14 Oppo Find X6 Pro
- Hệ điều hành Android 13 ColorOS 16
- Màn hình 6.82 inch 1440x3168 pixel
- Pin 5000 mAh Li-Poly
- Hiệu năng 12/16GB RAM Snapdragon 8 Gen 2
- Camera 50MP 2160p
- Bộ nhớ 256/512GB UFS 4.0
Thông số kỹ thuật của Oppo Find X6 Pro
Tổng quan
- Thương hiệu
- Oppo
- Model
- Find X6 Pro
- Tên gọi khác
- PGEM110
PGEM10 - Ngày công bố
- Thứ Ba, ngày 21 tháng 3 2023
- Ngày mở bán
- Thứ Sáu, ngày 24 tháng 3 2023
- Tình trạng
- Đang bán
- Giá bán
- €820
Thiết kế
- Chiều cao
- 164.8 mm (6.49 inch)
- Chiều rộng
- 76.2 mm (3.00 inch)
- Độ dày
- 9.1 mm (0.36 inch)
- Trọng lượng
- 216 g (7.62 oz)
- Chất liệu
- Mặt lưng: Gorilla Glass 5 hoặc da sinh thái
Khung: Nhôm
Mặt trước: kính Gorilla Victus 2 - Màu sắc
- Đen, màu nâu, Xanh lá
- Kháng nước/bụi
- Chống bụi
Chống nước - Chuẩn kháng
- IP68
Màn hình
- Loại màn hình
- LTPO3 AMOLED
- Kích thước màn hình
- 6.82 inch
- Độ phân giải
- 1440 × 3168 pixel
- Tần số quét
- 120 Hz
- Mật độ điểm ảnh
- 510 ppi
- Tỷ lệ màn hình/thân máy
- ≈ 90%
- Độ sáng tối đa
- 2500 cd/m²
- Kính bảo vệ
- Kính Corning Gorilla Glass Victus 2
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Màn hình tràn viền
- Có
- Tính năng hiển thị
- 1 tỷ màu
Màn hình cảm ứng điện dung
Dolby Vision
HDR10+
Màn hình cảm ứng đa điểm
Phần cứng
- Chipset
- Qualcomm Snapdragon 8 Gen 2
- Số nhân CPU
- 8
- Tiến trình sản xuất
- 4 nm
- Xung nhịp tối đa
- 3.36 GHz
- Kiến trúc CPU
- 64-bit
- Vi kiến trúc
- 1x 3.36 GHz – Cortex-X3
2x 2.8 GHz – Cortex-A715
2x 2.8 GHz – Cortex-A710
3x 2.0 GHz – Cortex-A510 - Chuẩn RAM
- LPDDR5X
- GPU
- Qualcomm Adreno 740
- RAM
- 12GB, 16GB
- Bộ nhớ
- 256GB, 512GB
- Chuẩn bộ nhớ trong
- UFS 4.0
- Phiên bản
- 256GB 12GB RAM
256GB 16GB RAM
512GB 16GB RAM - Hỗ trợ thẻ nhớ
- Không
Phần mềm
- Hệ điều hành
- Android 13 (Tiramisu), Có thể nâng cấp lên Android 16 (Baklava), tối đa 4 bản cập nhật hệ điều hành lớn
- Giao diện
- ColorOS 16
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera 3 ống kính
- 50 MP, ƒ/1.8, 23 mm ( Góc rộng ), 1.6 μm, 1.0"-type Kích thước cảm biếnDual-Pixel PDAF
Chống rung quang học (OIS)
50 MP, ƒ/2.6, 65 mm ( Tele tiềm vọng ), 1.0 μm, x2.8 Zoom quang, 1/1.56" Kích thước cảm biếnMulti-Directional PDAF
Chống rung quang học (OIS)
50 MP, ƒ/2.2, 15 mm, 110° ( Góc siêu rộng ), 1.0 μm, 1/1.56" Kích thước cảm biếnMulti-Directional PDAF - Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED
- Tính năng
- Cảm biến quang phổ màu
Hiệu chỉnh màu Hasselblad
Dải động cao (HDR)
Lấy nét tự động bằng laser
Toàn cảnh - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 2160p @ 30/60 fps
1080p @ 30/60/240 fps - Tính năng quay video
- 10-bit Video, Dolby Vision, Gyro-EIS, HDR
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 32 MP, ƒ/2.4, 21 mm ( Góc rộng ), 0.8 μm, 1/2.74" Kích thước cảm biếnPDAF
- Tính năng
- Toàn cảnh
- Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 2160p @ 30 fps
- Tính năng quay video
- Gyro-EIS
Pin
- Loại
- Li-Poly
- Dung lượng
- 5000 mAh
- Công suất sạc có dây
- 100 W
- Hỗ trợ sạc không dây
- Có
- Công suất sạc không dây
- 50 W
- Tính năng
- Sạc không dây ngược
Mạng
- Số SIM
- 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
- Hỗ trợ VoLTE
- Có
- Tốc độ dữ liệu
- 5G, LTE, HSPA
- Băng tần 2G
- GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
CDMA: 800 MHz - Băng tần 3G
- HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 / 800 MHz
- Băng tần 4G
- LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b12 (700), b17 (700), b18 (800), b19 (800), b20 (800), b26 (850), b28 (700), b34 (2000), b38 (2600), b39 (1900), b40 (2300), b41 (2500), b66 (1700 MHz)
- Băng tần 5G
- 5G: n1 (2100), n3 (1800), n5 (850), n7 (2600), n8 (900), n20 (800), n28 (700), n38 (2600), n40 (2300), n41 (2500), n66 (2100), n77 (3700), n78 (3500), n79 (4700 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có ( Wi-Fi 7 )
- Chuẩn Wi-Fi
- 802.11/a/b/g/n/ac/ax/be
- Tính năng Wi-Fi
- Điểm phát sóng di động, Tri-band, Wi-Fi Direct
- Bluetooth
- Có, v5.3
- Cổng USB
- USB Type-C 3.1
USB On-The-Go - Chuẩn USB
- Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- Định vị
- Có
- Tính năng định vị
- BDS, GALILEO, GLONASS, GPS (L1 & L5), QZSS
- NFC
- Có
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Không
- Chuẩn âm thanh
- Loa âm thanh nổi
- Radio FM
- Không
Tính năng
- Cảm biến
- Gia tốc kế
La bàn / Từ kế
Con quay hồi chuyển
Cảm biến vân tay quang học dưới màn hình
Cảm biến tiệm cận - Tính năng đặc biệt
- USB Power Delivery
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Đánh giá Oppo Find X6 Pro
Hình ảnh Oppo Find X6 Pro
Câu hỏi thường gặp
Giá Oppo Find X6 Pro là bao nhiêu?
Giá Oppo Find X6 Pro hiện ở mức €820; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
Oppo Find X6 Pro ra mắt khi nào?
Oppo Find X6 Pro chính thức lên kệ vào Thứ Sáu, ngày 24 tháng 3 2023.
Oppo Find X6 Pro đang bán tại cửa hàng không?
Có, Oppo Find X6 Pro vẫn được phân phối chính hãng.
Oppo Find X6 Pro nặng bao nhiêu?
Oppo Find X6 Pro nặng khoảng 216 g.
Màn hình Oppo Find X6 Pro rộng bao nhiêu?
Màn hình Oppo Find X6 Pro rộng 6.82 inch.
Oppo Find X6 Pro có hỗ trợ 5G không?
Có, Oppo Find X6 Pro hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n3, n5, n7, n8, n20, n28, n38, n40, n41, n66, n77, n78, n79.
Oppo Find X6 Pro có bao nhiêu camera?
Oppo Find X6 Pro có Camera 3 ống kính ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.