6 Oppo A58 4G
- Hệ điều hành Android 13 ColorOS 15
- Màn hình 6.72 inch 1080x2400 pixel
- Pin 5000 mAh Li-Poly
- Hiệu năng 6/8GB RAM Helio G85
- Camera 50MP 1080p
- Bộ nhớ 128/256GB eMMC 5.1
Thông số kỹ thuật của Oppo A58 4G
Tổng quan
- Thương hiệu
- Oppo
- Model
- A58 4G
- Tên gọi khác
- CPH2577
- Ngày công bố
- Thứ Tư, ngày 26 tháng 7 2023
- Ngày mở bán
- Thứ Sáu, ngày 28 tháng 7 2023
- Tình trạng
- Đang bán
- Giá bán
- €150
Thiết kế
- Chiều cao
- 165.7 mm (6.52 inch)
- Chiều rộng
- 76 mm (2.99 inch)
- Độ dày
- 8 mm (0.31 inch)
- Trọng lượng
- 192 g (6.77 oz)
- Chất liệu
- Mặt sau: Nhựa
Khung: Nhựa
Mặt trước: Kính - Màu sắc
- Màu Xanh Rực Rỡ, Glowing Black.
Màn hình
- Loại màn hình
- IPS LCD
- Kích thước màn hình
- 6.72 inch
- Độ phân giải
- 1080 × 2400 pixel
- Tỷ lệ khung hình
- 20:9
- Mật độ điểm ảnh
- 392 ppi
- Tỷ lệ màn hình/thân máy
- ≈ 86.6%
- Độ sáng tối đa
- 680 cd/m²
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Màn hình tràn viền
- Có
- Tính năng hiển thị
- Màn hình cảm ứng điện dung
Màn hình cảm ứng đa điểm
Phần cứng
- Chipset
- MediaTek Helio G85
- Số nhân CPU
- 8
- Tiến trình sản xuất
- 12 nm
- Xung nhịp tối đa
- 2.0 GHz
- Kiến trúc CPU
- 64-bit
- Vi kiến trúc
- 2x 2.0 GHz – Cortex-A75
6x 1.8 GHz – Cortex-A55 - Chuẩn RAM
- LPDDR4X
- GPU
- ARM Mali-G52 MC2
- RAM
- 6GB, 8GB
- Bộ nhớ
- 128GB, 256GB
- Chuẩn bộ nhớ trong
- eMMC 5.1
- Phiên bản
- 128GB 6GB RAM
128GB 8GB RAM
256GB 8GB RAM - Hỗ trợ thẻ nhớ
- Có
- Khe thẻ
- microSDXC
Phần mềm
- Hệ điều hành
- Android 13 (Tiramisu), Có thể nâng cấp lên Android 15 (Vanilla Ice Cream)
- Giao diện
- ColorOS 15
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera kép
- 50 MP, ƒ/1.8 ( Góc rộng )Lấy nét tự động (AF)
2 MP, ƒ/2.4 ( Ống kính phụ ) - Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED
- Tính năng
- Dải động cao (HDR)
Toàn cảnh - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30 fps
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 8 MP, ƒ/2.0 ( Góc rộng )
- Tính năng
- Toàn cảnh
- Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1080p @ 30 fps
Pin
- Loại
- Li-Poly
- Dung lượng
- 5000 mAh
- Công suất sạc có dây
- 33 W
Mạng
- Số SIM
- 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
- Tốc độ dữ liệu
- LTE, HSPA
- Băng tần 2G
- GSM: 900 / 1800 MHz
- Băng tần 3G
- HSPA: 900 / 2100 MHz
- Băng tần 4G
- LTE: b1 (2100), b3 (1800), b5 (850), b8 (900), b40 (2300 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có ( Wi-Fi 5 )
- Chuẩn Wi-Fi
- 802.11/a/b/g/n/ac
- Tính năng Wi-Fi
- Dual-band
- Bluetooth
- Có, v5.3
- Cổng USB
- USB Type-C 2.0
USB On-The-Go - Chuẩn USB
- Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- Định vị
- Có
- Tính năng định vị
- BDS, GALILEO, GLONASS, GPS, QZSS
- NFC
- Có
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Có
- Chuẩn âm thanh
- Loa âm thanh nổi
- Radio FM
- Không
Tính năng
- Cảm biến
- Gia tốc kế
La bàn
Cảm biến tiệm cận
Cảm biến vân tay cạnh bên
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Hình ảnh Oppo A58 4G
Câu hỏi thường gặp
Giá Oppo A58 4G là bao nhiêu?
Giá Oppo A58 4G hiện ở mức €150; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
Oppo A58 4G ra mắt khi nào?
Oppo A58 4G chính thức lên kệ vào Thứ Sáu, ngày 28 tháng 7 2023.
Oppo A58 4G đang bán tại cửa hàng không?
Có, Oppo A58 4G vẫn được phân phối chính hãng.
Oppo A58 4G nặng bao nhiêu?
Oppo A58 4G nặng khoảng 192 g.
Màn hình Oppo A58 4G rộng bao nhiêu?
Màn hình Oppo A58 4G rộng 6.72 inch.
Oppo A58 4G có hỗ trợ 5G không?
Không, Oppo A58 4G không hỗ trợ 5G.
Oppo A58 4G có bao nhiêu camera?
Oppo A58 4G có Camera kép ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.