Samsung Galaxy Z Fold8

  • Hệ điều hành Android 17 One UI 9
  • Màn hình 7.6 inch 2448x1848 pixel
  • Pin 4800 mAh Si/C Li-Ion
  • Hiệu năng 12/16GB RAM Snapdragon 8 Elite Gen 5
  • Camera 50MP 4320p
  • Bộ nhớ 256GB-1TB UFS 4.0

Thông số kỹ thuật của Samsung Galaxy Z Fold8

Tổng quan

Thương hiệu Samsung
Model Galaxy Z Fold8
Tên gọi khác SM-F971B (Quốc tế)
SM-F971B/DS (Quốc tế)
SM-F971U (Quốc tế)
SM-F971U1 (Quốc tế)
Ngày công bố Thứ Tư, ngày 22 tháng 7 2026
Ngày mở bán Thứ Tư, ngày 22 tháng 7 2026
Tình trạng Đang bán
Giá bán $1,899.99
£1,699
€1,929
₹179,999

Thiết kế

Chiều cao 161.4 mm (6.35 inch)
Chiều rộng 123.9 mm (4.88 inch)
Độ dày 4.5 mm (0.18 inch)
Trọng lượng 201 g (7.09 oz)
Chất liệu Mặt lưng: Gorilla Glass Victus 2
Khung: Nhôm
Mặt trước: Gorilla Glass Ceramic 3 (khi gập)
Mặt trước: Nhựa (Mở ra)
Màu sắc Đen, Xanh lá nhạt, Tím, Trắng
Kháng nước/bụi Chống bụi hoàn toàn và chịu nước (có thể ngâm đến 1,5 m trong 30 phút)
Chuẩn kháng IP48
Đặc điểm thiết kế Nhôm Armor

Màn hình

Loại màn hình Gập Dynamic LTPO AMOLED 2X
Kích thước màn hình 7.6 inch
Độ phân giải 2448 × 1848 pixel
Tần số quét 120 Hz
Tỷ lệ khung hình 4:3
Mật độ điểm ảnh 404 ppi
Tỷ lệ màn hình/thân máy ≈ 89.6%
Độ sáng tối đa 3000 cd/m²
Kính bảo vệ Lớp phủ chống phản xạ, Kính cường lực Corning Gorilla Glass 3, Mohs cấp độ 1
Màn hình cảm ứng
Màn hình tràn viền Không
Tính năng hiển thị Màn hình cảm ứng điện dung
HDR10+
Màn hình cảm ứng đa điểm

Phần cứng

Chipset Qualcomm Snapdragon 8 Elite Gen 5
Số nhân CPU 8
Tiến trình sản xuất 3 nm
Xung nhịp tối đa 4.6 GHz
Kiến trúc CPU 64-bit
Vi kiến trúc 2x 4.6 GHz – Oryon V3 Phoenix L
6x 3.62 GHz – Oryon V3 Phoenix M
Chuẩn RAM LPDDR5X
GPU Qualcomm Adreno 840 @1.20 GHz
RAM 12GB, 16GB
Bộ nhớ 256GB, 512GB, 1TB
Chuẩn bộ nhớ trong UFS 4.0
Phiên bản 256GB 12GB RAM
512GB 12GB RAM
1TB 12GB RAM
1TB 16GB RAM
Hỗ trợ thẻ nhớ Không

Phần mềm

Hệ điều hành Android 17 (Cinnamon Bun), tối đa 7 bản cập nhật hệ điều hành lớn
Giao diện Samsung One UI 9

Camera sau

Hỗ trợ camera
Camera kép 50 MP, ƒ/1.8, 23 mm ( Góc rộng ), 1.0 μm, 1/1.56" Kích thước cảm biến
Dual-Pixel PDAF
Chống rung quang học (OIS)

50 MP, ƒ/1.9, 120° ( Góc siêu rộng ), 0.7 μm, 1/2.51" Kích thước cảm biến
Multi-Directional PDAF
Hỗ trợ đèn flash
Loại đèn flash Đèn flash LED
Tính năng Dải động cao (HDR)
Toàn cảnh
Hỗ trợ quay video
Độ phân giải video 4320p @ 30 fps
2160p @ 30/60/120 fps
1080p @ 30/60/120/240 fps
Tính năng quay video Gyro-EIS, Chống rung quang học (OIS)

Camera trước

Hỗ trợ camera
Camera kép 10 MP, ƒ/2.2, 18 mm ( Góc siêu rộng ), 1.12 μm, 1/3.52" Kích thước cảm biến
10 MP, ƒ/2.2, 24 mm ( Góc rộng ), 1.12 μm, 1/3.52" Kích thước cảm biến
Tính năng Dải động cao (HDR)
Hỗ trợ quay video
Độ phân giải video 2160p @ 30/60 fps
1080p @ 30/60 fps
Tính năng quay video Gyro-EIS

Pin

Loại Si/C Li-Ion
Dung lượng 4800 mAh
Công suất sạc có dây 45 W
Hỗ trợ sạc không dây
Công suất sạc không dây 20 W
Tính năng Sạc không dây ngược
Sạc có dây từ 0–63% trong 30 phút (theo công bố)

Mạng

Số SIM 2 SIM (Nano-SIM + eSIM + eSIM)
Hỗ trợ VoLTE
Tốc độ dữ liệu 5G, LTE, HSPA
Băng tần 2G GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
Băng tần 3G HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 MHz
Băng tần 4G LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b12 (700), b13 (700), b14 (700), b17 (700), b18 (800), b19 (800), b20 (800), b25 (1900), b26 (850), b28 (700), b29 (700), b30 (2300), b38 (2600), b39 (1900), b40 (2300), b41 (2500), b48 (3800), b66 (1700), b71 (600 MHz)
Băng tần 5G 5G: n1 (2100), n2 (1900), n3 (1800), n5 (850), n7 (2600), n8 (900), n12 (700), n20 (800), n25 (1900), n26 (850), n28 (700), n38 (2600), n40 (2300), n41 (2500), n66 (2100), n71 (600), n77 (3700), n78 (3500), n257 (28000), n258 (26000), n260 (39000), n261 (28000 MHz)

Kết nối

Wi-Fi ( Wi-Fi 7 )
Chuẩn Wi-Fi 802.11/a/b/g/n/ac/ax/be
Tính năng Wi-Fi Tri-band, Wi-Fi Direct
Bluetooth Có, v6.0
Cổng USB USB Type-C 3.2
USB On-The-Go
USB Type-C 2.0
Chuẩn USB Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
Định vị
Tính năng định vị BDS, GALILEO, GLONASS, GPS, QZSS
NFC

Đa phương tiện

Loa ngoài
Giắc tai nghe Không
Chuẩn âm thanh Hỗ trợ âm thanh bitrate cao, Loa âm thanh nổi
Radio FM Không

Tính năng

Cảm biến Gia tốc kế
Khí áp kế
La bàn
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
Cảm biến vân tay cạnh bên
Tính năng đặc biệt Công nghệ Flex Titanium
Quick Charge 2
Samsung DeX (hỗ trợ trải nghiệm máy tính để bàn)
Hỗ trợ Ultra Wideband (UWB)

Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.

Hình ảnh Samsung Galaxy Z Fold8

Câu hỏi thường gặp

  • Giá Samsung Galaxy Z Fold8 là bao nhiêu?

    Giá Samsung Galaxy Z Fold8 hiện ở mức $1,899.99; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.

  • Samsung Galaxy Z Fold8 ra mắt khi nào?

    Samsung Galaxy Z Fold8 chính thức lên kệ vào Thứ Tư, ngày 22 tháng 7 2026.

  • Samsung Galaxy Z Fold8 đang bán tại cửa hàng không?

    Có, Samsung Galaxy Z Fold8 vẫn được phân phối chính hãng.

  • Samsung Galaxy Z Fold8 nặng bao nhiêu?

    Samsung Galaxy Z Fold8 nặng khoảng 201 g.

  • Màn hình Samsung Galaxy Z Fold8 rộng bao nhiêu?

    Màn hình Samsung Galaxy Z Fold8 rộng 7.6 inch.

  • Samsung Galaxy Z Fold8 có hỗ trợ 5G không?

    Có, Samsung Galaxy Z Fold8 hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n2, n3, n5, n7, n8, n12, n20, n25, n26, n28, n38, n40, n41, n66, n71, n77, n78, n257, n258, n260, n261.

  • Samsung Galaxy Z Fold8 có bao nhiêu camera?

    Samsung Galaxy Z Fold8 có Camera kép ở mặt sau và Camera kép cho selfie.