Menu

Giao diện

Ngôn ngữ

Samsung Galaxy S22+ 5G 10
Samsung

Samsung Galaxy S22+ 5G

  • Hệ điều hành Android 12
  • Màn hình 6.6 inch 1080x2340 pixel
  • Pin 4500 mAh Li-Ion
  • Hiệu năng 8GB RAM Exynos 2200
  • Camera 50MP 4320p
  • Bộ nhớ 128/256GB UFS 3.1

Thông số kỹ thuật của Samsung Galaxy S22+ 5G

Tổng quan

Thương hiệu
Samsung
Model
Galaxy S22+ 5G
Tên gọi khác
S906B (Quốc tế)
SM-S906B/DS (Quốc tế)
SM-S906U (Hoa Kỳ)
SM-S906W (Ca-na-đa)
SM-S9060 (Trung Quốc)
SM-S906B (Quốc tế)
SM-S906U1 (Quốc tế)
SM-S906N (Quốc tế)
SM-S906E (Quốc tế)
SM-S906E/DS (Quốc tế)
SM-S906L (Quốc tế)
Ngày công bố
Thứ Tư, ngày 09 tháng 2 2022
Ngày mở bán
Thứ Sáu, ngày 25 tháng 2 2022
Tình trạng
Đang bán
Giá bán
$200.50
£218
€256.70

Thiết kế

Chiều cao
157.4 mm (6.20 inch)
Chiều rộng
75.8 mm (2.98 inch)
Độ dày
7.6 mm (0.30 inch)
Trọng lượng
195 g (6.88 oz)
Chất liệu
Mặt lưng: Gorilla Glass Victus+
Khung: Nhôm
Mặt trước: Gorilla Glass Victus+
Màu sắc
Đen, xanh dương đậm, Xanh lá, Xám, Màu tím, Đỏ, Trắng
Kháng nước/bụi
Chống bụi hoàn toàn và chịu nước (có thể ngâm đến 1,5 m trong 30 phút)
Chuẩn kháng
IP68
Đặc điểm thiết kế
Nhôm Armor

Màn hình

Loại màn hình
Dynamic AMOLED 2X
Kích thước màn hình
6.6 inch
Độ phân giải
1080 × 2340 pixel
Tần số quét
120 Hz
Tỷ lệ khung hình
19.5:9
Mật độ điểm ảnh
393 ppi
Tỷ lệ màn hình/thân máy
≈ 88.3%
Độ sáng tối đa
1750 cd/m²
Kính bảo vệ
Kính Corning Gorilla Glass Victus+
Màn hình cảm ứng
Có
Màn hình tràn viền
Có
Tính năng hiển thị
HDR10+
Màn hình cảm ứng đa điểm

Phần cứng

Chipset
Samsung Exynos 2200 (Quốc tế)
Qualcomm Snapdragon 8 Gen 1 (Quốc tế)
Số nhân CPU
8
Tiến trình sản xuất
4 nm
Xung nhịp tối đa
2.8 GHz (Quốc tế)
3.0 GHz (Quốc tế)
Kiến trúc CPU
64-bit
Vi kiến trúc
1x 2.8 GHz – Cortex-X2
3x 2.52 GHz – Cortex-A710
4x 1.82 GHz – Cortex-A510
(Quốc tế)
1x 3.0 GHz – Cortex-X2
3x 2.5 GHz – Cortex-A710
4x 1.8 GHz – Cortex-A510
(Quốc tế)
Chuẩn RAM
LPDDR5
GPU
Samsung Xclipse 920 (Quốc tế)
Qualcomm Adreno 730 (Quốc tế)
RAM
8GB
Bộ nhớ
128GB, 256GB
Chuẩn bộ nhớ trong
UFS 3.1
Phiên bản
128GB 8GB RAM
256GB 8GB RAM
Hỗ trợ thẻ nhớ
Không

Phần mềm

Hệ điều hành
Android 12 (Snow Cone), tối đa 4 bản cập nhật hệ điều hành lớn

Camera sau

Hỗ trợ camera
Có
Camera 3 ống kính
50 MP, ƒ/1.8, 23 mm ( Góc rộng ), 1.0 μm, 1/1.56" Kích thước cảm biến
Dual-Pixel PDAF
Chống rung quang học (OIS)

10 MP, ƒ/2.4, 70 mm ( Tele ), 1.0 μm, x3 Zoom quang, 1/3.94" Kích thước cảm biến
Chống rung quang học (OIS)
PDAF

12 MP, ƒ/2.2, 13 mm, 120° ( Góc siêu rộng ), 1.4 μm, 1/2.55" Kích thước cảm biến
Video siêu ổn định
Hỗ trợ đèn flash
Có
Loại đèn flash
Đèn flash LED
Tính năng
HDR tự động
Toàn cảnh
Hỗ trợ quay video
Có
Độ phân giải video
4320p @ 24 fps
2160p @ 30/60 fps
1080p @ 30/60/120/240 fps
Tính năng quay video
Gyro-EIS, HDR10+, Ghi âm âm thanh nổi

Camera trước

Hỗ trợ camera
Có
Camera đơn
10 MP, ƒ/2.2, 26 mm ( Góc rộng ), 1.22 μm, 1/3.24" Kích thước cảm biến
Dual-Pixel PDAF
Tính năng
Dải động cao (HDR)
Hỗ trợ quay video
Có
Độ phân giải video
2160p @ 30/60 fps
1080p @ 30 fps

Pin

Loại
Li-Ion
Dung lượng
4500 mAh
Công suất sạc có dây
45 W
Hỗ trợ sạc không dây
Có
Công suất sạc không dây
15 W
Tính năng
Sạc không dây Qi
Sạc không dây ngược

Mạng

Số SIM
2 SIM (Nano-SIM + eSIM)
2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM + eSIM)
Hỗ trợ VoLTE
Có
Tốc độ dữ liệu
5G (5+ Gbps DL), LTE (7CA) Cat20 2000/200 Mbps, HSPA 42.2/5.76 Mbps
Băng tần 2G
GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
CDMA: 800 / 1900 MHz
Băng tần 3G
HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 MHz
Băng tần 4G
LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b12 (700), b13 (700), b14 (700), b17 (700), b18 (800), b19 (800), b20 (800), b25 (1900), b26 (850), b28 (700), b29 (700), b30 (2300), b32 (1500), b38 (2600), b39 (1900), b40 (2300), b41 (2500), b46 (5200), b48 (3800), b66 (1700), b71 (600 MHz)
Băng tần 5G
5G: n1 (2100), n2 (1900), n3 (1800), n5 (850), n7 (2600), n8 (900), n12 (700), n20 (800), n25 (1900), n28 (700), n38 (2600), n40 (2300), n41 (2500), n66 (2100), n71 (600), n75 (1500), n77 (3700), n78 (3500), n260 (39000), n261 (28000 MHz)

Kết nối

Wi-Fi
Có ( Wi-Fi 6 )
Chuẩn Wi-Fi
802.11/a/b/g/n/ac/ax
Tính năng Wi-Fi
Dual-band, Wi-Fi Direct
Bluetooth
Có, v5.2
Cổng USB
USB Type-C 3.2
USB On-The-Go
Chuẩn USB
Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
Định vị
Có
Tính năng định vị
BDS, GALILEO, GLONASS, GPS
NFC
Có

Đa phương tiện

Loa ngoài
Có
Giắc tai nghe
Không
Chuẩn âm thanh
Hỗ trợ âm thanh bitrate cao, Loa âm thanh nổi
Radio FM
Không

Tính năng

Cảm biến
Gia tốc kế
Khí áp kế
La bàn
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
Cảm biến vân tay siêu âm dưới màn hình
Tính năng đặc biệt
Samsung DeX
Samsung Wireless DeX (hỗ trợ trải nghiệm desktop)
Hỗ trợ Ultra Wideband (UWB)
USB Power Delivery 3.0

Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.

Đánh giá Samsung Galaxy S22+ 5G

Hình ảnh Samsung Galaxy S22+ 5G

Câu hỏi thường gặp

Giá Samsung Galaxy S22+ 5G là bao nhiêu?

Giá Samsung Galaxy S22+ 5G hiện ở mức $200.50; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.

Samsung Galaxy S22+ 5G ra mắt khi nào?

Samsung Galaxy S22+ 5G chính thức lên kệ vào Thứ Sáu, ngày 25 tháng 2 2022.

Samsung Galaxy S22+ 5G đang bán tại cửa hàng không?

Có, Samsung Galaxy S22+ 5G vẫn được phân phối chính hãng.

Samsung Galaxy S22+ 5G nặng bao nhiêu?

Samsung Galaxy S22+ 5G nặng khoảng 195 g.

Màn hình Samsung Galaxy S22+ 5G rộng bao nhiêu?

Màn hình Samsung Galaxy S22+ 5G rộng 6.6 inch.

Samsung Galaxy S22+ 5G có hỗ trợ 5G không?

Có, Samsung Galaxy S22+ 5G hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n2, n3, n5, n7, n8, n12, n20, n25, n28, n38, n40, n41, n66, n71, n75, n77, n78, n260, n261.

Samsung Galaxy S22+ 5G có bao nhiêu camera?

Samsung Galaxy S22+ 5G có Camera 3 ống kính ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.