Samsung Galaxy S25 FE
Thông số kỹ thuật của Samsung Galaxy S25 FE
Tổng quan
| Thương hiệu | Samsung |
| Model | Galaxy S25 FE |
| Tên gọi khác | SM-S731B (Quốc tế) SM-S731B/DS (Quốc tế) |
| Ngày công bố | Thứ Năm, ngày 04 tháng 9 2025 |
| Ngày mở bán | Thứ Năm, ngày 04 tháng 9 2025 |
| Tình trạng | Đang bán |
| Giá bán | €463.48 $649.99 £475.65 ₹50,788 |
Thiết kế
| Chiều cao | 161.3 mm (6.35 inch) |
| Chiều rộng | 76.6 mm (3.02 inch) |
| Độ dày | 7.4 mm (0.29 inch) |
| Trọng lượng | 190 g (6.70 oz) |
| Chất liệu | Mặt lưng: Gorilla Glass Victus+ Khung: Nhôm Mặt trước: Gorilla Glass Victus+ |
| Màu sắc | Đen, Xanh dương, Màu Hải quân, Trắng |
| Kháng nước/bụi | Chống bụi hoàn toàn và chịu nước (có thể ngâm đến 1,5 m trong 30 phút) |
| Chuẩn kháng | IP68 |
Màn hình
| Loại màn hình | Dynamic LTPO AMOLED 2X |
| Kích thước màn hình | 6.7 inch |
| Độ phân giải | 1080 × 2340 pixel |
| Tần số quét | 120 Hz |
| Tỷ lệ khung hình | 19.5:9 |
| Mật độ điểm ảnh | 385 ppi |
| Tỷ lệ màn hình/thân máy | ≈ 89.2% |
| Độ sáng tối đa | 1900 cd/m² |
| Kính bảo vệ | Kính Corning Gorilla Glass Victus+, Khung nhôm gia cố, Mohs cấp độ 5 |
| Màn hình cảm ứng | Có |
| Màn hình tràn viền | Có |
| Tính năng hiển thị | Màn hình cảm ứng điện dung HDR10+ Màn hình cảm ứng đa điểm |
Phần cứng
| Chipset | Samsung Exynos 2400 |
| Số nhân CPU | 10 |
| Tiến trình sản xuất | 4 nm |
| Xung nhịp tối đa | 3.1 GHz |
| Kiến trúc CPU | 64-bit |
| Vi kiến trúc | 1x 3.1 GHz – Cortex-X4 2x 2.9 GHz – Cortex-A720 3x 2.6 GHz – Cortex-A720 4x 1.8 GHz – Cortex-A520 |
| Chuẩn RAM | LPDDR5X |
| GPU | Samsung Xclipse 940 |
| RAM | 8GB |
| Bộ nhớ | 128GB, 256GB, 512GB |
| Chuẩn bộ nhớ trong | UFS 4.0 |
| Phiên bản | 128GB 8GB RAM 256GB 8GB RAM 512GB 8GB RAM |
| Hỗ trợ thẻ nhớ | Không |
Phần mềm
| Hệ điều hành | Android 16 (Baklava), tối đa 7 bản cập nhật Android lớn |
| Giao diện | Samsung One UI 8 |
Camera sau
| Hỗ trợ camera | Có |
| Camera 3 ống kính | 50 MP, ƒ/1.8, 24 mm ( Góc rộng ), 1.0 μm, 1/1.57" Kích thước cảm biến Chống rung quang học (OIS) PDAF pixel kép dự đoán 8 MP, ƒ/2.4, 75 mm ( Tele ), 1.0 μm, x3 Zoom quang, 1/4.4" Kích thước cảm biến Chống rung quang học (OIS) PDAF 12 MP, ƒ/2.2, 13 mm, 123° ( Góc siêu rộng ), 1.12 μm, 1/3.0" Kích thước cảm biến |
| Hỗ trợ đèn flash | Có |
| Loại đèn flash | Đèn flash LED |
| Tính năng | Best Face Dải động cao (HDR) Toàn cảnh |
| Hỗ trợ quay video | Có |
| Độ phân giải video | 4320p @ 24/30 fps 2160p @ 30/60/120 fps 1080p @ 30/60/120/240 fps |
| Tính năng quay video | Gyro-EIS, HDR10+ |
Camera trước
| Hỗ trợ camera | Có |
| Camera đơn | 12 MP, ƒ/2.2, 26 mm ( Góc rộng ), 1.12 μm, 1/3.2" Kích thước cảm biến |
| Hỗ trợ quay video | Có |
| Độ phân giải video | 2160p @ 30/60 fps 1080p @ 30/60 fps |
| Tính năng quay video | Gyro-EIS, HDR10+ |
Pin
| Dung lượng | 4900 mAh |
| Công suất sạc có dây | 45 W |
| Hỗ trợ sạc không dây | Có |
| Công suất sạc không dây | 15 W |
| Tính năng | Tương thích Qi2 Sạc không dây ngược Sạc có dây từ 0–65% trong 30 phút (theo công bố) |
Mạng
| Số SIM | 1 SIM (Nano-SIM) 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM) 2 SIM (Nano-SIM + eSIM) 2 SIM (eSIM + eSIM) |
| Hỗ trợ VoLTE | Có |
| Tốc độ dữ liệu | 5G, LTE, HSPA |
| Băng tần 2G | GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz |
| Băng tần 3G | HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 MHz |
| Băng tần 4G | LTE: b3 (1800), b41 (2500 MHz) |
| Băng tần 5G | 5G: n1 (2100), n2 (1900 MHz) |
Kết nối
| Wi-Fi | Có ( Wi-Fi 6 ) |
| Chuẩn Wi-Fi | 802.11/a/b/g/n/ac/ax |
| Tính năng Wi-Fi | Dual-band hoặc Tri-band: Thay đổi theo thị trường hoặc khu vực, Wi-Fi Direct |
| Bluetooth | Có, v5.4 |
| Cổng USB | USB Type-C 3.2 USB On-The-Go |
| Chuẩn USB | Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS) |
| Định vị | Có |
| Tính năng định vị | BDS, GALILEO, GLONASS, GPS |
| NFC | Có |
Đa phương tiện
| Loa ngoài | Có |
| Giắc tai nghe | Không |
| Chuẩn âm thanh | Loa âm thanh nổi |
| Radio FM | Không |
Tính năng
| Cảm biến | Gia tốc kế Khí áp kế La bàn Con quay hồi chuyển Cảm biến vân tay quang học dưới màn hình Cảm biến tiệm cận |
| Tính năng đặc biệt | Quick Charge 2 Samsung DeX Samsung Wireless DeX (hỗ trợ trải nghiệm desktop) USB Power Delivery |
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Đánh giá Samsung Galaxy S25 FE
Video đánh giá
Hình ảnh Samsung Galaxy S25 FE
Câu hỏi thường gặp
-
Giá Samsung Galaxy S25 FE là bao nhiêu?
Giá Samsung Galaxy S25 FE hiện ở mức $649.99; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
-
Samsung Galaxy S25 FE ra mắt khi nào?
Samsung Galaxy S25 FE chính thức lên kệ vào Thứ Năm, ngày 04 tháng 9 2025.
-
Samsung Galaxy S25 FE đang bán tại cửa hàng không?
Có, Samsung Galaxy S25 FE vẫn được phân phối chính hãng.
-
Samsung Galaxy S25 FE nặng bao nhiêu?
Samsung Galaxy S25 FE nặng khoảng 190 g.
-
Màn hình Samsung Galaxy S25 FE rộng bao nhiêu?
Màn hình Samsung Galaxy S25 FE rộng 6.7 inch.
-
Samsung Galaxy S25 FE có hỗ trợ 5G không?
Có, Samsung Galaxy S25 FE hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n2.
-
Samsung Galaxy S25 FE có bao nhiêu camera?
Samsung Galaxy S25 FE có Camera 3 ống kính ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.