9 Oppo F15
- Hệ điều hành Android 9.0 ColorOS 11.1
- Màn hình 6.4 inch 1080x2400 pixel
- Pin 4025 mAh Li-Poly
- Hiệu năng 4/8GB RAM Helio P70
- Camera 48MP 1080p
- Bộ nhớ 128GB UFS 2.1
Thông số kỹ thuật của Oppo F15
Tổng quan
- Thương hiệu
- Oppo
- Model
- F15
- Tên gọi khác
- CPH2001
- Ngày công bố
- Thứ Tư, ngày 01 tháng 1 2020
- Ngày mở bán
- Thứ Tư, ngày 01 tháng 1 2020
- Tình trạng
- Ngừng kinh doanh
- Giá bán
- €250
Thiết kế
- Chiều cao
- 160.2 mm (6.31 inch)
- Chiều rộng
- 73.3 mm (2.89 inch)
- Độ dày
- 7.9 mm (0.31 inch)
- Trọng lượng
- 172 g (6.07 oz)
- Chất liệu
- Mặt sau: Nhựa
Khung: Nhựa
Mặt trước: kính Gorilla 5 - Màu sắc
- Làm sáng màu đen, Unicorn White
Màn hình
- Loại màn hình
- AMOLED
- Kích thước màn hình
- 6.4 inch
- Độ phân giải
- 1080 × 2400 pixel
- Tỷ lệ khung hình
- 20:9
- Mật độ điểm ảnh
- 408 ppi
- Tỷ lệ màn hình/thân máy
- ≈ 85.5%
- Độ sáng tối đa
- 430 cd/m²
- Kính bảo vệ
- Kính Corning Gorilla Glass 5
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Màn hình tràn viền
- Có
- Tính năng hiển thị
- Màn hình cảm ứng điện dung
Màn hình cảm ứng đa điểm
Phần cứng
- Chipset
- MediaTek Helio P70
- Số nhân CPU
- 8
- Tiến trình sản xuất
- 12 nm
- Xung nhịp tối đa
- 2.1 GHz
- Kiến trúc CPU
- 64-bit
- Vi kiến trúc
- Cortex-A53
Cortex-A73 - Chuẩn RAM
- LPDDR4X
- GPU
- ARM Mali-G72 MP3
- RAM
- 4GB, 8GB
- Bộ nhớ
- 128GB
- Chuẩn bộ nhớ trong
- UFS 2.1
- Phiên bản
- 128GB 4GB RAM
128GB 8GB RAM - Hỗ trợ thẻ nhớ
- Có
- Khe thẻ
- microSDXC
Phần mềm
- Hệ điều hành
- Android 9.0 (Pie), Có thể nâng cấp lên Android 11 (Red Velvet Cake)
- Giao diện
- ColorOS 11.1
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera 4 ống kính
- 48 MP, ƒ/1.8, 26 mm ( Góc rộng ), 0.8 μm, 1/2.0" Kích thước cảm biếnPDAF
8 MP, ƒ/2.3, 13 mm ( Góc siêu rộng ), 1.12 μm, 1/4.0" Kích thước cảm biến
2 MP, ƒ/2.4, 1.75 μm, 1/5.0" Kích thước cảm biến
0.08 MP ( Ống kính phụ ) - Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED
- Tính năng
- Đèn flash tự động
Chế độ chụp liên tục
Thu phóng kỹ thuật số
Bù phơi sáng
Nhận diện khuôn mặt
Dải động cao (HDR)
Cài đặt ISO
Toàn cảnh
Chạm để lấy nét - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30 fps
- Tính năng quay video
- Gyro-EIS
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 16 MP, ƒ/2.0, 26 mm ( Góc rộng ), 1.0 μm, 1/3.06" Kích thước cảm biến
- Tính năng
- Dải động cao (HDR)
- Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30 fps
Pin
- Loại
- Li-Poly
- Dung lượng
- 4025 mAh
- Công suất sạc có dây
- 20 W
- Hỗ trợ sạc nhanh
- Có
Mạng
- Số SIM
- 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
- Hỗ trợ VoLTE
- Có
- Tốc độ dữ liệu
- LTE, HSPA
- Băng tần 2G
- GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
- Băng tần 3G
- HSPA: 850 / 900 / 2100 MHz
- Băng tần 4G
- LTE: b1 (2100), b3 (1800), b5 (850), b8 (900), b38 (2600), b40 (2300), b41 (2500 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có ( Wi-Fi 5 )
- Chuẩn Wi-Fi
- 802.11/a/b/g/n/ac
- Tính năng Wi-Fi
- Dual-band, Điểm phát sóng di động, Wi-Fi Direct
- Bluetooth
- Có, v4.2
- Cổng USB
- USB Type-C 2.0
USB On-The-Go - Chuẩn USB
- Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- Định vị
- Có
- Tính năng định vị
- GPS, BDS, GLONASS
- NFC
- Không
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Có
- Radio FM
- Có
Tính năng
- Cảm biến
- Gia tốc kế
La bàn / Từ kế
Cảm biến vân tay
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Đánh giá Oppo F15
Hình ảnh Oppo F15
Câu hỏi thường gặp
Giá Oppo F15 là bao nhiêu?
Giá Oppo F15 hiện ở mức €250; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
Oppo F15 ra mắt khi nào?
Oppo F15 chính thức lên kệ vào Thứ Tư, ngày 01 tháng 1 2020.
Oppo F15 đang bán tại cửa hàng không?
Không, Oppo F15 đã ngừng kinh doanh chính hãng nhưng có thể còn hàng xách tay.
Oppo F15 nặng bao nhiêu?
Oppo F15 nặng khoảng 172 g.
Màn hình Oppo F15 rộng bao nhiêu?
Màn hình Oppo F15 rộng 6.4 inch.
Oppo F15 có hỗ trợ 5G không?
Không, Oppo F15 không hỗ trợ 5G.
Oppo F15 có bao nhiêu camera?
Oppo F15 có Camera 4 ống kính ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.