Samsung Galaxy Z Fold8 Ultra
Thông số kỹ thuật của Samsung Galaxy Z Fold8 Ultra
Tổng quan
| Thương hiệu | Samsung |
| Model | Galaxy Z Fold8 Ultra |
| Tên gọi khác | SM-F976B (Quốc tế) SM-F976B/DS (Quốc tế) SM-F976U (Quốc tế) SM-F976U1 (Quốc tế) |
| Ngày công bố | Thứ Tư, ngày 22 tháng 7 2026 |
| Ngày mở bán | Thứ Tư, ngày 22 tháng 7 2026 |
| Tình trạng | Đang bán |
| Giá bán | $2,099.99 £1,899 €1,744.06 ₹199,999 |
Thiết kế
| Chiều cao | 158.4 mm (6.24 inch) |
| Chiều rộng | 143.2 mm (5.64 inch) |
| Độ dày | 4.1 mm (0.16 inch) |
| Trọng lượng | 215 g (7.58 oz) |
| Chất liệu | Mặt lưng: Gorilla Glass Victus 2 Khung: Nhôm Mặt trước: Gorilla Glass Ceramic 3 (khi gập) Mặt trước: Nhựa (Mở ra) |
| Màu sắc | Đen, Tím, Trắng |
| Kháng nước/bụi | Chống bụi hoàn toàn và chịu nước (có thể ngâm đến 1,5 m trong 30 phút) |
| Chuẩn kháng | IP48 |
| Đặc điểm thiết kế | Khung nhôm Armor tiên tiến |
Màn hình
| Loại màn hình | Dynamic LTPO AMOLED 2X, Gập Dynamic LTPO AMOLED 2X |
| Kích thước màn hình | 8 inch |
| Độ phân giải | 2256 × 2504 pixel |
| Tần số quét | 120 Hz |
| Mật độ điểm ảnh | 422 ppi |
| Tỷ lệ màn hình/thân máy | ≈ 90.1% |
| Độ sáng tối đa | 3000 cd/m² |
| Kính bảo vệ | Lớp phủ chống phản xạ, Kính cường lực Corning Gorilla Glass 3, Mohs cấp độ 1 |
| Màn hình cảm ứng | Có |
| Màn hình tràn viền | Không |
| Tính năng hiển thị | Màn hình cảm ứng điện dung HDR10+ Màn hình cảm ứng đa điểm |
Phần cứng
| Chipset | Qualcomm Snapdragon 8 Elite Gen 5 |
| Số nhân CPU | 8 |
| Tiến trình sản xuất | 3 nm |
| Xung nhịp tối đa | 4.6 GHz |
| Kiến trúc CPU | 64-bit |
| Vi kiến trúc | 2x 4.6 GHz – Oryon V3 Phoenix L 6x 3.62 GHz – Oryon V3 Phoenix M |
| Chuẩn RAM | LPDDR5X |
| GPU | Qualcomm Adreno 840 @1.20 GHz |
| RAM | 12GB, 16GB |
| Bộ nhớ | 256GB, 512GB, 1TB |
| Chuẩn bộ nhớ trong | UFS 4.0 |
| Phiên bản | 256GB 12GB RAM 512GB 12GB RAM 512GB 16GB RAM 1TB 16GB RAM |
| Hỗ trợ thẻ nhớ | Không |
Phần mềm
| Hệ điều hành | Android 17 (Cinnamon Bun), tối đa 7 bản cập nhật hệ điều hành lớn |
| Giao diện | Samsung One UI 9 |
Camera sau
| Hỗ trợ camera | Có |
| Camera 3 ống kính | 200 MP, ƒ/1.7, 24 mm ( Góc rộng ), 0.6 μm, 1/1.3" Kích thước cảm biến Multi-Directional PDAF Chống rung quang học (OIS) 10 MP, ƒ/2.4, 67 mm ( Tele ), 1.0 μm, x3 Zoom quang, 1/3.94" Kích thước cảm biến Chống rung quang học (OIS) PDAF 50 MP, ƒ/1.9, 120° ( Góc siêu rộng ), 0.7 μm, 1/2.5" Kích thước cảm biến Multi-Directional PDAF |
| Hỗ trợ đèn flash | Có |
| Loại đèn flash | Đèn flash LED |
| Tính năng | Dải động cao (HDR) Toàn cảnh |
| Hỗ trợ quay video | Có |
| Độ phân giải video | 4320p @ 30 fps 2160p @ 30/60/120 fps 1080p @ 30/60/120/240 fps |
| Tính năng quay video | 10-bit HDR, Gyro-EIS, HDR10+ |
Camera trước
| Hỗ trợ camera | Có |
| Camera kép | 10 MP, ƒ/2.2, 18 mm ( Góc siêu rộng ), 1.12 μm, 1/3.52" Kích thước cảm biến 10 MP, ƒ/2.2, 24 mm ( Góc rộng ), 1.12 μm, 1/3.52" Kích thước cảm biến |
| Tính năng | Dải động cao (HDR) |
| Hỗ trợ quay video | Có |
| Độ phân giải video | 2160p @ 30/60 fps 1080p @ 30/60 fps |
| Tính năng quay video | Gyro-EIS |
Pin
| Loại | Si/C Li-Ion |
| Dung lượng | 5000 mAh |
| Công suất sạc có dây | 45 W |
| Hỗ trợ sạc không dây | Có |
| Công suất sạc không dây | 20 W |
| Tính năng | Sạc không dây Qi2.2 Sạc không dây ngược Sạc có dây từ 0% lên 67% trong 30 phút (theo công bố) |
Mạng
| Số SIM | 2 SIM (Nano-SIM + eSIM + eSIM) |
| Hỗ trợ VoLTE | Có |
| Tốc độ dữ liệu | 5G, LTE, HSPA |
| Băng tần 2G | GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz |
| Băng tần 3G | HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 MHz |
| Băng tần 4G | LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b12 (700), b13 (700), b14 (700), b17 (700), b18 (800), b19 (800), b20 (800), b25 (1900), b26 (850), b28 (700), b29 (700), b30 (2300), b38 (2600), b39 (1900), b40 (2300), b41 (2500), b48 (3800), b66 (1700), b71 (600 MHz) |
| Băng tần 5G | 5G: n1 (2100), n2 (1900), n3 (1800), n5 (850), n7 (2600), n8 (900), n12 (700), n20 (800), n25 (1900), n26 (850), n28 (700), n38 (2600), n40 (2300), n41 (2500), n66 (2100), n71 (600), n77 (3700), n78 (3500), n257 (28000), n258 (26000), n260 (39000), n261 (28000 MHz) |
Kết nối
| Wi-Fi | Có ( Wi-Fi 7 ) |
| Chuẩn Wi-Fi | 802.11/a/b/g/n/ac/ax/be |
| Tính năng Wi-Fi | Tri-band, Wi-Fi Direct |
| Bluetooth | Có, v6.0 |
| Cổng USB | USB Type-C 3.2 USB On-The-Go |
| Chuẩn USB | Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS) |
| Định vị | Có |
| Tính năng định vị | BDS, GALILEO, GLONASS, GPS, QZSS |
| NFC | Có |
Đa phương tiện
| Loa ngoài | Có |
| Giắc tai nghe | Không |
| Chuẩn âm thanh | Hỗ trợ âm thanh bitrate cao, Loa âm thanh nổi |
| Radio FM | Không |
Tính năng
| Cảm biến | Gia tốc kế Khí áp kế La bàn Con quay hồi chuyển Cảm biến tiệm cận Cảm biến vân tay cạnh bên |
| Tính năng đặc biệt | Công nghệ Flex Titanium Quick Charge 2 Samsung DeX (hỗ trợ trải nghiệm máy tính để bàn) Hỗ trợ Ultra Wideband (UWB) USB Power Delivery 3.0 |
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Hình ảnh Samsung Galaxy Z Fold8 Ultra
Câu hỏi thường gặp
-
Giá Samsung Galaxy Z Fold8 Ultra là bao nhiêu?
Giá Samsung Galaxy Z Fold8 Ultra hiện ở mức $2,099.99; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
-
Samsung Galaxy Z Fold8 Ultra ra mắt khi nào?
Samsung Galaxy Z Fold8 Ultra chính thức lên kệ vào Thứ Tư, ngày 22 tháng 7 2026.
-
Samsung Galaxy Z Fold8 Ultra đang bán tại cửa hàng không?
Có, Samsung Galaxy Z Fold8 Ultra vẫn được phân phối chính hãng.
-
Samsung Galaxy Z Fold8 Ultra nặng bao nhiêu?
Samsung Galaxy Z Fold8 Ultra nặng khoảng 215 g.
-
Màn hình Samsung Galaxy Z Fold8 Ultra rộng bao nhiêu?
Màn hình Samsung Galaxy Z Fold8 Ultra rộng 8 inch.
-
Samsung Galaxy Z Fold8 Ultra có hỗ trợ 5G không?
Có, Samsung Galaxy Z Fold8 Ultra hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n2, n3, n5, n7, n8, n12, n20, n25, n26, n28, n38, n40, n41, n66, n71, n77, n78, n257, n258, n260, n261.
-
Samsung Galaxy Z Fold8 Ultra có bao nhiêu camera?
Samsung Galaxy Z Fold8 Ultra có Camera 3 ống kính ở mặt sau và Camera kép cho selfie.