4 Oppo K14x
- Hệ điều hành Android 15 ColorOS 15
- Màn hình 6.75 inch 720x1570 pixel
- Pin 6500 mAh
- Hiệu năng 4/6GB RAM Dimensity 6300
- Camera 50MP 1080p
- Bộ nhớ 64/128GB UFS 2.2
Thông số kỹ thuật của Oppo K14x
Tổng quan
- Thương hiệu
- Oppo
- Model
- K14x
- Tên gọi khác
- CPH2871
- Ngày công bố
- Thứ Ba, ngày 10 tháng 2 2026
- Ngày mở bán
- Thứ Hai, ngày 16 tháng 2 2026
- Tình trạng
- Đang bán
- Giá bán
- ₹18,968
Thiết kế
- Chiều cao
- 166.6 mm (6.56 inch)
- Chiều rộng
- 78.5 mm (3.09 inch)
- Độ dày
- 8.6 mm (0.34 inch)
- Trọng lượng
- 212 g (7.48 oz)
- Chất liệu
- Mặt sau: Nhựa
Khung: Nhựa
Mặt trước: Kính - Màu sắc
- Xanh dương, Tím
- Kháng nước/bụi
- Chống bụi hoàn toàn và chịu nước (chống văng nước)
- Chuẩn kháng
- IP64
Màn hình
- Loại màn hình
- IPS LCD
- Kích thước màn hình
- 6.75 inch
- Độ phân giải
- 720 × 1570 pixel
- Tần số quét
- 120 Hz
- Tỷ lệ khung hình
- 19.5:9
- Mật độ điểm ảnh
- 256 ppi
- Tỷ lệ màn hình/thân máy
- ≈ 85.2%
- Độ sáng tối đa
- 1125 cd/m²
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Tính năng hiển thị
- Màn hình cảm ứng điện dung
Màn hình cảm ứng đa điểm
Phần cứng
- Chipset
- MediaTek Dimensity 6300
- Số nhân CPU
- 8
- Tiến trình sản xuất
- 6 nm
- Xung nhịp tối đa
- 2.4 GHz
- Kiến trúc CPU
- 64-bit
- Vi kiến trúc
- 2x 2.4 GHz – Cortex-A76
6x 2.0 GHz – Cortex-A55 - Chuẩn RAM
- LPDDR4X
- GPU
- ARM Mali-G57 MC2
- RAM
- 4GB, 6GB
- Bộ nhớ
- 64GB, 128GB
- Chuẩn bộ nhớ trong
- UFS 2.2
- Phiên bản
- 64GB 4GB RAM
128GB 4GB RAM
128GB 6GB RAM - Hỗ trợ thẻ nhớ
- Có
- Khe thẻ
- microSDXC
Phần mềm
- Hệ điều hành
- Android 15 (Vanilla Ice Cream)
- Giao diện
- ColorOS 15
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera kép
- 50 MP, ƒ/1.8 ( Góc rộng )PDAF
2 MP ( Ống kính phụ ) - Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED
- Tính năng
- Dải động cao (HDR)
Toàn cảnh - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30/60 fps
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 5 MP, ƒ/2.2 ( Góc rộng )
- Tính năng
- Toàn cảnh
- Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30 fps
Pin
- Dung lượng
- 6500 mAh
- Công suất sạc có dây
- 33 W
- Tính năng
- Sạc có dây ngược
Mạng
- Số SIM
- 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
- Hỗ trợ VoLTE
- Có
- Tốc độ dữ liệu
- 5G, LTE, HSPA
- Băng tần 2G
- GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
- Băng tần 3G
- HSPA: 900 / 2100 MHz
- Băng tần 4G
- LTE: b1 (2100), b3 (1800), b5 (850), b8 (900), b19 (800), b28 (700), b38 (2600), b40 (2300), b41 (2500), b42 (3500), b48 (3800 MHz)
- Băng tần 5G
- 5G: n1 (2100), n3 (1800), n5 (850), n8 (900), n28 (700), n38 (2600), n40 (2300), n41 (2500), n48 (3500), n77 (3700), n78 (3500 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có ( Wi-Fi 5 )
- Chuẩn Wi-Fi
- 802.11/a/b/g/n/ac
- Tính năng Wi-Fi
- Dual-band
- Bluetooth
- Có, v5.4
- Cổng USB
- USB Type-C 2.0
USB On-The-Go - Chuẩn USB
- Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- Định vị
- Có
- Tính năng định vị
- GALILEO, GLONASS, GPS, QZSS
- NFC
- Không
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Có
Tính năng
- Cảm biến
- Gia tốc kế
La bàn
Cảm biến tiệm cận
Cảm biến vân tay cạnh bên - Tính năng đặc biệt
- Nguồn điện lập trình được (PPS)
USB Power Delivery
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Hình ảnh Oppo K14x
Câu hỏi thường gặp
Giá Oppo K14x là bao nhiêu?
Giá Oppo K14x hiện ở mức ₹18,968; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
Oppo K14x ra mắt khi nào?
Oppo K14x chính thức lên kệ vào Thứ Hai, ngày 16 tháng 2 2026.
Oppo K14x đang bán tại cửa hàng không?
Có, Oppo K14x vẫn được phân phối chính hãng.
Oppo K14x nặng bao nhiêu?
Oppo K14x nặng khoảng 212 g.
Màn hình Oppo K14x rộng bao nhiêu?
Màn hình Oppo K14x rộng 6.75 inch.
Oppo K14x có hỗ trợ 5G không?
Có, Oppo K14x hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n3, n5, n8, n28, n38, n40, n41, n48, n77, n78.
Oppo K14x có bao nhiêu camera?
Oppo K14x có Camera kép ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.