9 Vivo iQOO 9 Pro
- Hệ điều hành Android 12 12 (Quốc tế)
- Màn hình 6.78 inch 1440x3200 pixel
- Pin 4700 mAh
- Hiệu năng 8/12GB RAM Snapdragon 8 Gen 1
- Camera 50MP 4320p
- Bộ nhớ 256/512GB UFS 3.1
Thông số kỹ thuật của Vivo iQOO 9 Pro
Tổng quan
- Thương hiệu
- Vivo
- Model
- iQOO 9 Pro
- Tên gọi khác
- V2172A
I2022 - Ngày công bố
- Thứ Tư, ngày 05 tháng 1 2022
- Ngày mở bán
- Thứ Tư, ngày 12 tháng 1 2022
- Tình trạng
- Đang bán
- Giá bán
- €630
Thiết kế
- Chiều cao
- 164.8 mm (6.49 inch)
- Chiều rộng
- 75.2 mm (2.96 inch)
- Độ dày
- 8.8 mm (0.35 inch)
- Trọng lượng
- 204 g (7.20 oz)
- Chất liệu
- Mặt lưng: Aramid Fiber
Mặt sau: Kính
Khung: Nhôm
Mặt trước: Kính Panda - Màu sắc
- Đen, Trắng (với thương hiệu BMW M), Cam
- Kháng nước/bụi
- Chống bụi
Chống nước (chống bắn nước)
Màn hình
- Loại màn hình
- LTPO2 AMOLED
- Kích thước màn hình
- 6.78 inch
- Độ phân giải
- 1440 × 3200 pixel
- Tần số quét
- 120 Hz
- Tỷ lệ khung hình
- 20:9
- Mật độ điểm ảnh
- 518 ppi
- Tỷ lệ màn hình/thân máy
- ≈ 89.6%
- Độ sáng tối đa
- 1500 cd/m²
- Kính bảo vệ
- kính Panda
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Màn hình tràn viền
- Có
- Tính năng hiển thị
- Màn hình cảm ứng điện dung
HDR10+
Màn hình cảm ứng đa điểm
Phần cứng
- Chipset
- Qualcomm Snapdragon 8 Gen 1
- Số nhân CPU
- 8
- Tiến trình sản xuất
- 4 nm
- Xung nhịp tối đa
- 3.0 GHz
- Kiến trúc CPU
- 64-bit
- Vi kiến trúc
- 1x 3.0 GHz – Cortex-X2
3x 2.5 GHz – Cortex-A710
4x 1.8 GHz – Cortex-A510 - Chuẩn RAM
- LPDDR5
- GPU
- Qualcomm Adreno 730
- RAM
- 8GB, 12GB
- Bộ nhớ
- 256GB, 512GB
- Chuẩn bộ nhớ trong
- UFS 3.1
- Phiên bản
- 256GB 8GB RAM
256GB 12GB RAM
512GB 12GB RAM - Hỗ trợ thẻ nhớ
- Không
Phần mềm
- Hệ điều hành
- Android 12 (Snow Cone)
- Giao diện
- Funtouch 12 (Quốc tế), OriginOS Ocean (Trung Quốc)
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera 3 ống kính
- 50 MP, ƒ/1.8 ( Góc rộng ), 1.0 μm, 1/1.57" Kích thước cảm biếngimbal OIS
16 MP, ƒ/2.2, 60 mm ( Tele ), 1.0 μm, x2.5 Zoom quang, 1/3.1" Kích thước cảm biếnChống rung quang học (OIS)
50 MP, ƒ/2.3, 15 mm, 150° ( Góc siêu rộng ), 0.64 μm, 1/2.76" Kích thước cảm biếnĐèn flash tự động - Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED kép
- Tính năng
- Đèn flash tự động
Chế độ chụp liên tục
Thu phóng kỹ thuật số
Bù phơi sáng
Nhận diện khuôn mặt
Dải động cao (HDR)
Cài đặt ISO
Toàn cảnh
Chạm để lấy nét - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 4320p @ 30 fps
2160p @ 24/30/60 fps
1080p @ 30/60 fps - Tính năng quay video
- Gyro-EIS
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 16 MP, ƒ/2.5 ( Góc rộng ), 1.0 μm, 1/3.1" Kích thước cảm biến
- Tính năng
- Dải động cao (HDR)
- Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30 fps
- Tính năng quay video
- Gyro-EIS
Pin
- Dung lượng
- 4700 mAh
- Công suất sạc có dây
- 120 W
- Hỗ trợ sạc không dây
- Có
- Công suất sạc không dây
- 50 W
- Hỗ trợ sạc nhanh
- Có
- Tính năng
- Sạc không dây ngược
Mạng
- Số SIM
- 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
- Hỗ trợ VoLTE
- Có
- Tốc độ dữ liệu
- 5G, LTE, HSPA
- Băng tần 2G
- GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
CDMA: 800 MHz - Băng tần 3G
- HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 MHz
- Băng tần 4G
- LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b12 (700), b17 (700), b18 (800), b19 (800), b20 (800), b25 (1900), b26 (850), b28 (700), b32 (1500), b34 (2000), b38 (2600), b39 (1900), b40 (2300), b41 (2500), b42 (3500), b66 (1700 MHz)
- Băng tần 5G
- 5G: n1 (2100), n3 (1800), n5 (850), n7 (2600), n8 (900), n20 (800), n28 (700), n38 (2600), n40 (2300), n41 (2500), n66 (2100), n77 (3700), n78 (3500), n79 (4700 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có ( Wi-Fi 6 )
- Chuẩn Wi-Fi
- 802.11/a/b/g/n/ac/ax
- Tính năng Wi-Fi
- Dual-band, Điểm phát sóng di động, Wi-Fi Direct
- Bluetooth
- Có, v5.2
- Cổng USB
- USB Type-C 2.0
USB On-The-Go - Chuẩn USB
- Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- Định vị
- Có
- Tính năng định vị
- BDS, GALILEO, GLONASS, GPS, QZSS
- NFC
- Có
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Không
- Chuẩn âm thanh
- Âm thanh Hi-Res 32-bit/384kHz, Loa kép, Công nghệ Snapdragon Sound
- Radio FM
- Không
Tính năng
- Cảm biến
- Gia tốc kế
La bàn / Từ kế
Cảm biến vân tay
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Đánh giá Vivo iQOO 9 Pro
Hình ảnh Vivo iQOO 9 Pro
Câu hỏi thường gặp
Giá Vivo iQOO 9 Pro là bao nhiêu?
Giá Vivo iQOO 9 Pro hiện ở mức €630; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
Vivo iQOO 9 Pro ra mắt khi nào?
Vivo iQOO 9 Pro chính thức lên kệ vào Thứ Tư, ngày 12 tháng 1 2022.
Vivo iQOO 9 Pro đang bán tại cửa hàng không?
Có, Vivo iQOO 9 Pro vẫn được phân phối chính hãng.
Vivo iQOO 9 Pro nặng bao nhiêu?
Vivo iQOO 9 Pro nặng khoảng 204 g.
Màn hình Vivo iQOO 9 Pro rộng bao nhiêu?
Màn hình Vivo iQOO 9 Pro rộng 6.78 inch.
Vivo iQOO 9 Pro có hỗ trợ 5G không?
Có, Vivo iQOO 9 Pro hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n3, n5, n7, n8, n20, n28, n38, n40, n41, n66, n77, n78, n79.
Vivo iQOO 9 Pro có bao nhiêu camera?
Vivo iQOO 9 Pro có Camera 3 ống kính ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.