Menu

Giao diện

Ngôn ngữ

Huawei nova 15 8
Huawei

Huawei nova 15

  • Hệ điều hành HarmonyOS 6.0
  • Màn hình 6.7 inch 1084x2412 pixel
  • Pin 6000 mAh Si/C Li-Ion
  • Hiệu năng 12GB RAM Kirin 8020
  • Camera 50MP 2160p
  • Bộ nhớ 256/512GB

Thông số kỹ thuật của Huawei nova 15

Tổng quan

Thương hiệu
Huawei
Model
nova 15
Tên gọi khác
PSN-AL00
Ngày công bố
Thứ Hai, ngày 22 tháng 12 2025
Ngày mở bán
Thứ Hai, ngày 22 tháng 12 2025
Tình trạng
Đang bán
Giá bán
€330

Thiết kế

Chiều cao
161.9 mm (6.37 inch)
Chiều rộng
75.5 mm (2.97 inch)
Độ dày
7.2 mm (0.28 inch)
Trọng lượng
196 g (6.91 oz)
Chất liệu
Mặt lưng: Nhôm
Khung: Nhựa
Mặt trước: Kính
Màu sắc
Đen, Xanh lá, Màu tím, Trắng
Kháng nước/bụi
Chống bụi và kháng nước (tia nước áp lực thấp)
Chuẩn kháng
IP65

Màn hình

Loại màn hình
LTPO OLED
Kích thước màn hình
6.7 inch
Độ phân giải
1084 × 2412 pixel
Tần số quét
120 Hz
Tỷ lệ khung hình
20:9
Mật độ điểm ảnh
395 ppi
Tỷ lệ màn hình/thân máy
≈ 88.6%
Kính bảo vệ
Kính aluminosilicat
Màn hình cảm ứng
Có
Tính năng hiển thị
1 tỷ màu
2160Hz PWM Dimming
Màn hình cảm ứng điện dung
HDR Vivid
Màn hình cảm ứng đa điểm

Phần cứng

Chipset
HiSilicon Kirin 8020
Số nhân CPU
8
Tiến trình sản xuất
7 nm
Xung nhịp tối đa
2.285 GHz
Kiến trúc CPU
64-bit
Vi kiến trúc
1x 2.285 GHz –
3x 2.05 GHz –
4x 1.3 GHz –
Chuẩn RAM
LPDDR5
GPU
HiSilicon Maleoon 920
RAM
12GB
Bộ nhớ
256GB, 512GB
Phiên bản
256GB 12GB RAM
512GB 12GB RAM
Hỗ trợ thẻ nhớ
Không

Phần mềm

Hệ điều hành
HarmonyOS 6.0

Camera sau

Hỗ trợ camera
Có
Camera kép
50 MP, ƒ/1.9, 23 mm ( Góc rộng ), 1/1.56" Kích thước cảm biến
Dual-Pixel PDAF

12 MP, ƒ/2.4, 69 mm ( Tele ), x3 Zoom quang
Chống rung quang học (OIS)
PDAF
Hỗ trợ đèn flash
Có
Loại đèn flash
Đèn flash LED
Tính năng
Cảm biến quang phổ màu
Dải động cao (HDR)
Toàn cảnh
Hỗ trợ quay video
Có
Độ phân giải video
2160p @ 30 fps
1080p @ 30 fps
Tính năng quay video
Gyro-EIS, HDR Vivid

Camera trước

Hỗ trợ camera
Có
Camera đơn
50 MP, ƒ/2.4 ( Góc siêu rộng ), 1/2.5" Kích thước cảm biến
Tính năng
Dải động cao (HDR)
Toàn cảnh
Hỗ trợ quay video
Có
Độ phân giải video
2160p @ 30 fps
1080p @ 30 fps
Tính năng quay video
Gyro-EIS, HDR Vivid

Pin

Loại
Si/C Li-Ion
Dung lượng
6000 mAh
Công suất sạc có dây
100 W
Tính năng
Sạc có dây ngược

Mạng

Số SIM
2 SIM (Nano-SIM + Nano-SIM)
Hỗ trợ VoLTE
Có
Tốc độ dữ liệu
5G, LTE, HSPA
Băng tần 2G
GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz
CDMA: 800 MHz
Băng tần 3G
HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 / 800 MHz
Băng tần 4G
LTE: b3 (1800), b41 (2500 MHz)
Băng tần 5G
5G: n1 (2100), n2 (1900 MHz)

Kết nối

Wi-Fi
Có ( Wi-Fi 7 )
Chuẩn Wi-Fi
802.11/a/b/g/n/ac/ax/be
Tính năng Wi-Fi
Dual-band, Wi-Fi Direct
Bluetooth
Có, v6.0
Cổng USB
USB Type-C 2.0
USB On-The-Go
Chuẩn USB
Sạc qua USB, Thiết bị lưu trữ USB Mass Storage (UMS)
Định vị
Có
Tính năng định vị
BDS (B1I & B1C & B2a), GALILEO (E1 & E5a), GLONASS, GPS (L1 & L5), NavIC, QZSS (L1 & L5)
NFC
Có

Đa phương tiện

Loa ngoài
Có
Giắc tai nghe
Không
Chuẩn âm thanh
Loa âm thanh nổi
Radio FM
Không

Tính năng

Cảm biến
Gia tốc kế
La bàn
Con quay hồi chuyển
Cảm biến vân tay cạnh bên
Cảm biến khoảng cách ảo
Tính năng đặc biệt
Nguồn điện lập trình được (PPS)
Quick Charge
Giao thức SuperCharge (SCP)
Thông số Sạc Nhanh Toàn Cầu (UFCS)
USB Power Delivery

Lưu ý Chúng tôi không thể đảm bảo thông tin trên trang chính xác tuyệt đối.

Hình ảnh Huawei nova 15

Câu hỏi thường gặp

Giá Huawei nova 15 là bao nhiêu?

Giá Huawei nova 15 hiện ở mức €330; giá có thể thay đổi trong thời gian tới.

Huawei nova 15 ra mắt khi nào?

Huawei nova 15 chính thức lên kệ vào Thứ Hai, ngày 22 tháng 12 2025.

Huawei nova 15 đang bán tại cửa hàng không?

Có, Huawei nova 15 vẫn được phân phối chính hãng.

Huawei nova 15 nặng bao nhiêu?

Huawei nova 15 nặng khoảng 196 g.

Màn hình Huawei nova 15 rộng bao nhiêu?

Màn hình Huawei nova 15 rộng 6.7 inch.

Huawei nova 15 có hỗ trợ 5G không?

Có, Huawei nova 15 hỗ trợ 5G với các băng tần n1, n2.

Huawei nova 15 có bao nhiêu camera?

Huawei nova 15 có Camera kép ở mặt sau và Camera đơn cho selfie.