3 Infinix Hot 50 4G
- Hệ điều hành Android 14 XOS 14.5
- Màn hình 6.78 inch 1080x2460 pixel
- Pin 5000 mAh
- Hiệu năng 6/8GB RAM Helio G100
- Camera 50MP 1440p
- Bộ nhớ 128/256GB UFS
Thông số kỹ thuật của Infinix Hot 50 4G
Tổng quan
- Thương hiệu
- Infinix
- Model
- Hot 50 4G
- Tên gọi khác
- X6882
X6882B - Ngày công bố
- Thứ Hai, ngày 30 tháng 9 2024
- Ngày mở bán
- Thứ Ba, ngày 01 tháng 10 2024
- Tình trạng
- Đang bán
Thiết kế
- Chiều cao
- 167.9 mm (6.61 inch)
- Chiều rộng
- 75.6 mm (2.98 inch)
- Độ dày
- 7.7 mm (0.30 inch)
- Trọng lượng
- 187 g (6.60 oz)
- Chất liệu
- Mặt sau: Nhựa
Khung: Nhựa
Mặt trước: Kính - Màu sắc
- Đen, Xanh lá, Xám
- Kháng nước/bụi
- Chống bắn nước
Màn hình
- Loại màn hình
- IPS LCD
- Kích thước màn hình
- 6.78 inch
- Độ phân giải
- 1080 × 2460 pixel
- Tần số quét
- 120 Hz
- Mật độ điểm ảnh
- 396 ppi
- Tỷ lệ màn hình/thân máy
- ≈ 86%
- Độ sáng tối đa
- 800 cd/m²
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Tính năng hiển thị
- Màn hình cảm ứng điện dung
Màn hình cảm ứng đa điểm
Phần cứng
- Chipset
- MediaTek Helio G100
- Số nhân CPU
- 8
- Tiến trình sản xuất
- 6 nm
- Xung nhịp tối đa
- 2200 MHz
- Kiến trúc CPU
- 64-bit
- Vi kiến trúc
- 2x 2.2 GHz – Cortex-A76
6x 2.0 GHz – Cortex-A55 - Chuẩn RAM
- LPDDR4X
- GPU
- ARM Mali-G57 MC2
- RAM
- 6GB, 8GB
- Bộ nhớ
- 128GB, 256GB
- Chuẩn bộ nhớ trong
- UFS
- Phiên bản
- 128GB 6GB RAM
128GB 8GB RAM
256GB 6GB RAM
256GB 8GB RAM - Hỗ trợ thẻ nhớ
- Có
- Khe thẻ
- microSDXC
Phần mềm
- Hệ điều hành
- Android 14 (Upside Down Cake)
- Giao diện
- XOS 14.5
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 50 MP, ƒ/1.6, 27 mm ( Góc rộng ), 1/2.76" Kích thước cảm biếnLấy nét tự động (AF)
- Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED kép
- Tính năng
- Toàn cảnh
- Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 1440p @ 30 fps
1080p @ 30/60 fps
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 8 MP, ƒ/2.0 ( Góc rộng ), 1/4.0" Kích thước cảm biến
- Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED
- Hỗ trợ quay video
- Có
Pin
- Dung lượng
- 5000 mAh
- Công suất sạc có dây
- 18 W
- Tính năng
- Sạc có dây ngược
Mạng
- Số SIM
- 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
- Tốc độ dữ liệu
- LTE, HSPA
- Băng tần 2G
- GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
- Băng tần 3G
- HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 MHz
- Băng tần 4G
- LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b20 (800), b28 (700), b38 (2600), b40 (2300), b41 (2500 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có ( Wi-Fi 5 )
- Chuẩn Wi-Fi
- 802.11/a/b/g/n/ac
- Tính năng Wi-Fi
- Dual-band
- Bluetooth
- Có
- Cổng USB
- USB Type-C 2.0
USB On-The-Go - Chuẩn USB
- Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- Định vị
- Có
- Tính năng định vị
- GPS
- NFC
- Có
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Có
- Radio FM
- Có
Tính năng
- Cảm biến
- Gia tốc kế
La bàn
Cảm biến tiệm cận
Cảm biến vân tay cạnh bên - Tính năng đặc biệt
- Sạc bypass
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Hình ảnh Infinix Hot 50 4G
Câu hỏi thường gặp
Infinix Hot 50 4G ra mắt khi nào?
Infinix Hot 50 4G chính thức lên kệ vào Thứ Ba, ngày 01 tháng 10 2024.
Infinix Hot 50 4G đang bán tại cửa hàng không?
Có, Infinix Hot 50 4G vẫn được phân phối chính hãng.
Infinix Hot 50 4G nặng bao nhiêu?
Infinix Hot 50 4G nặng khoảng 187 g.
Màn hình Infinix Hot 50 4G rộng bao nhiêu?
Màn hình Infinix Hot 50 4G rộng 6.78 inch.
Infinix Hot 50 4G có hỗ trợ 5G không?
Không, Infinix Hot 50 4G không hỗ trợ 5G.
Infinix Hot 50 4G có bao nhiêu camera?
Infinix Hot 50 4G có Camera đơn ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.