Sony Xperia Pro-I
Thông số kỹ thuật của Sony Xperia Pro-I
Tổng quan
| Thương hiệu | Sony |
| Model | Xperia Pro-I |
| Tên gọi khác | XQ-BE62 (Quốc tế) XQBE62-B (Quốc tế) XQ-BE62-B (Quốc tế) XQ-BE62/B (Quốc tế) XQ-BE42 (Quốc tế) XQ-BE42-B (Quốc tế) XQ-BE42/B (Quốc tế) XQ-BE72 (Quốc tế) XQ-BE52 (Quốc tế) |
| Ngày công bố | Thứ Ba, ngày 26 tháng 10 2021 |
| Ngày mở bán | Thứ Năm, ngày 02 tháng 12 2021 |
| Tình trạng | Đang bán |
| Giá bán | €930 |
Thiết kế
| Chiều cao | 166 mm (6.54 inch) |
| Chiều rộng | 72 mm (2.83 inch) |
| Độ dày | 8.9 mm (0.35 inch) |
| Trọng lượng | 211 g (7.44 oz) |
| Chất liệu | Mặt lưng: Gorilla Glass 6 Khung: Nhôm Mặt trước: kính Gorilla Victus |
| Màu sắc | Màu đen mờ |
| Kháng nước/bụi | Chống bụi Chống nước |
| Chuẩn kháng | IP65, IP68 |
Màn hình
| Loại màn hình | OLED |
| Kích thước màn hình | 6.5 inch |
| Độ phân giải | 1644 × 3840 pixel |
| Tần số quét | 120 Hz |
| Tỷ lệ khung hình | 21:9 |
| Mật độ điểm ảnh | 643 ppi |
| Tỷ lệ màn hình/thân máy | ≈ 82.5% |
| Kính bảo vệ | Kính Corning Gorilla Glass 5 |
| Màn hình cảm ứng | Có |
| Màn hình tràn viền | Có |
| Tính năng hiển thị | 1 tỷ màu Màn hình cảm ứng điện dung HDR10+ Màn hình cảm ứng đa điểm |
Phần cứng
| Chipset | Qualcomm Snapdragon 888 |
| Số nhân CPU | 8 |
| Tiến trình sản xuất | 5 nm |
| Xung nhịp tối đa | 2.84 GHz |
| Kiến trúc CPU | 64-bit |
| Vi kiến trúc | 1x 2.84 GHz – Cortex-X1 3x 2.42 GHz – Cortex-A78 4x 1.8 GHz – Cortex-A55 |
| Chuẩn RAM | LPDDR5 |
| GPU | Qualcomm Adreno 660 |
| RAM | 12GB |
| Bộ nhớ | 512GB |
| Chuẩn bộ nhớ trong | UFS 3.1 |
| Phiên bản | 512GB 12GB RAM |
| Hỗ trợ thẻ nhớ | Có |
| Khe thẻ | microSDXC |
Phần mềm
| Hệ điều hành | Android 11 (Red Velvet Cake), Có thể nâng cấp lên Android 13 (Tiramisu) |
Camera sau
| Hỗ trợ camera | Có |
| Camera 4 ống kính | 12 MP, ƒ/2.0, 24 mm ( Góc rộng ), 2.4 μm, 1.0"-type Kích thước cảm biến Dual-Pixel PDAF Chống rung quang học (OIS) 12 MP, ƒ/2.4, 50 mm ( Tele ), x2 Zoom quang, 1/2.9" Kích thước cảm biến Chống rung quang học (OIS) PDAF 12 MP, ƒ/2.2, 16 mm, 124° ( Góc siêu rộng ), 1/2.55" Kích thước cảm biến Dual-Pixel PDAF 0.3 MP ( Độ sâu ) |
| Hỗ trợ đèn flash | Có |
| Loại đèn flash | Đèn flash LED |
| Tính năng | Cảm biến quang phổ màu Theo dõi mắt Dải động cao (HDR) Toàn cảnh Quang học Zeiss Lớp phủ ống kính Zeiss T* |
| Hỗ trợ quay video | Có |
| Độ phân giải video | 2160p @ 24/25/30/60/120 fps 1080p @ 30/60/120/240 fps |
| Tính năng quay video | 5-Axis Gyro-EIS, Chống rung quang học (OIS) |
| Cảm biến | Cảm biến ToF 3D |
Camera trước
| Hỗ trợ camera | Có |
| Camera đơn | 8 MP, ƒ/2.0, 24 mm ( Góc rộng ), 1.12 μm, 1/4.0" Kích thước cảm biến |
| Tính năng | Dải động cao (HDR) |
| Hỗ trợ quay video | Có |
| Độ phân giải video | 1080p @ 30 fps |
| Tính năng quay video | 5-Axis Gyro-EIS |
Pin
| Loại | Li-Poly |
| Dung lượng | 4500 mAh |
| Công suất sạc có dây | 30 W |
| Hỗ trợ sạc nhanh | Có |
| Tính năng | Sạc không dây ngược Sạc có dây từ 0–50% trong 30 phút (theo công bố) |
Mạng
| Số SIM | 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM) |
| Hỗ trợ VoLTE | Có |
| Tốc độ dữ liệu | 5G, LTE, HSPA |
| Băng tần 2G | GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz |
| Băng tần 3G | HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 / 800 MHz |
| Băng tần 4G | LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b12 (700), b13 (700), b17 (700), b19 (800), b20 (800), b25 (1900), b26 (850), b28 (700), b29 (700), b32 (1500), b34 (2000), b38 (2600), b39 (1900), b40 (2300), b41 (2500), b46 (5200), b48 (3800), b66 (1700), b71 (600 MHz) |
| Băng tần 5G | 5G: n1 (2100), n2 (1900), n3 (1800), n5 (850), n7 (2600), n8 (900), n20 (800), n28 (700), n38 (2600), n40 (2300), n41 (2500), n66 (2100), n71 (600), n77 (3700), n78 (3500), n79 (4700 MHz) |
Kết nối
| Wi-Fi | Có ( Wi-Fi 6 ) |
| Chuẩn Wi-Fi | 802.11/a/b/g/n/ac/ax |
| Tính năng Wi-Fi | DLNA, Dual-band, Điểm phát sóng di động, Wi-Fi Direct |
| Bluetooth | Có, v5.2 |
| Cổng USB | USB Type-C 3.2 USB On-The-Go DisplayPort |
| Chuẩn USB | Sạc USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS) |
| Định vị | Có |
| Tính năng định vị | BDS, GALILEO, GLONASS, GPS, QZSS |
| NFC | Có |
Đa phương tiện
| Loa ngoài | Có |
| Giắc tai nghe | Có |
| Chuẩn âm thanh | Âm thanh Hi-Res 24-bit/192kHz, Công nghệ Snapdragon Sound, Loa âm thanh nổi |
| Radio FM | Không |
Tính năng
| Cảm biến | Gia tốc kế Khí áp kế La bàn / Từ kế Cảm biến vân tay Con quay hồi chuyển Cảm biến tiệm cận |
| Tính năng đặc biệt | Hệ thống rung linh hoạt Ready For support USB Power Delivery |
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Đánh giá Sony Xperia Pro-I
Video đánh giá
Hình ảnh Sony Xperia Pro-I
Câu hỏi thường gặp
-
Giá Sony Xperia Pro-I là bao nhiêu?
Giá Sony Xperia Pro-I hiện ở mức €930; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
-
Sony Xperia Pro-I ra mắt khi nào?
Sony Xperia Pro-I chính thức lên kệ vào Thứ Năm, ngày 02 tháng 12 2021.
-
Sony Xperia Pro-I đang bán tại cửa hàng không?
Có, Sony Xperia Pro-I vẫn được phân phối chính hãng.
-
Sony Xperia Pro-I nặng bao nhiêu?
Sony Xperia Pro-I nặng khoảng 211 g.
-
Màn hình Sony Xperia Pro-I rộng bao nhiêu?
Màn hình Sony Xperia Pro-I rộng 6.5 inch.
-
Sony Xperia Pro-I có hỗ trợ 5G không?
Có, Sony Xperia Pro-I hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n2, n3, n5, n7, n8, n20, n28, n38, n40, n41, n66, n71, n77, n78, n79.
-
Sony Xperia Pro-I có bao nhiêu camera?
Sony Xperia Pro-I có Camera 4 ống kính ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.