7 Oppo Reno
- Hệ điều hành Android 9.0 ColorOS 7.0
- Màn hình 6.4 inch 1080x2340 pixel
- Pin 3765 mAh Li-Poly
- Hiệu năng 6/8GB RAM Snapdragon 710
- Camera 48MP 2160p
- Bộ nhớ 128/256GB UFS 2.1
Thông số kỹ thuật của Oppo Reno
Tổng quan
- Thương hiệu
- Oppo
- Model
- Reno
- Tên gọi khác
- PCAT00 (Trung Quốc)
PCAM00 (Trung Quốc)
CPH1917 (Quốc tế) - Ngày công bố
- Thứ Hai, ngày 01 tháng 4 2019
- Ngày mở bán
- Thứ Hai, ngày 01 tháng 4 2019
- Tình trạng
- Ngừng kinh doanh
- Giá bán
- €470
Thiết kế
- Chiều cao
- 156.6 mm (6.17 inch)
- Chiều rộng
- 74.3 mm (2.93 inch)
- Độ dày
- 9 mm (0.35 inch)
- Trọng lượng
- 185 g (6.53 oz)
- Chất liệu
- Mặt lưng: Gorilla Glass 5
Khung: Nhôm
Mặt trước: kính Gorilla 6 - Màu sắc
- Màu cam san hô, Phiên bản cảm hứng, Máy bay phản lực đen, Tinh vân Tím, Xanh đại dương, Sương mù hồng
Màn hình
- Loại màn hình
- AMOLED
- Kích thước màn hình
- 6.4 inch
- Độ phân giải
- 1080 × 2340 pixel
- Tỷ lệ khung hình
- 19.5:9
- Mật độ điểm ảnh
- 402 ppi
- Tỷ lệ màn hình/thân máy
- ≈ 86.8%
- Kính bảo vệ
- Kính Corning Gorilla Glass 6
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Màn hình tràn viền
- Có
- Tính năng hiển thị
- Màn hình cảm ứng điện dung
Màn hình cảm ứng đa điểm
Phần cứng
- Chipset
- Qualcomm Snapdragon 710
- Số nhân CPU
- 8
- Tiến trình sản xuất
- 10 nm
- Xung nhịp tối đa
- 2.2 GHz
- Kiến trúc CPU
- 64-bit
- Vi kiến trúc
- Cortex-A75
Cortex-A55
Qualcomm Kryo 360 - Chuẩn RAM
- LPDDR4X
- GPU
- Qualcomm Adreno 616
- RAM
- 6GB, 8GB
- Bộ nhớ
- 128GB, 256GB
- Chuẩn bộ nhớ trong
- UFS 2.1
- Phiên bản
- 128GB 6GB RAM
128GB 8GB RAM
256GB 6GB RAM
256GB 8GB RAM - Hỗ trợ thẻ nhớ
- Không
Phần mềm
- Hệ điều hành
- Android 9.0 (Pie), Có thể nâng cấp lên Android 10 (Quince Tart)
- Giao diện
- ColorOS 7.0
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera kép
- 48 MP, ƒ/1.7, 26 mm ( Góc rộng ), 0.8 μm, 1/2.0" Kích thước cảm biến
2 MP ( Ống kính phụ ) - Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED kép
- Tính năng
- Dải động cao (HDR)
Toàn cảnh - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 2160p @ 30 fps
1080p @ 30/60/120 fps - Tính năng quay video
- Gyro-EIS
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 16 MP, ƒ/2.0, 26 mm ( Góc rộng ), 1.0 μm, 1/3.06" Kích thước cảm biến
- Tính năng
- Dải động cao (HDR)
- Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30 fps
Pin
- Loại
- Li-Poly
- Dung lượng
- 3765 mAh
- Khả năng tháo rời
- Pin liền
- Công suất sạc có dây
- 20 W
- Hỗ trợ sạc nhanh
- Có
Mạng
- Số SIM
- 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
- Hỗ trợ VoLTE
- Có
- Tốc độ dữ liệu
- LTE, HSPA
- Băng tần 2G
- GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
CDMA: 800 MHz - Băng tần 3G
- HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 / 800 MHz
- Băng tần 4G
- LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b12 (700), b17 (700), b34 (2000), b38 (2600), b39 (1900), b40 (2300), b41 (2500 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có ( Wi-Fi 5 )
- Chuẩn Wi-Fi
- 802.11/a/b/g/n/ac
- Tính năng Wi-Fi
- Dual-band, Điểm phát sóng di động, Wi-Fi Direct
- Bluetooth
- Có, v5.0
- Cổng USB
- USB Type-C
USB On-The-Go - Chuẩn USB
- Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- Định vị
- Có
- Tính năng định vị
- BDS, GALILEO, GLONASS, GPS
- NFC
- Có
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Có
- Chuẩn âm thanh
- Âm thanh Hi-Res 24-bit/192kHz
- Radio FM
- Không
Tính năng
- Cảm biến
- Gia tốc kế
La bàn / Từ kế
Cảm biến vân tay
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Đánh giá Oppo Reno
Hình ảnh Oppo Reno
Câu hỏi thường gặp
Giá Oppo Reno là bao nhiêu?
Giá Oppo Reno hiện ở mức €470; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
Oppo Reno ra mắt khi nào?
Oppo Reno chính thức lên kệ vào Thứ Hai, ngày 01 tháng 4 2019.
Oppo Reno đang bán tại cửa hàng không?
Không, Oppo Reno đã ngừng kinh doanh chính hãng nhưng có thể còn hàng xách tay.
Oppo Reno nặng bao nhiêu?
Oppo Reno nặng khoảng 185 g.
Màn hình Oppo Reno rộng bao nhiêu?
Màn hình Oppo Reno rộng 6.4 inch.
Oppo Reno có bao nhiêu camera?
Oppo Reno có Camera kép ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.