8 Huawei nova 15 Ultra
- Hệ điều hành HarmonyOS 6.0
- Màn hình 6.84 inch 1320x2856 pixel
- Pin 6500 mAh Si/C Li-Ion
- Hiệu năng 12GB RAM Kirin 9010s
- Camera 50MP 2160p
- Bộ nhớ 256GB-1TB
Thông số kỹ thuật của Huawei nova 15 Ultra
Tổng quan
- Thương hiệu
- Huawei
- Model
- nova 15 Ultra
- Tên gọi khác
- SLY-AL00
- Ngày công bố
- Thứ Hai, ngày 22 tháng 12 2025
- Ngày mở bán
- Thứ Ba, ngày 06 tháng 1 2026
- Tình trạng
- Đang bán
- Giá bán
- €520
Thiết kế
- Chiều cao
- 163 mm (6.42 inch)
- Chiều rộng
- 78 mm (3.07 inch)
- Độ dày
- 6.8 mm (0.27 inch)
- Trọng lượng
- 209 g (7.37 oz)
- Chất liệu
- Mặt lưng: nhựa gia cường sợi thủy tinh
Khung: Nhôm
Mặt trước: kính Kunlun - Màu sắc
- Đen, Xanh lá, Màu tím, Trắng
- Kháng nước/bụi
- Chống bụi và chống nước (chịu được các tia nước áp lực cao; có thể ngâm chìm đến 2 m trong 30 phút)
- Chuẩn kháng
- IP68, IP69
Màn hình
- Loại màn hình
- LTPO OLED
- Kích thước màn hình
- 6.84 inch
- Độ phân giải
- 1320 × 2856 pixel
- Tần số quét
- 120 Hz
- Tỷ lệ khung hình
- 19.5:9
- Mật độ điểm ảnh
- 460 ppi
- Tỷ lệ màn hình/thân máy
- ≈ 90.4%
- Độ sáng tối đa
- 4000 cd/m²
- Kính bảo vệ
- Kunlun Kính
- Màn hình cảm ứng
- Có
- Tính năng hiển thị
- 1 tỷ màu
2160Hz PWM Dimming
Màn hình cảm ứng điện dung
HDR Vivid
Màn hình cảm ứng đa điểm
Phần cứng
- Chipset
- HiSilicon Kirin 9010s
- Số nhân CPU
- 12
- Tiến trình sản xuất
- 7 nm
- Xung nhịp tối đa
- 2.50 GHz
- Kiến trúc CPU
- 64-bit
- Vi kiến trúc
- 2x 2.50 GHz – Taishan V121
6x 2.05 GHz – Taishan V120
4x 1.50 GHz – Cortex-A510 - Chuẩn RAM
- LPDDR5
- GPU
- Maleoon 910
- RAM
- 12GB
- Bộ nhớ
- 256GB, 512GB, 1TB
- Phiên bản
- 256GB 12GB RAM
512GB 12GB RAM
1TB 12GB RAM - Hỗ trợ thẻ nhớ
- Không
Phần mềm
- Hệ điều hành
- HarmonyOS 6.0
Camera sau
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera 3 ống kính
- 50 MP, 24 mm ( Góc rộng )Chống rung quang học (OIS)
PDAF
50 MP, ƒ/2.2, 88 mm ( Tele tiềm vọng ), x3.7 Zoom quangChống rung quang học (OIS)
PDAF
50 MP, ƒ/2.2, 13 mm, 118° ( Góc siêu rộng )Lấy nét tự động (AF) - Hỗ trợ đèn flash
- Có
- Loại đèn flash
- Đèn flash LED kép
- Tính năng
- Cảm biến quang phổ màu
Dải động cao (HDR)
Lấy nét tự động bằng laser
Toàn cảnh - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 2160p @ 30 fps
1080p @ 30 fps - Tính năng quay video
- Gyro-EIS, HDR Vivid
Camera trước
- Hỗ trợ camera
- Có
- Camera đơn
- 50 MP, ƒ/2.0 ( Góc siêu rộng ), 1/2.5" Kích thước cảm biếnDual-Pixel PDAF
- Tính năng
- Dải động cao (HDR)
Toàn cảnh - Hỗ trợ quay video
- Có
- Độ phân giải video
- 2160p @ 30 fps
1080p @ 30 fps - Tính năng quay video
- Gyro-EIS, HDR Vivid
Pin
- Loại
- Si/C Li-Ion
- Dung lượng
- 6500 mAh
- Công suất sạc có dây
- 100 W
- Hỗ trợ sạc không dây
- Có
- Công suất sạc không dây
- 50 W
- Tính năng
- Sạc có dây ngược
Sạc không dây ngược
Mạng
- Số SIM
- 2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
- Hỗ trợ VoLTE
- Có
- Tốc độ dữ liệu
- 5G, LTE, HSPA
- Băng tần 2G
- GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
CDMA: 800 MHz - Băng tần 3G
- HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 / 800 MHz
- Băng tần 4G
- LTE: b3 (1800), b41 (2500 MHz)
- Băng tần 5G
- 5G: n1 (2100), n2 (1900 MHz)
Kết nối
- Wi-Fi
- Có ( Wi-Fi 7 )
- Chuẩn Wi-Fi
- 802.11/a/b/g/n/ac/ax/be
- Tính năng Wi-Fi
- Dual-band, Wi-Fi Direct
- Bluetooth
- Có, v6.0
- Cổng USB
- USB Type-C 2.0
USB On-The-Go - Chuẩn USB
- Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
- Định vị
- Có
- Tính năng định vị
- BDS (B1I & B1C & B2a & B2b), GALILEO (E1 & E5a & E5b), GLONASS (L1), GPS (L1 & L5), NavIC, QZSS (L1 & L5)
- NFC
- Có
Đa phương tiện
- Loa ngoài
- Có
- Giắc tai nghe
- Không
- Chuẩn âm thanh
- Loa âm thanh nổi
- Radio FM
- Không
Tính năng
- Cảm biến
- Gia tốc kế
La bàn
Con quay hồi chuyển
Cảm biến vân tay quang học dưới màn hình
Cảm biến khoảng cách ảo - Tính năng đặc biệt
- Cuộc gọi và tin nhắn vệ tinh BDS (chỉ dành cho Trung Quốc)
Nguồn điện lập trình được (PPS)
Quick Charge
Giao thức SuperCharge (SCP)
Thông số Sạc Nhanh Toàn Cầu (UFCS)
USB Power Delivery
Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.
Hình ảnh Huawei nova 15 Ultra
Câu hỏi thường gặp
Giá Huawei nova 15 Ultra là bao nhiêu?
Giá Huawei nova 15 Ultra hiện ở mức €520; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.
Huawei nova 15 Ultra ra mắt khi nào?
Huawei nova 15 Ultra chính thức lên kệ vào Thứ Ba, ngày 06 tháng 1 2026.
Huawei nova 15 Ultra đang bán tại cửa hàng không?
Có, Huawei nova 15 Ultra vẫn được phân phối chính hãng.
Huawei nova 15 Ultra nặng bao nhiêu?
Huawei nova 15 Ultra nặng khoảng 209 g.
Màn hình Huawei nova 15 Ultra rộng bao nhiêu?
Màn hình Huawei nova 15 Ultra rộng 6.84 inch.
Huawei nova 15 Ultra có hỗ trợ 5G không?
Có, Huawei nova 15 Ultra hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n2.
Huawei nova 15 Ultra có bao nhiêu camera?
Huawei nova 15 Ultra có Camera 3 ống kính ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.