (HDR)
Hỗ trợ quay video
Có
Độ phân giải video
1080p @ 30 fps

Pin

Dung lượng
4500 mAh
Khả năng tháo rời
Pin liền
Công suất sạc có dây
18 W
Hỗ trợ sạc nhanh
Có

Mạng

Số SIM
2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
Hỗ trợ VoLTE
Có
Tốc độ dữ liệu
LTE (2CA) Cat6 300/150 Mbps, HSPA 42.2/5.76 Mbps
Băng tần 2G
GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
Băng tần 3G
HSPA: 850 / 900 / 2100 MHz
Băng tần 4G
LTE: b1 (2100), b3 (1800), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b20 (800), b34 (2000), b38 (2600), b39 (1900), b40 (2300), b41 (2500 MHz)

Kết nối

Wi-Fi
Có ( Wi-Fi 5 )
Chuẩn Wi-Fi
802.11/a/b/g/n/ac
Tính năng Wi-Fi
Dual-band, Điểm phát sóng di động, Wi-Fi Direct
Bluetooth
Có, v5.0
Cổng USB
Micro-USB 2.0
USB On-The-Go
Chuẩn USB
Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
Định vị
Có
Tính năng định vị
BDS, GALILEO, GLONASS, GPS
NFC
Không

Đa phương tiện

Loa ngoài
Có
Giắc tai nghe
Có
Radio FM
Có

Tính năng

Cảm biến
Gia tốc kế
La bàn / Từ kế
Cảm biến vân tay
Cảm biến tiệm cận

Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.

Hình ảnh Vivo S1

Câu hỏi thường gặp

Giá Vivo S1 là bao nhiêu?

Giá Vivo S1 hiện ở mức €230; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.

Vivo S1 ra mắt khi nào?

Vivo S1 chính thức lên kệ vào Thứ Hai, ngày 01 tháng 7 2019.

Vivo S1 đang bán tại cửa hàng không?

Không, Vivo S1 đã ngừng kinh doanh chính hãng nhưng có thể còn hàng xách tay.

Vivo S1 nặng bao nhiêu?

Vivo S1 nặng khoảng 179 g.

Màn hình Vivo S1 rộng bao nhiêu?

Màn hình Vivo S1 rộng 6.38 inch.

Vivo S1 có bao nhiêu camera?

Vivo S1 có Camera 3 ống kính ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.